Oring gioăng cao su tròn NBR size 90x3 mm

Mã sản phẩm: 11BG38K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 90.00*3.00mm

Xuất xứ: EU

Oring gioăng cao su tròn NBR size 90x3 mm: nhận diện bằng ID, CS và OD

Tên gọi 90x3 mm mô tả hai đại lượng riêng biệt: 90 mm là đường kính trong và 3 mm là bề dày dây tròn. OD không nằm trong tên nhưng có thể xác định bằng phép tính, cho kết quả 96 mm. Đây là cơ sở để phân biệt size hiện tại với các vòng có cùng ID nhưng khác CS hoặc cùng CS nhưng khác ID.

Bảng kích thước danh nghĩa và phép tính OD

Thông sốGiá trịKiểm tra
ID90 mmSố trước dấu x
CS3 mmSố sau dấu x
OD96 mm90 + 2 × 3
ID tính ngược90 mm96 − 2 × 3

Ý nghĩa riêng của ID 90 mm và CS 3 mm

Nếu chỉ ghi “đường kính 90 mm” mà không nêu đó là ID, thông tin vẫn chưa đủ. Tương tự, chỉ nhìn dây dày khoảng 3 mm cũng không thể xác nhận đúng size. Sản phẩm chỉ được nhận diện đầy đủ khi ID 90 mm đi cùng CS 3 mm và tạo ra OD 96 mm. Đây là điểm tách size này khỏi các lựa chọn lân cận.

Cách đo lại Oring 90x3 mm bằng thước cặp

  1. Đặt vòng phẳng, để tự hồi phục; không kéo căng.
  2. Đo ID qua tâm theo hai phương, đối chiếu 90 mm.
  3. Kẹp nhẹ thân dây tại ba vị trí để kiểm tra CS 3 mm.
  4. Đo OD và so với 96 mm.
  5. Kiểm tra ngược: 96 − 2 × 3 = 90 mm.

Những nhầm lẫn thường gặp với đúng size 90x3 mm

  • Chỉ đo OD: 96 mm chưa đủ nếu chưa xác nhận CS 3 mm.
  • Chỉ đo ID: 90 mm chưa tách được các vòng cùng ID nhưng khác CS.
  • Kéo vòng để dễ đo: thao tác này làm sai cả ID và CS.
  • Dùng vòng cũ biến dạng làm chuẩn: nên đối chiếu rãnh, bản vẽ hoặc mẫu mới.
  • Làm tròn: dù ID 90 mm và CS 3 mm là số nguyên, vẫn phải ghi đủ đơn vị và đúng thứ tự để không nhầm với OD 96 mm.

So sánh với 5 kích thước gần nhất trong danh sách

Size gầnIDCSODKhác biệt
88x3 mm88394ID thấp hơn 2 mm; cùng CS.
89x3 mm89395ID thấp hơn 1 mm; cùng CS.
89.5x3 mm89.5395.5ID thấp hơn 0.5 mm; cùng CS.
91x3 mm91397ID cao hơn 1 mm; cùng CS.
92x3 mm92398ID cao hơn 2 mm; cùng CS.

Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Sau khi xác nhận bộ số 90/3/96 mm, cần đối chiếu thêm NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và hình học rãnh. Thiếu các dữ liệu này thì chỉ có thể xác nhận kích thước danh nghĩa, chưa thể xác nhận khả năng phù hợp.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Đối chiếu ID 90 mm và CS 3 mm với vòng mới.
  2. Vệ sinh rãnh và bề mặt đi qua vòng.
  3. Không giữ vòng ở trạng thái kéo căng lâu.
  4. Kiểm tra vị trí rãnh, độ xoắn và dấu cắt sau lắp.

Câu hỏi thường gặp về Oring 90x3 mm

Cách đọc Oring NBR size 90x3 mm là gì?

Đó là ID 90 mm × CS 3 mm; OD tính được là 96 mm.

OD của Oring 90x3 mm có phải là ID không?

Không. 96 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 90 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 90x3 mm thế nào?

Tính 96 − 2 × 3; kết quả phải trở lại 90 mm.

Đo CS của Oring 90x3 mm cũ ra sao?

Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.

Có nên kéo Oring 90x3 mm khi đo không?

Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.

Đúng size 90x3 mm đã đủ xác nhận phù hợp chưa?

Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.

Dấu kiểm soát trước khi chọn Oring 90x3 mm

Hãy coi bộ số 90/3/96 mm là một chuỗi kiểm tra không được tách rời. ID 90 mm nhận diện lòng vòng, CS 3 mm nhận diện thân dây và OD 96 mm xác nhận phép cộng hai phía. Nếu người đo ghi OD làm ID, sai khác sẽ đúng bằng 6 mm. Nếu giữ đúng ID nhưng chọn CS khác, OD cũng thay đổi. Size tham chiếu gần nhất chênh 0.5 mm ở ID và 0 mm ở CS, vì vậy cần đọc đủ chữ số thập phân, giữ vòng ở trạng thái tự do và ghi rõ đơn vị mm trong mọi phiếu trao đổi.

Xem dải kích thước Oring đầy đủ

Với sản phẩm này, ID là 90 mm, CS là 3 mm và OD là 96 mm. Khi cần mở rộng phạm vi tìm kiếm, danh mục Oring NBR và các size liên quan cung cấp đường dẫn đến các size khác trong cùng nhóm sản phẩm.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347