-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Khi tiếp nhận yêu cầu “Oring 91x3.5 mm”, cần ghi rõ quy ước ID × CS. Ở đây ID bằng 91 mm, CS bằng 3.5 mm, còn OD không ghi trong tên nhưng tính được là 98 mm. Việc xác nhận cả ba số trước khi mua giúp giảm lỗi do ảnh sản phẩm, cách gọi miệng hoặc nhãn cũ không đầy đủ.
Tỷ lệ ID/CS của vòng là khoảng 26.00. Điều đó cho thấy ID và CS ở hai thang kích thước khác nhau, nên nhìn bằng mắt rất dễ nhận đúng đường kính vòng nhưng sai độ dày dây. Chỉ khi ID 91 mm đi cùng CS 3.5 mm và tạo OD 98 mm mới có thể xác nhận đúng tên size.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 91 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 3.5 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 98 mm | 91 + 2 × 3.5 |
| Kiểm tra ngược ID | 91 mm | 98 − 2 × 3.5 |
| Chênh OD − ID | 7 mm | 2 × CS |
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 88x3.5 mm | 88 | 3.5 | 95 | ID thấp hơn 3 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3 mm. |
| 89x3.5 mm | 89 | 3.5 | 96 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2 mm. |
| 90x3.5 mm | 90 | 3.5 | 97 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm. |
| 92x3.5 mm | 92 | 3.5 | 99 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm. |
| 93x3.5 mm | 93 | 3.5 | 100 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS; OD cao hơn 2 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 90x3.5 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Không nên dùng công thức OD để suy ra khả năng làm việc. Công thức chỉ xác minh kích thước. Sự phù hợp còn phụ thuộc vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, dạng chuyển động, chất lượng bề mặt và kích thước rãnh.
Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 91 mm, CS 3.5 mm, OD 98 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 90x3.5 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.
Không. OD là kích thước vòng, không phải kết luận về kích thước lỗ.
Ghi NBR, ID 91 mm, CS 3.5 mm và OD kiểm tra 98 mm.
Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 98 mm là kết quả tính toán.
91 + 2 × 3.5 = 98 mm.
98 − 2 × 3.5 = 91 mm.
Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 3.5 mm.
Size hiện tại có ID 91 mm và CS 3.5 mm. Khi cần tìm vòng cùng tiết diện hoặc đường kính gần, truy cập toàn bộ sản phẩm Oring theo kích thước.