Oring gioăng cao su tròn NBR size 94.3x5.7 mm

Mã sản phẩm: 11A666K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 94.30*5.70mm

Xuất xứ: EU

Hướng dẫn xác minh Oring gioăng cao su tròn NBR 94.3x5.7 mm

Khi tiếp nhận yêu cầu “Oring 94.3x5.7 mm”, cần ghi rõ quy ước ID × CS. Ở đây ID bằng 94.3 mm, CS bằng 5.7 mm, còn OD không ghi trong tên nhưng tính được là 105.7 mm. Việc xác nhận cả ba số trước khi mua giúp giảm lỗi do ảnh sản phẩm, cách gọi miệng hoặc nhãn cũ không đầy đủ.

Quy trình đo lại Oring 94.3x5.7 mm bằng thước cặp

  1. Đặt vòng trên mặt phẳng sạch, chờ vòng trở về trạng thái tự do và không dùng tay kéo hai phía.
  2. Dùng mỏ đo trong của thước cặp đo ID theo ít nhất hai phương vuông góc; giá trị cần đối chiếu là 94.3 mm.
  3. Dùng mỏ đo ngoài kẹp nhẹ thân dây tại ba vị trí, tránh ép cao su; CS cần gần 5.7 mm.
  4. Đo OD theo đường kính đi qua tâm và kiểm tra quanh 105.7 mm.
  5. Tính ngược 105.7 − 2 × 5.7 = 94.3 mm để xác nhận ba số thuộc cùng một size.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong94.3 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây5.7 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài105.7 mm94.3 + 2 × 5.7
Kiểm tra ngược ID94.3 mm105.7 − 2 × 5.7
Chênh OD − ID11.4 mm2 × CS

Ý nghĩa riêng của ID 94.3 mm và CS 5.7 mm

Dấu vân tay số học của vòng gồm bốn giá trị: ID 94.3 mm, CS 5.7 mm, OD 105.7 mm và chênh lệch OD − ID 11.4 mm. Bất kỳ vòng nào không thỏa đủ bốn giá trị này đều cần được xem là một size khác, kể cả khi màu sắc và hình dạng bề ngoài giống nhau.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 94.3x5.7 mm

  • Đo trên rãnh thay vì đo vòng: kích thước rãnh không đồng nghĩa trực tiếp với ID hoặc OD của mọi thiết kế.
  • Kéo vòng cho tròn: thao tác này làm thay đổi hình học.
  • Bỏ qua CS: hai vòng cùng ID vẫn có thể là hai sản phẩm khác.
  • Bỏ qua OD kiểm tra: mất một phép phát hiện sai số quan trọng.
  • Làm tròn phần thập phân: ID 94.3 mm có 1 chữ số thập phân và CS 5.7 mm có 1; làm tròn ID thành 94 mm sẽ làm OD đổi thành 105.4 mm.

Ví dụ kiểm tra nhanh cho size 94.3x5.7 mm

Giả sử thước cặp đo OD gần 105.7 mm và CS gần 5.7 mm. Phép tính ngược cho ID 94.3 mm, vì vậy ba số khớp. Nếu OD vẫn 105.7 mm nhưng CS khác 5.7 mm, cần đo lại thay vì giữ nguyên kết luận.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
89.6x5.7 mm89.65.7101ID thấp hơn 4.7 mm; cùng CS; OD thấp hơn 4.7 mm.
94x5.7 mm945.7105.4ID thấp hơn 0.3 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.3 mm.
94.1x5.7 mm94.15.7105.5ID thấp hơn 0.2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.2 mm.
94.6x5.7 mm94.65.7106ID cao hơn 0.3 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.3 mm.
99x5.7 mm995.7110.4ID cao hơn 4.7 mm; cùng CS; OD cao hơn 4.7 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 94.1x5.7 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.2 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. So sánh vòng mới với ID 94.3 mm và CS 5.7 mm trước khi lắp.
  2. Giữ dụng cụ và bề mặt sạch.
  3. Che hoặc xử lý cạnh có nguy cơ cắt vòng theo quy trình của cụm chi tiết.
  4. Không giữ Oring ở trạng thái kéo căng lâu.
  5. Kiểm tra dấu cắt, xoắn và kẹt sau khi đưa vào rãnh.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Bộ số 94.3/5.7/105.7 mm không thay thế dữ liệu vận hành. Cần đối chiếu khả năng tương thích của NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở, bề mặt và rãnh. ID không được mặc định luôn bằng đường kính trục; OD cũng không được mặc định luôn bằng đường kính lỗ.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 94.3x5.7 mm

Tại sao kẹp thước mạnh làm sai CS?

Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 5.7 mm.

Đo ID của Oring 94.3x5.7 mm theo một hướng có đủ không?

Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.

ID 94.3 mm có luôn bằng trục không?

Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.

OD 105.7 mm có luôn bằng lỗ không?

Không. OD là kích thước vòng, không phải kết luận về kích thước lỗ.

Cần ghi gì khi yêu cầu Oring 94.3x5.7 mm?

Ghi NBR, ID 94.3 mm, CS 5.7 mm và OD kiểm tra 105.7 mm.

Oring 94.3x5.7 mm được ghi theo ID × CS hay OD × CS?

Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 105.7 mm là kết quả tính toán.

Liên kết về danh mục mẹ

Nếu số đo không khớp đủ ID 94.3 mm, CS 5.7 mm và OD 105.7 mm, hãy mở toàn bộ sản phẩm Oring theo kích thước để tìm size khác thay vì tự làm tròn.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347