Oring gioăng cao su tròn NBR size 94.1x5.7 mm

Mã sản phẩm: 11A665K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 94.10*5.70mm

Xuất xứ: EU

Thông số riêng của Oring NBR 94.1x5.7 mm tại TDKMART.COM

Sản phẩm này có ID lớn gấp khoảng 16.51 lần CS. Quan hệ đó tạo nên hình học riêng của size 94.1x5.7 mm: lòng vòng 94.1 mm, dây tròn 5.7 mm và đường kính ngoài 105.5 mm. Dù hai vòng có bề ngoài tương tự, chỉ cần CS lệch nhỏ thì OD đã thay đổi gấp đôi phần lệch của CS.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong94.1 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây5.7 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài105.5 mm94.1 + 2 × 5.7
Kiểm tra ngược ID94.1 mm105.5 − 2 × 5.7
Chênh OD − ID11.4 mm2 × CS

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 94.1x5.7 mm

  • Lấy số trên bao bì cũ làm chuẩn tuyệt đối: cần kiểm tra lại bằng số đo.
  • Chỉ đo một hướng: vòng biến dạng có thể cho kết quả khác khi xoay 90 độ.
  • Không ghi đơn vị: mọi số ở trang này đều dùng mm.
  • Nhầm 105.5 mm là ID: sai khác với ID thật là 11.4 mm.
  • Làm tròn ID hoặc CS: ID 94.1 mm có 1 chữ số thập phân và CS 5.7 mm có 1; làm tròn ID thành 94 mm sẽ làm OD đổi thành 105.4 mm.

Ý nghĩa riêng của ID 94.1 mm và CS 5.7 mm

Tỷ lệ ID/CS của vòng là khoảng 16.51. Điều đó cho thấy ID và CS ở hai thang kích thước khác nhau, nên nhìn bằng mắt rất dễ nhận đúng đường kính vòng nhưng sai độ dày dây. Chỉ khi ID 94.1 mm đi cùng CS 5.7 mm và tạo OD 105.5 mm mới có thể xác nhận đúng tên size.

Quy trình đo lại Oring 94.1x5.7 mm bằng thước cặp

  1. Kiểm tra thước cặp về điểm 0 trước khi đo.
  2. Đặt vòng không bị xoắn và không kéo căng.
  3. Đo ID 94.1 mm bằng mỏ trong, tránh đặt mỏ lệch tâm.
  4. Đo CS 5.7 mm bằng lực nhỏ nhất đủ tiếp xúc.
  5. Đo OD 105.5 mm; nếu sai khác, lặp lại ở phương khác và kiểm tra biến dạng.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
89.3x5.7 mm89.35.7100.7ID thấp hơn 4.8 mm; cùng CS; OD thấp hơn 4.8 mm.
89.6x5.7 mm89.65.7101ID thấp hơn 4.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 4.5 mm.
94x5.7 mm945.7105.4ID thấp hơn 0.1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.1 mm.
94.3x5.7 mm94.35.7105.7ID cao hơn 0.2 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.2 mm.
94.6x5.7 mm94.65.7106ID cao hơn 0.5 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.5 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 94x5.7 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.1 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Một vòng có đúng ID và CS vẫn có thể không phù hợp nếu vật liệu hoặc rãnh sai. Vì vậy, ngoài 94.1x5.7 mm, phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và bề mặt tiếp xúc trước khi lắp.

Phiếu ghi nhận số đo nên có gì?

Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 94.1 mm, CS 5.7 mm, OD 105.5 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 94x5.7 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Chuẩn bị rãnh sạch, không có mạt kim loại.
  2. Nếu cần bôi trơn, chỉ dùng chất đã xác nhận tương thích với NBR và môi chất.
  3. Lắp vòng theo đường đi ngắn, tránh cọ qua ren hoặc cạnh sắc.
  4. Không ép dây 5.7 mm bằng vật cứng.
  5. Kiểm tra lại vị trí và độ phẳng của vòng trước khi vận hành.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 94.1x5.7 mm

Khi nào cần xem lại danh mục Oring?

Khi một trong ba số ID, CS hoặc OD không khớp với bộ 94.1/5.7/105.5 mm.

Số 94.1 trong Oring 94.1x5.7 mm có ý nghĩa gì?

Đó là đường kính trong danh nghĩa, không được mặc định luôn bằng đường kính trục.

Số 5.7 trong Oring 94.1x5.7 mm có ý nghĩa gì?

Đó là tiết diện dây tròn; bán kính mặt cắt chỉ bằng 2.85 mm.

Chênh lệch OD và ID của Oring 94.1x5.7 mm là bao nhiêu?

Chênh lệch bằng 2 × CS = 11.4 mm.

Nếu đúng ID nhưng sai CS thì sao?

OD sẽ khác 105.5 mm và vòng trở thành một kích thước khác.

Đo OD gần 105.5 mm đã đủ chưa?

Chưa. Cần đo thêm CS 5.7 mm và tính ngược ID 94.1 mm.

Tra cứu thêm kích thước Oring

Để so sánh size 94.1x5.7 mm với các vòng có ID hoặc CS gần nhất, xem danh mục vòng đệm Oring cao su. Mỗi size trong danh mục cần được kiểm tra riêng, không thay thế chỉ vì hình dáng gần giống.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347