Oring gioăng cao su tròn NBR size 94.6x5.7 mm

Mã sản phẩm: 11B42GK6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 94.60*5.70mm (P-095)

Xuất xứ: EU

Oring NBR 94.6x5.7 mm: cách tách ID 94.6 mm và CS 5.7 mm

Oring NBR 94.6x5.7 mm có tỷ lệ CS/ID khoảng 6.03%. Con số này chỉ dùng để mô tả hình học: ID là 94.6 mm, CS là 5.7 mm và OD là 106 mm. Tỷ lệ không thay thế việc kiểm tra vật liệu hay điều kiện làm việc, nhưng rất hữu ích để nhận ra một vòng có cùng ID mà dùng dây dày hoặc mỏng hơn.

Ý nghĩa riêng của ID 94.6 mm và CS 5.7 mm

Phần thập phân của size hiện tại cần được giữ nguyên: ID có 1 chữ số thập phân và CS có 1 chữ số thập phân. Làm tròn ID về 95 mm trong khi giữ CS 5.7 mm sẽ tạo OD 106.4 mm, khác OD đúng 106 mm một lượng 0.4 mm.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong94.6 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây5.7 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài106 mm94.6 + 2 × 5.7
Kiểm tra ngược ID94.6 mm106 − 2 × 5.7
Chênh OD − ID11.4 mm2 × CS

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
94x5.7 mm945.7105.4ID thấp hơn 0.6 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.6 mm.
94.1x5.7 mm94.15.7105.5ID thấp hơn 0.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.5 mm.
94.3x5.7 mm94.35.7105.7ID thấp hơn 0.3 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.3 mm.
99x5.7 mm995.7110.4ID cao hơn 4.4 mm; cùng CS; OD cao hơn 4.4 mm.
99.1x5.7 mm99.15.7110.5ID cao hơn 4.5 mm; cùng CS; OD cao hơn 4.5 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 94.3x5.7 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.3 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Điểm cần chú ý khi đối chiếu size gần

Khoảng cách tới 94.3x5.7 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không chỉ so lòng vòng hoặc độ dày dây; cần đo đủ ID, CS, OD và áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.

Quy trình đo lại Oring 94.6x5.7 mm bằng thước cặp

  1. Cho vòng nghỉ ở trạng thái tự nhiên trước khi đo, đặc biệt nếu vừa tháo khỏi cụm lắp.
  2. Đo OD trước để có giá trị tham chiếu 106 mm.
  3. Đo CS 5.7 mm, sau đó tính ID bằng 106 − 2 × 5.7.
  4. Đo trực tiếp ID và so với kết quả 94.6 mm.
  5. Nếu hai cách xác định ID không trùng nhau, kiểm tra lại lực kẹp, vị trí tâm và độ dẹt của dây.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 94.6x5.7 mm

  • Nhầm tên size với kích thước lắp: ID không luôn bằng trục và OD không luôn bằng lỗ.
  • Đo dây ở điểm có vết cắt: CS sẽ nhỏ giả.
  • Đo OD khi vòng méo: cần đo nhiều phương.
  • Chọn size có tên gần nhất: phải tính lại OD và kiểm tra CS.
  • Không kiểm tra ngược: phép 106 − 2 × 5.7 phải trả về 94.6 mm.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Sau khi xác nhận đúng size, bước tiếp theo là kiểm tra NBR và điều kiện hệ thống. Nếu thiếu thông tin về môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp, chỉ có thể nói vòng đúng hình học danh nghĩa, chưa thể khẳng định dùng được.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Đối chiếu lại nhãn 94.6x5.7 mm trước khi mở lắp.
  2. Vệ sinh rãnh, kiểm tra ba via và vùng chuyển tiếp.
  3. Phân bố lực lắp đều, tránh kéo một phía quá lâu.
  4. Quan sát xem vòng có xoắn hay đội cục bộ không.
  5. Chỉ đóng cụm khi toàn bộ chu vi đã nằm ổn định trong rãnh.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 94.6x5.7 mm

Số 94.6 trong Oring 94.6x5.7 mm có ý nghĩa gì?

Đó là đường kính trong danh nghĩa, không được mặc định luôn bằng đường kính trục.

Số 5.7 trong Oring 94.6x5.7 mm có ý nghĩa gì?

Đó là tiết diện dây tròn; bán kính mặt cắt chỉ bằng 2.85 mm.

Chênh lệch OD và ID của Oring 94.6x5.7 mm là bao nhiêu?

Chênh lệch bằng 2 × CS = 11.4 mm.

Nếu đúng ID nhưng sai CS thì sao?

OD sẽ khác 106 mm và vòng trở thành một kích thước khác.

Đo OD gần 106 mm đã đủ chưa?

Chưa. Cần đo thêm CS 5.7 mm và tính ngược ID 94.6 mm.

Vòng cũ bị dẹt có dùng để xác định size 94.6x5.7 mm được không?

Chỉ nên dùng tham khảo; cần đo nhiều điểm và đối chiếu rãnh hoặc mẫu mới.

Xem dải Oring theo ID × CS

Sản phẩm này chỉ áp dụng cho 94.6x5.7 mm. Các lựa chọn khác được tập hợp tại danh mục Oring NBR và các size liên quan, thuận tiện khi cần đối chiếu ID, CS và OD.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347