-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Sản phẩm này có ID lớn gấp khoảng 20.00 lần CS. Quan hệ đó tạo nên hình học riêng của size 90x4.5 mm: lòng vòng 90 mm, dây tròn 4.5 mm và đường kính ngoài 99 mm. Dù hai vòng có bề ngoài tương tự, chỉ cần CS lệch nhỏ thì OD đã thay đổi gấp đôi phần lệch của CS.
ID và CS tác động lên OD theo hai mức khác nhau. ID tăng 1 mm làm OD tăng 1 mm, trong khi CS tăng 1 mm làm OD tăng 2 mm. Vì vậy, lỗi đọc CS thường gây sai lệch OD mạnh hơn lỗi cùng mức ở ID. Với sản phẩm hiện tại, phải giữ nguyên cả 90 và 4.5 mm.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 85x4.5 mm | 85 | 4.5 | 94 | ID thấp hơn 5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 5 mm. |
| 86x4.5 mm | 86 | 4.5 | 95 | ID thấp hơn 4 mm; cùng CS; OD thấp hơn 4 mm. |
| 89x4.5 mm | 89 | 4.5 | 98 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm. |
| 92x4.5 mm | 92 | 4.5 | 101 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS; OD cao hơn 2 mm. |
| 93.5x4.5 mm | 93.5 | 4.5 | 102.5 | ID cao hơn 3.5 mm; cùng CS; OD cao hơn 3.5 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 89x4.5 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 90 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 4.5 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 99 mm | 90 + 2 × 4.5 |
| Kiểm tra ngược ID | 90 mm | 99 − 2 × 4.5 |
| Chênh OD − ID | 9 mm | 2 × CS |
Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 90 mm, CS 4.5 mm, OD 99 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 89x4.5 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.
Một vòng có đúng ID và CS vẫn có thể không phù hợp nếu vật liệu hoặc rãnh sai. Vì vậy, ngoài 90x4.5 mm, phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và bề mặt tiếp xúc trước khi lắp.
Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.
Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.
Không. OD là kích thước vòng, không phải kết luận về kích thước lỗ.
Ghi NBR, ID 90 mm, CS 4.5 mm và OD kiểm tra 99 mm.
Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 99 mm là kết quả tính toán.
90 + 2 × 4.5 = 99 mm.
Không nên ép vòng hiện có vào tên 90x4.5 mm nếu OD hoặc CS sai. Hãy xem nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn và chọn lại theo đúng bộ số đo.