Oring gioăng cao su tròn NBR size 93.5x4.5 mm

Mã sản phẩm: 11BJ16K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 93.50*4.50mm

Xuất xứ: EU

Nhận diện Oring NBR 93.5x4.5 mm trước khi chọn và lắp

Oring NBR 93.5x4.5 mm không được xác định chỉ bằng một đường kính. ID 93.5 mm mô tả phần lòng vòng, CS 4.5 mm mô tả độ dày thân dây và OD 102.5 mm là kết quả kiểm tra chéo. Khoảng tăng từ ID lên OD bằng 9 mm, tức đúng hai lần CS. Đây là cơ sở để phân biệt vòng hiện tại với các lựa chọn nhìn gần giống trong cùng danh sách.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 93.5x4.5 mm

  • Lấy số trên bao bì cũ làm chuẩn tuyệt đối: cần kiểm tra lại bằng số đo.
  • Chỉ đo một hướng: vòng biến dạng có thể cho kết quả khác khi xoay 90 độ.
  • Không ghi đơn vị: mọi số ở trang này đều dùng mm.
  • Nhầm 102.5 mm là ID: sai khác với ID thật là 9 mm.
  • Làm tròn ID hoặc CS: ID 93.5 mm có 1 chữ số thập phân và CS 4.5 mm có 1; làm tròn ID thành 94 mm sẽ làm OD đổi thành 103 mm.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong93.5 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây4.5 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài102.5 mm93.5 + 2 × 4.5
Kiểm tra ngược ID93.5 mm102.5 − 2 × 4.5
Chênh OD − ID9 mm2 × CS

Ý nghĩa riêng của ID 93.5 mm và CS 4.5 mm

ID và CS tác động lên OD theo hai mức khác nhau. ID tăng 1 mm làm OD tăng 1 mm, trong khi CS tăng 1 mm làm OD tăng 2 mm. Vì vậy, lỗi đọc CS thường gây sai lệch OD mạnh hơn lỗi cùng mức ở ID. Với sản phẩm hiện tại, phải giữ nguyên cả 93.5 và 4.5 mm.

Quy trình đo lại Oring 93.5x4.5 mm bằng thước cặp

  1. Đặt vòng trên mặt phẳng sạch, chờ vòng trở về trạng thái tự do và không dùng tay kéo hai phía.
  2. Dùng mỏ đo trong của thước cặp đo ID theo ít nhất hai phương vuông góc; giá trị cần đối chiếu là 93.5 mm.
  3. Dùng mỏ đo ngoài kẹp nhẹ thân dây tại ba vị trí, tránh ép cao su; CS cần gần 4.5 mm.
  4. Đo OD theo đường kính đi qua tâm và kiểm tra quanh 102.5 mm.
  5. Tính ngược 102.5 − 2 × 4.5 = 93.5 mm để xác nhận ba số thuộc cùng một size.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
89x4.5 mm894.598ID thấp hơn 4.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 4.5 mm.
90x4.5 mm904.599ID thấp hơn 3.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.5 mm.
92x4.5 mm924.5101ID thấp hơn 1.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.5 mm.
95x4.5 mm954.5104ID cao hơn 1.5 mm; cùng CS; OD cao hơn 1.5 mm.
97.5x4.5 mm97.54.5106.5ID cao hơn 4 mm; cùng CS; OD cao hơn 4 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 92x4.5 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1.5 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Sau khi xác nhận đúng size, bước tiếp theo là kiểm tra NBR và điều kiện hệ thống. Nếu thiếu thông tin về môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp, chỉ có thể nói vòng đúng hình học danh nghĩa, chưa thể khẳng định dùng được.

Phiếu ghi nhận số đo nên có gì?

Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 93.5 mm, CS 4.5 mm, OD 102.5 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 92x4.5 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Đối chiếu lại nhãn 93.5x4.5 mm trước khi mở lắp.
  2. Vệ sinh rãnh, kiểm tra ba via và vùng chuyển tiếp.
  3. Phân bố lực lắp đều, tránh kéo một phía quá lâu.
  4. Quan sát xem vòng có xoắn hay đội cục bộ không.
  5. Chỉ đóng cụm khi toàn bộ chu vi đã nằm ổn định trong rãnh.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 93.5x4.5 mm

Có thể dùng 102.5 mm làm ID của Oring 93.5x4.5 mm không?

Không. 102.5 mm là OD, còn ID đúng là 93.5 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 93.5x4.5 mm thế nào?

Tính 102.5 − 2 × 4.5; kết quả phải trở về 93.5 mm.

Vì sao phải đo CS của Oring 93.5x4.5 mm ở nhiều điểm?

Vòng cũ có thể bị ép dẹt hoặc mòn không đều, nên một điểm đo có thể sai.

Có nên kéo Oring 93.5x4.5 mm khi đo không?

Không. Kéo giãn làm ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.

Đúng kích thước 93.5x4.5 mm đã đủ xác nhận sử dụng chưa?

Chưa. Cần kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp.

Làm sao tránh nhầm Oring 93.5x4.5 mm với size gần?

So đồng thời ID 93.5 mm, CS 4.5 mm, OD 102.5 mm và giữ nguyên phần thập phân.

Tham khảo sản phẩm cùng nhóm

Sau khi hoàn tất phép đo hai chiều, có thể truy cập danh mục Oring tại TDKMART.COM để so sánh các kích thước gần 93.5x4.5 mm.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347