-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Sản phẩm này có ID lớn gấp khoảng 45.50 lần CS. Quan hệ đó tạo nên hình học riêng của size 91x2 mm: lòng vòng 91 mm, dây tròn 2 mm và đường kính ngoài 95 mm. Dù hai vòng có bề ngoài tương tự, chỉ cần CS lệch nhỏ thì OD đã thay đổi gấp đôi phần lệch của CS.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 91 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 2 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 95 mm | 91 + 2 × 2 |
| Kiểm tra ngược ID | 91 mm | 95 − 2 × 2 |
| Chênh OD − ID | 4 mm | 2 × CS |
Phần thập phân của size hiện tại cần được giữ nguyên: ID có 0 chữ số thập phân và CS có 0 chữ số thập phân. Làm tròn ID về 91 mm trong khi giữ CS 2 mm sẽ tạo OD 95 mm, khác OD đúng 95 mm một lượng 0 mm.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 88x2 mm | 88 | 2 | 92 | ID thấp hơn 3 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3 mm. |
| 89x2 mm | 89 | 2 | 93 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2 mm. |
| 90x2 mm | 90 | 2 | 94 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm. |
| 92x2 mm | 92 | 2 | 96 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm. |
| 93x2 mm | 93 | 2 | 97 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS; OD cao hơn 2 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 90x2 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Kích thước đúng mới là bước nhận diện ban đầu. Trước khi quyết định sử dụng Oring 91x2 mm, cần xác nhận vật liệu thực tế là NBR, môi chất tiếp xúc, nhiệt độ, áp suất, trạng thái tĩnh hay chuyển động và hình học rãnh lắp. Không thể kết luận phù hợp chỉ từ ID 91 mm, CS 2 mm hoặc OD 95 mm.
Giả sử thước cặp đo OD gần 95 mm và CS gần 2 mm. Phép tính ngược cho ID 91 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 95 mm nhưng CS đo khác 2 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.
Chưa. Cần đo thêm CS 2 mm và tính ngược ID 91 mm.
Chỉ nên dùng tham khảo; cần đo nhiều điểm và đối chiếu rãnh hoặc mẫu mới.
Không cần làm tròn vì ID 91 mm và CS 2 mm đã là số nguyên; vẫn phải ghi rõ ID × CS.
Khi một trong ba số ID, CS hoặc OD không khớp với bộ 91/2/95 mm.
Đó là đường kính trong danh nghĩa, không được mặc định luôn bằng đường kính trục.
Đó là tiết diện dây tròn; bán kính mặt cắt chỉ bằng 1 mm.
Nếu số đo không khớp đủ ID 91 mm, CS 2 mm và OD 95 mm, hãy mở danh mục gioăng cao su tròn Oring để tìm size khác thay vì tự làm tròn.