-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Oring NBR 91x2.5 mm không được xác định chỉ bằng một đường kính. ID 91 mm mô tả phần lòng vòng, CS 2.5 mm mô tả độ dày thân dây và OD 96 mm là kết quả kiểm tra chéo. Khoảng tăng từ ID lên OD bằng 5 mm, tức đúng hai lần CS. Đây là cơ sở để phân biệt vòng hiện tại với các lựa chọn nhìn gần giống trong cùng danh sách.
Phần thập phân của size hiện tại cần được giữ nguyên: ID có 0 chữ số thập phân và CS có 1 chữ số thập phân. Làm tròn ID về 91 mm trong khi giữ CS 2.5 mm sẽ tạo OD 96 mm, khác OD đúng 96 mm một lượng 0 mm.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 91 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 2.5 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 96 mm | 91 + 2 × 2.5 |
| Kiểm tra ngược ID | 91 mm | 96 − 2 × 2.5 |
| Chênh OD − ID | 5 mm | 2 × CS |
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 88x2.5 mm | 88 | 2.5 | 93 | ID thấp hơn 3 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3 mm. |
| 89x2.5 mm | 89 | 2.5 | 94 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2 mm. |
| 90x2.5 mm | 90 | 2.5 | 95 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm. |
| 92x2.5 mm | 92 | 2.5 | 97 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm. |
| 93x2.5 mm | 93 | 2.5 | 98 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS; OD cao hơn 2 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 90x2.5 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Bộ số 91/2.5/96 mm không thay thế dữ liệu vận hành. Cần đối chiếu khả năng tương thích của NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở, bề mặt và rãnh. ID không được mặc định luôn bằng đường kính trục; OD cũng không được mặc định luôn bằng đường kính lỗ.
Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 91 mm, CS 2.5 mm, OD 96 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 90x2.5 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.
91 + 2 × 2.5 = 96 mm.
96 − 2 × 2.5 = 91 mm.
Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 2.5 mm.
Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.
Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.
Không. OD là kích thước vòng, không phải kết luận về kích thước lỗ.
Sản phẩm này chỉ áp dụng cho 91x2.5 mm. Các lựa chọn khác được tập hợp tại toàn bộ sản phẩm Oring theo kích thước, thuận tiện khi cần đối chiếu ID, CS và OD.