-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Với size 93x2 mm, phần dây tròn có bán kính danh nghĩa 1 mm. Hai bán kính mặt cắt nằm ở hai phía làm OD lớn hơn ID đúng 4 mm. Nhờ đó, người kiểm tra có thể dùng OD 97 mm để xác minh lại ID 93 mm và CS 2 mm mà không phụ thuộc hoàn toàn vào nhãn sản phẩm.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 90x2 mm | 90 | 2 | 94 | ID thấp hơn 3 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3 mm. |
| 91x2 mm | 91 | 2 | 95 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2 mm. |
| 92x2 mm | 92 | 2 | 96 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm. |
| 94x2 mm | 94 | 2 | 98 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm. |
| 95x2 mm | 95 | 2 | 99 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS; OD cao hơn 2 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 92x2 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Phần thập phân của size hiện tại cần được giữ nguyên: ID có 0 chữ số thập phân và CS có 0 chữ số thập phân. Làm tròn ID về 93 mm trong khi giữ CS 2 mm sẽ tạo OD 97 mm, khác OD đúng 97 mm một lượng 0 mm.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 93 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 2 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 97 mm | 93 + 2 × 2 |
| Kiểm tra ngược ID | 93 mm | 97 − 2 × 2 |
| Chênh OD − ID | 4 mm | 2 × CS |
Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 93 mm, CS 2 mm, OD 97 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 92x2 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.
Sau khi xác nhận đúng size, bước tiếp theo là kiểm tra NBR và điều kiện hệ thống. Nếu thiếu thông tin về môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp, chỉ có thể nói vòng đúng hình học danh nghĩa, chưa thể khẳng định dùng được.
Không. Kéo giãn làm ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
Chưa. Cần kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp.
So đồng thời ID 93 mm, CS 2 mm, OD 97 mm và giữ nguyên phần thập phân.
Đọc theo ID × CS: ID 93 mm đứng trước, CS 2 mm đứng sau; OD tính được là 97 mm.
OD danh nghĩa bằng 93 + 2 × 2 = 97 mm.
Không. 97 mm là OD, còn ID đúng là 93 mm.
Sau khi hoàn tất phép đo hai chiều, có thể truy cập danh mục gioăng cao su tròn Oring để so sánh các kích thước gần 93x2 mm.