-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Đối với sản phẩm hiện tại, 90 mm không phải OD và 2 mm không phải bán kính của vòng. 90 mm là ID, 2 mm là tiết diện dây; bán kính mặt cắt chỉ bằng 1 mm. Sau khi cộng hai phía của dây, đường kính ngoài danh nghĩa đạt 94 mm. Cách tách từng đại lượng giúp tránh đặt nhầm size.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 87x2 mm | 87 | 2 | 91 | ID thấp hơn 3 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3 mm. |
| 88x2 mm | 88 | 2 | 92 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2 mm. |
| 89x2 mm | 89 | 2 | 93 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm. |
| 91x2 mm | 91 | 2 | 95 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm. |
| 92x2 mm | 92 | 2 | 96 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS; OD cao hơn 2 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 89x2 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Tên size chỉ ghi 90x2 mm, nhưng OD 94 mm giúp phát hiện hai lỗi cùng lúc: nhầm vị trí số đo và sai tiết diện. Nếu ID đo đúng 90 mm mà OD không gần 94 mm, nguyên nhân thường nằm ở CS, lực kẹp hoặc biến dạng của vòng đã qua sử dụng.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 90 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 2 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 94 mm | 90 + 2 × 2 |
| Kiểm tra ngược ID | 90 mm | 94 − 2 × 2 |
| Chênh OD − ID | 4 mm | 2 × CS |
Giả sử thước cặp đo OD gần 94 mm và CS gần 2 mm. Phép tính ngược cho ID 90 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 94 mm nhưng CS đo khác 2 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.
Kích thước đúng mới là bước nhận diện ban đầu. Trước khi quyết định sử dụng Oring 90x2 mm, cần xác nhận vật liệu thực tế là NBR, môi chất tiếp xúc, nhiệt độ, áp suất, trạng thái tĩnh hay chuyển động và hình học rãnh lắp. Không thể kết luận phù hợp chỉ từ ID 90 mm, CS 2 mm hoặc OD 94 mm.
Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 94 mm là kết quả tính toán.
90 + 2 × 2 = 94 mm.
94 − 2 × 2 = 90 mm.
Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 2 mm.
Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.
Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.
Sau khi hoàn tất phép đo hai chiều, có thể truy cập nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn để so sánh các kích thước gần 90x2 mm.