-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Cách đọc đúng của size hiện tại là 94.92 mm × 2.62 mm, không phải 100.16 mm × 2.62 mm. OD 100.16 mm chỉ là số kiểm chứng được tạo bởi ID và hai lần tiết diện dây. Khi đo vòng cũ, bộ ba này cần được đối chiếu cùng lúc vì biến dạng có thể làm một số đo riêng lẻ trở nên sai lệch.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 82.22x2.62 mm | 82.22 | 2.62 | 87.46 | ID thấp hơn 12.7 mm; cùng CS; OD thấp hơn 12.7 mm. |
| 83.8x2.62 mm | 83.8 | 2.62 | 89.03999999999999 | ID thấp hơn 11.12 mm; cùng CS; OD thấp hơn 11.12000000000001 mm. |
| 88.57x2.62 mm | 88.57 | 2.62 | 93.80999999999999 | ID thấp hơn 6.35 mm; cùng CS; OD thấp hơn 6.35000000000001 mm. |
| 101.27x2.62 mm | 101.27 | 2.62 | 106.50999999999999 | ID cao hơn 6.35 mm; cùng CS; OD cao hơn 6.34999999999999 mm. |
| 107.62x2.62 mm | 107.62 | 2.62 | 112.86 | ID cao hơn 12.7 mm; cùng CS; OD cao hơn 12.7 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 88.57x2.62 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 6.35 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Dấu vân tay số học của vòng gồm bốn giá trị: ID 94.92 mm, CS 2.62 mm, OD 100.16 mm và chênh lệch OD − ID 5.24 mm. Bất kỳ vòng nào không thỏa đủ bốn giá trị này đều cần được xem là một size khác, kể cả khi màu sắc và hình dạng bề ngoài giống nhau.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 94.92 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 2.62 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 100.16 mm | 94.92 + 2 × 2.62 |
| Kiểm tra ngược ID | 94.92 mm | 100.16 − 2 × 2.62 |
| Chênh OD − ID | 5.24 mm | 2 × CS |
Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 94.92 mm, CS 2.62 mm, OD 100.16 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 88.57x2.62 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.
Kích thước đúng mới là bước nhận diện ban đầu. Trước khi quyết định sử dụng Oring 94.92x2.62 mm, cần xác nhận vật liệu thực tế là NBR, môi chất tiếp xúc, nhiệt độ, áp suất, trạng thái tĩnh hay chuyển động và hình học rãnh lắp. Không thể kết luận phù hợp chỉ từ ID 94.92 mm, CS 2.62 mm hoặc OD 100.16 mm.
Khi một trong ba số ID, CS hoặc OD không khớp với bộ 94.92/2.62/100.16 mm.
Đó là đường kính trong danh nghĩa, không được mặc định luôn bằng đường kính trục.
Đó là tiết diện dây tròn; bán kính mặt cắt chỉ bằng 1.31 mm.
Chênh lệch bằng 2 × CS = 5.24 mm.
OD sẽ khác 100.16 mm và vòng trở thành một kích thước khác.
Chưa. Cần đo thêm CS 2.62 mm và tính ngược ID 94.92 mm.
Size hiện tại có ID 94.92 mm và CS 2.62 mm. Khi cần tìm vòng cùng tiết diện hoặc đường kính gần, truy cập danh mục Oring tại TDKMART.COM.