Oring gioăng cao su tròn NBR size 91.44x5.33 mm

Mã sản phẩm: 11A564K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 91.44*5.33mm (AS342)

Xuất xứ: EU

Cách đọc chính xác kích thước Oring NBR 91.44x5.33 mm

Với Oring NBR 91.44x5.33 mm, dấu “x” ngăn cách ID và CS. Số đứng trước là đường kính trong 91.44 mm; số đứng sau là tiết diện dây 5.33 mm. Khi cộng hai lần tiết diện vào ID, OD danh nghĩa là 102.1 mm. Không nên bỏ qua phép kiểm tra này khi kích thước có phần thập phân hoặc nằm sát các size lân cận.

Dấu vân tay hình học của size hiện tại

ID 91.44 mm tạo nên khoảng mở bên trong của vòng khi đặt tự do, nhưng không được mặc định rằng giá trị này luôn bằng đường kính trục. CS 5.33 mm mô tả độ dày của thân tròn và là phần dễ bị chọn sai khi hai vòng nhìn gần giống nhau. Tỷ lệ CS/ID của size này xấp xỉ 5.83%, cho thấy dây có tỷ lệ nhỏ so với đường kính trong. Thông tin tỷ lệ chỉ hỗ trợ nhận diện hình học, không phải kết luận về độ kín hay khả năng chịu tải.

Quy trình xác minh ba số 91.44 – 5.33 – 102.1 mm

  1. Lau sạch vòng, đặt trên mặt phẳng và loại bỏ trạng thái xoắn.
  2. Đo CS trước ở nhiều điểm; không bóp cao su bằng lực kẹp lớn.
  3. Đo ID bằng mỏ đo trong, căn đúng qua tâm.
  4. Đo OD bằng mỏ đo ngoài rồi xác minh 91.44 + 2 × 5.33 = 102.1 mm.

Đối chiếu ID × CS và OD tính toán

Thông sốGiá trịKiểm tra
ID91.44 mmSố trước dấu x
CS5.33 mmSố sau dấu x
OD102.1 mm91.44 + 2 × 5.33
ID tính ngược91.44 mm102.1 − 2 × 5.33

Các lỗi đo và ghi size cần tránh

  • Đảo thứ tự: 91.44x5.33 mm là ID × CS, không phải CS × ID.
  • Ghi 102.1 mm vào cột ID: số này chỉ là đường kính ngoài danh nghĩa.
  • Chọn cùng ID nhưng khác dây: CS phải đúng 5.33 mm.
  • Đo vòng đang căng hoặc xoắn: số đo không phản ánh trạng thái tự do.
  • Tin một điểm trên vòng đã dùng: cần đo nhiều vị trí.
  • Bỏ phần thập phân: cả ID 91.44 mm và CS 5.33 mm đều có phần thập phân; bỏ chữ số sau dấu chấm sẽ biến thành một size khác và làm OD tính toán thay đổi.

Năm size liền kề để tránh chọn nhầm

Size gầnIDCSODKhác biệt
85.09x5.33 mm85.095.3395.75ID thấp hơn 6.35 mm; cùng CS.
88.27x5.33 mm88.275.3398.93ID thấp hơn 3.17 mm; cùng CS.
89.69x5.33 mm89.695.33100.35ID thấp hơn 1.75 mm; cùng CS.
94.62x5.33 mm94.625.33105.28ID cao hơn 3.18 mm; cùng CS.
97.79x5.33 mm97.795.33108.45ID cao hơn 6.35 mm; cùng CS.

Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.

Kích thước đúng chưa đủ để kết luận phù hợp

Đúng kích thước chưa đủ để kết luận sử dụng phù hợp. Cần kiểm tra vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, trạng thái làm việc và rãnh lắp. Không được mặc định ID 91.44 mm luôn bằng đường kính trục hoặc OD 102.1 mm luôn bằng đường kính lỗ.

Các bước lắp vòng không làm hỏng mặt cắt

  1. Kiểm tra lại nhãn 91.44x5.33 mm trước khi lắp.
  2. Giữ dụng cụ và rãnh sạch, không dùng vật sắc chọc vào dây 5.33 mm.
  3. Phân bố lực đều, không để vòng xoắn.
  4. Quan sát toàn chu vi trước khi đóng cụm.

Giải đáp chuyên sâu cho size 91.44x5.33 mm

Cách đọc Oring NBR size 91.44x5.33 mm là gì?

Số 91.44 là đường kính trong; số 5.33 là tiết diện dây tròn.

OD của Oring 91.44x5.33 mm có phải là ID không?

OD bằng 91.44 + 2 × 5.33 = 102.1 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 91.44x5.33 mm thế nào?

Khi OD gần 102.1 mm và CS gần 5.33 mm, ID tính ngược phải gần 91.44 mm.

Đo CS của Oring 91.44x5.33 mm cũ ra sao?

Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.

Có nên kéo Oring 91.44x5.33 mm khi đo không?

Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.

Đúng size 91.44x5.33 mm đã đủ xác nhận phù hợp chưa?

Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.

Checklist nhận diện riêng cho size 91.44x5.33 mm

Trước khi sao chép thông tin vào đơn hàng, hãy kiểm tra đủ bốn điểm. Tên phải giữ nguyên 91.44x5.33 mm; cột ID phải là 91.44 mm; cột CS phải là 5.33 mm; phép tính OD phải cho đúng 102.1 mm. Khoảng tăng từ ID lên OD là 10.66 mm, tức mỗi phía của vòng tăng đúng 5.33 mm. Nếu số đo ngoài gần 102.1 mm nhưng phép tính ngược không trở lại 91.44 mm, cần đo lại CS thay vì tự đổi tên size. Size tham chiếu gần nhất chênh 1.75 mm ở ID và 0 mm ở CS; vì vậy không nên chọn bằng mắt hoặc dựa vào ảnh sản phẩm.

Tham khảo thêm sản phẩm cùng danh mục

Size 91.44x5.33 mm cần được giữ nguyên cả phần số nguyên và thập phân. Để kiểm tra các Oring có thông số gần ID 91.44 mm hoặc CS 5.33 mm, truy cập danh sách Oring theo ID và CS trước khi xác nhận lựa chọn.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347