Oring gioăng cao su tròn NBR size 92x1.5 mm

Mã sản phẩm: 11B371K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 92.00*1.50mm

Xuất xứ: EU

Oring NBR 92x1.5 mm: kiểm tra kích thước trước khi đặt hàng

Với Oring NBR 92x1.5 mm, dấu “x” ngăn cách ID và CS. Số đứng trước là đường kính trong 92 mm; số đứng sau là tiết diện dây 1.5 mm. Khi cộng hai lần tiết diện vào ID, OD danh nghĩa là 95 mm. Không nên bỏ qua phép kiểm tra này khi kích thước có phần thập phân hoặc nằm sát các size lân cận.

Vì sao size 92x1.5 mm không thể chỉ nhận bằng mắt

ID 92 mm tạo nên khoảng mở bên trong của vòng khi đặt tự do, nhưng không được mặc định rằng giá trị này luôn bằng đường kính trục. CS 1.5 mm mô tả độ dày của thân tròn và là phần dễ bị chọn sai khi hai vòng nhìn gần giống nhau. Tỷ lệ CS/ID của size này xấp xỉ 1.63%, cho thấy dây tương đối mảnh khi so với đường kính lòng vòng. Thông tin tỷ lệ chỉ hỗ trợ nhận diện hình học, không phải kết luận về độ kín hay khả năng chịu tải.

Thông số ID, CS, OD của sản phẩm

Thông sốGiá trịKiểm tra
ID92 mmSố trước dấu x
CS1.5 mmSố sau dấu x
OD95 mm92 + 2 × 1.5
ID tính ngược92 mm95 − 2 × 1.5

Đặt cạnh 5 size có thông số gần nhất

Size gầnIDCSODKhác biệt
90x1.5 mm901.593ID thấp hơn 2 mm; cùng CS.
91x1.5 mm911.594ID thấp hơn 1 mm; cùng CS.
93x1.5 mm931.596ID cao hơn 1 mm; cùng CS.
94x1.5 mm941.597ID cao hơn 2 mm; cùng CS.
95x1.5 mm951.598ID cao hơn 3 mm; cùng CS.

Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.

Đo ID, CS và OD theo hai chiều kiểm tra

  1. Không đo khi vòng còn nằm trong rãnh hoặc đang bị giãn.
  2. Đo ID 92 mm ở hai hướng vuông góc.
  3. Đo CS 1.5 mm tại ba điểm để phát hiện mặt cắt bị dẹt.
  4. Dùng OD 95 mm làm số kiểm tra độc lập; nếu không khớp, đo lại.

Sai số nhận diện dễ xảy ra ở size này

  • Đảo thứ tự: 92x1.5 mm là ID × CS, không phải CS × ID.
  • Ghi 95 mm vào cột ID: số này chỉ là đường kính ngoài danh nghĩa.
  • Chọn cùng ID nhưng khác dây: CS phải đúng 1.5 mm.
  • Đo vòng đang căng hoặc xoắn: số đo không phản ánh trạng thái tự do.
  • Tin một điểm trên vòng đã dùng: cần đo nhiều vị trí.
  • Bỏ phần thập phân: CS 1.5 mm có phần thập phân; làm tròn CS sẽ làm OD sai gấp đôi phần làm tròn.

Dữ liệu vận hành và rãnh cần bổ sung

Đúng kích thước chưa đủ để kết luận sử dụng phù hợp. Cần kiểm tra vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, trạng thái làm việc và rãnh lắp. Không được mặc định ID 92 mm luôn bằng đường kính trục hoặc OD 95 mm luôn bằng đường kính lỗ.

Lưu ý thao tác trước và sau khi lắp

  1. Kiểm tra lại nhãn 92x1.5 mm trước khi lắp.
  2. Giữ dụng cụ và rãnh sạch, không dùng vật sắc chọc vào dây 1.5 mm.
  3. Phân bố lực đều, không để vòng xoắn.
  4. Quan sát toàn chu vi trước khi đóng cụm.

FAQ riêng cho Oring gioăng cao su tròn NBR size 92x1.5 mm

Cách đọc Oring NBR size 92x1.5 mm là gì?

Đó là ID 92 mm × CS 1.5 mm; OD tính được là 95 mm.

OD của Oring 92x1.5 mm có phải là ID không?

Không. 95 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 92 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 92x1.5 mm thế nào?

Tính 95 − 2 × 1.5; kết quả phải trở lại 92 mm.

Đo CS của Oring 92x1.5 mm cũ ra sao?

Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.

Có nên kéo Oring 92x1.5 mm khi đo không?

Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.

Đúng size 92x1.5 mm đã đủ xác nhận phù hợp chưa?

Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.

Checklist nhận diện riêng cho size 92x1.5 mm

Trước khi sao chép thông tin vào đơn hàng, hãy kiểm tra đủ bốn điểm. Tên phải giữ nguyên 92x1.5 mm; cột ID phải là 92 mm; cột CS phải là 1.5 mm; phép tính OD phải cho đúng 95 mm. Khoảng tăng từ ID lên OD là 3 mm, tức mỗi phía của vòng tăng đúng 1.5 mm. Nếu số đo ngoài gần 95 mm nhưng phép tính ngược không trở lại 92 mm, cần đo lại CS thay vì tự đổi tên size. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS; vì vậy không nên chọn bằng mắt hoặc dựa vào ảnh sản phẩm.

Tham khảo thêm sản phẩm cùng danh mục

Size 92x1.5 mm cần được giữ nguyên cả phần số nguyên và thập phân. Để kiểm tra các Oring có thông số gần ID 92 mm hoặc CS 1.5 mm, truy cập toàn bộ sản phẩm Oring theo kích thước trước khi xác nhận lựa chọn.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347