Oring gioăng cao su tròn NBR size 92.5x3.55 mm

Mã sản phẩm: 11BQ65K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 92.50*3.55mm

Xuất xứ: EU

Oring NBR 92.5x3.55 mm: kiểm tra số đo, size gần và rủi ro nhầm

Với size 92.5x3.55 mm, phần dây tròn có bán kính danh nghĩa 1.775 mm. Hai bán kính mặt cắt nằm ở hai phía làm OD lớn hơn ID đúng 7.1 mm. Nhờ đó, người kiểm tra có thể dùng OD 99.6 mm để xác minh lại ID 92.5 mm và CS 3.55 mm mà không phụ thuộc hoàn toàn vào nhãn sản phẩm.

Ý nghĩa riêng của ID 92.5 mm và CS 3.55 mm

Bán kính mặt cắt của dây là 1.775 mm. Khi đi từ tâm dây phía này sang tâm dây phía đối diện, phần lòng vòng tạo ID 92.5 mm; cộng thêm hai nửa dây ở mép ngoài tạo OD 99.6 mm. Cách phân tích này giải thích vì sao OD lớn hơn ID đúng hai lần CS chứ không phải một lần.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
85x3.55 mm853.5592.1ID thấp hơn 7.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 7.5 mm.
87.5x3.55 mm87.53.5594.6ID thấp hơn 5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 5 mm.
90x3.55 mm903.5597.1ID thấp hơn 2.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2.5 mm.
95x3.55 mm953.55102.1ID cao hơn 2.5 mm; cùng CS; OD cao hơn 2.5 mm.
97.5x3.55 mm97.53.55104.6ID cao hơn 5 mm; cùng CS; OD cao hơn 5 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 90x3.55 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 2.5 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Quy trình đo lại Oring 92.5x3.55 mm bằng thước cặp

  1. Đặt vòng trên mặt phẳng sạch, chờ vòng trở về trạng thái tự do và không dùng tay kéo hai phía.
  2. Dùng mỏ đo trong của thước cặp đo ID theo ít nhất hai phương vuông góc; giá trị cần đối chiếu là 92.5 mm.
  3. Dùng mỏ đo ngoài kẹp nhẹ thân dây tại ba vị trí, tránh ép cao su; CS cần gần 3.55 mm.
  4. Đo OD theo đường kính đi qua tâm và kiểm tra quanh 99.6 mm.
  5. Tính ngược 99.6 − 2 × 3.55 = 92.5 mm để xác nhận ba số thuộc cùng một size.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong92.5 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây3.55 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài99.6 mm92.5 + 2 × 3.55
Kiểm tra ngược ID92.5 mm99.6 − 2 × 3.55
Chênh OD − ID7.1 mm2 × CS

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 92.5x3.55 mm

  • Đo trên rãnh thay vì đo vòng: kích thước rãnh không đồng nghĩa trực tiếp với ID hoặc OD của mọi thiết kế.
  • Kéo vòng cho tròn: thao tác này làm thay đổi hình học.
  • Bỏ qua CS: hai vòng cùng ID vẫn có thể là hai sản phẩm khác.
  • Bỏ qua OD kiểm tra: mất một phép phát hiện sai số quan trọng.
  • Làm tròn phần thập phân: ID 92.5 mm có 1 chữ số thập phân và CS 3.55 mm có 2; làm tròn ID thành 92 mm sẽ làm OD đổi thành 99.1 mm.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Không lắp vòng có vết cắt, dẹt cục bộ hoặc biến dạng rõ.
  2. Vệ sinh rãnh và loại bỏ cạnh sắc.
  3. Lắp bằng lực đều, hạn chế kéo dài thời gian giãn.
  4. Đảm bảo vòng không bị lật tiết diện.
  5. Kiểm tra lại rãnh và vị trí vòng trước khi ghép hai bề mặt.

Điểm cần chú ý khi đối chiếu size gần

Khoảng cách tới size tham chiếu 90x3.55 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Kích thước đúng mới là bước nhận diện ban đầu. Trước khi quyết định sử dụng Oring 92.5x3.55 mm, cần xác nhận vật liệu thực tế là NBR, môi chất tiếp xúc, nhiệt độ, áp suất, trạng thái tĩnh hay chuyển động và hình học rãnh lắp. Không thể kết luận phù hợp chỉ từ ID 92.5 mm, CS 3.55 mm hoặc OD 99.6 mm.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 92.5x3.55 mm

Bán kính dây của Oring 92.5x3.55 mm là bao nhiêu?

Bán kính mặt cắt bằng CS/2 = 1.775 mm.

Vì sao OD của Oring 92.5x3.55 mm lớn hơn ID 7.1 mm?

Vì có một CS 3.55 mm ở mỗi phía của đường kính.

Nếu CS tăng 0,1 mm thì OD thay đổi thế nào?

Khi ID giữ nguyên, OD tăng 0,2 mm.

Nếu ID tăng 0,1 mm thì OD thay đổi thế nào?

Khi CS giữ nguyên, OD tăng 0,1 mm.

Có thể xác định vật liệu NBR bằng kích thước 92.5x3.55 mm không?

Không. Kích thước không chứng minh vật liệu; cần thông tin sản phẩm hoặc kiểm tra riêng.

Vì sao không nên đo vòng đang nằm trong rãnh?

Vòng đang bị nén hoặc kéo nên số đo không phản ánh trạng thái danh nghĩa.

Tham khảo sản phẩm cùng nhóm

Sau khi hoàn tất phép đo hai chiều, có thể truy cập danh mục vòng đệm Oring cao su để so sánh các kích thước gần 92.5x3.55 mm.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347