Oring gioăng cao su tròn NBR size 94.92x2.62 mm

Mã sản phẩm: 11A241K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 94.92*2.62mm (AS154)

Xuất xứ: EU

Nhận diện Oring NBR 94.92x2.62 mm trước khi chọn và lắp

Cách đọc đúng của size hiện tại là 94.92 mm × 2.62 mm, không phải 100.16 mm × 2.62 mm. OD 100.16 mm chỉ là số kiểm chứng được tạo bởi ID và hai lần tiết diện dây. Khi đo vòng cũ, bộ ba này cần được đối chiếu cùng lúc vì biến dạng có thể làm một số đo riêng lẻ trở nên sai lệch.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
82.22x2.62 mm82.222.6287.46ID thấp hơn 12.7 mm; cùng CS; OD thấp hơn 12.7 mm.
83.8x2.62 mm83.82.6289.03999999999999ID thấp hơn 11.12 mm; cùng CS; OD thấp hơn 11.12000000000001 mm.
88.57x2.62 mm88.572.6293.80999999999999ID thấp hơn 6.35 mm; cùng CS; OD thấp hơn 6.35000000000001 mm.
101.27x2.62 mm101.272.62106.50999999999999ID cao hơn 6.35 mm; cùng CS; OD cao hơn 6.34999999999999 mm.
107.62x2.62 mm107.622.62112.86ID cao hơn 12.7 mm; cùng CS; OD cao hơn 12.7 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 88.57x2.62 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 6.35 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Ý nghĩa riêng của ID 94.92 mm và CS 2.62 mm

Dấu vân tay số học của vòng gồm bốn giá trị: ID 94.92 mm, CS 2.62 mm, OD 100.16 mm và chênh lệch OD − ID 5.24 mm. Bất kỳ vòng nào không thỏa đủ bốn giá trị này đều cần được xem là một size khác, kể cả khi màu sắc và hình dạng bề ngoài giống nhau.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong94.92 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây2.62 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài100.16 mm94.92 + 2 × 2.62
Kiểm tra ngược ID94.92 mm100.16 − 2 × 2.62
Chênh OD − ID5.24 mm2 × CS

Quy trình đo lại Oring 94.92x2.62 mm bằng thước cặp

  1. Ghi trước ba giá trị mục tiêu: ID 94.92, CS 2.62, OD 100.16 mm.
  2. Đo ID trực tiếp và không làm tròn ngay trên thước.
  3. Đo CS ở ba điểm, ưu tiên vùng còn tròn đều.
  4. Đo OD theo hai hướng.
  5. Đối chiếu phép cộng và phép trừ; chỉ khi cả hai khớp mới ghi nhận đúng size 94.92x2.62 mm.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 94.92x2.62 mm

  • Nhìn cùng màu và cùng vật liệu rồi cho rằng cùng size: hình học vẫn có thể khác.
  • Đọc sai dấu thập phân: ID 94.92 mm có 2 chữ số thập phân và CS 2.62 mm có 2; làm tròn ID thành 95 mm sẽ làm OD đổi thành 100.24 mm.
  • Đo ID bằng mỏ ngoài: chọn sai bộ phận của thước cặp.
  • Bóp méo dây khi đo CS: dùng lực tiếp xúc nhẹ.
  • Bỏ qua vòng cũ đã phồng hoặc co: cần dữ liệu rãnh hoặc mẫu mới để kiểm chứng.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. So sánh vòng mới với ID 94.92 mm và CS 2.62 mm trước khi lắp.
  2. Giữ dụng cụ và bề mặt sạch.
  3. Che hoặc xử lý cạnh có nguy cơ cắt vòng theo quy trình của cụm chi tiết.
  4. Không giữ Oring ở trạng thái kéo căng lâu.
  5. Kiểm tra dấu cắt, xoắn và kẹt sau khi đưa vào rãnh.

Phiếu ghi nhận số đo nên có gì?

Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 94.92 mm, CS 2.62 mm, OD 100.16 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 88.57x2.62 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Kích thước đúng mới là bước nhận diện ban đầu. Trước khi quyết định sử dụng Oring 94.92x2.62 mm, cần xác nhận vật liệu thực tế là NBR, môi chất tiếp xúc, nhiệt độ, áp suất, trạng thái tĩnh hay chuyển động và hình học rãnh lắp. Không thể kết luận phù hợp chỉ từ ID 94.92 mm, CS 2.62 mm hoặc OD 100.16 mm.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 94.92x2.62 mm

Khi nào cần xem lại danh mục Oring?

Khi một trong ba số ID, CS hoặc OD không khớp với bộ 94.92/2.62/100.16 mm.

Số 94.92 trong Oring 94.92x2.62 mm có ý nghĩa gì?

Đó là đường kính trong danh nghĩa, không được mặc định luôn bằng đường kính trục.

Số 2.62 trong Oring 94.92x2.62 mm có ý nghĩa gì?

Đó là tiết diện dây tròn; bán kính mặt cắt chỉ bằng 1.31 mm.

Chênh lệch OD và ID của Oring 94.92x2.62 mm là bao nhiêu?

Chênh lệch bằng 2 × CS = 5.24 mm.

Nếu đúng ID nhưng sai CS thì sao?

OD sẽ khác 100.16 mm và vòng trở thành một kích thước khác.

Đo OD gần 100.16 mm đã đủ chưa?

Chưa. Cần đo thêm CS 2.62 mm và tính ngược ID 94.92 mm.

Danh mục tham chiếu Oring TDKMART.COM

Size hiện tại có ID 94.92 mm và CS 2.62 mm. Khi cần tìm vòng cùng tiết diện hoặc đường kính gần, truy cập danh mục Oring tại TDKMART.COM.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347