-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Oring NBR 94x2 mm không được xác định chỉ bằng một đường kính. ID 94 mm mô tả phần lòng vòng, CS 2 mm mô tả độ dày thân dây và OD 98 mm là kết quả kiểm tra chéo. Khoảng tăng từ ID lên OD bằng 4 mm, tức đúng hai lần CS. Đây là cơ sở để phân biệt vòng hiện tại với các lựa chọn nhìn gần giống trong cùng danh sách.
ID 94 mm quyết định độ mở bên trong khi vòng nằm tự do, nhưng không được mặc định ID luôn bằng đường kính trục. CS 2 mm là đường kính của mặt cắt tròn và ảnh hưởng trực tiếp đến OD: nếu CS thay đổi 0,1 mm trong khi giữ ID, OD sẽ đổi 0,2 mm. Với size này, OD − ID đúng bằng 4 mm.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 94 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 2 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 98 mm | 94 + 2 × 2 |
| Kiểm tra ngược ID | 94 mm | 98 − 2 × 2 |
| Chênh OD − ID | 4 mm | 2 × CS |
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 91x2 mm | 91 | 2 | 95 | ID thấp hơn 3 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3 mm. |
| 92x2 mm | 92 | 2 | 96 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2 mm. |
| 93x2 mm | 93 | 2 | 97 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm. |
| 95x2 mm | 95 | 2 | 99 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm. |
| 96x2 mm | 96 | 2 | 100 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS; OD cao hơn 2 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 93x2 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Một vòng có đúng ID và CS vẫn có thể không phù hợp nếu vật liệu hoặc rãnh sai. Vì vậy, ngoài 94x2 mm, phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và bề mặt tiếp xúc trước khi lắp.
Khoảng cách tới size tham chiếu 93x2 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.
OD danh nghĩa bằng 94 + 2 × 2 = 98 mm.
Không. 98 mm là OD, còn ID đúng là 94 mm.
Tính 98 − 2 × 2; kết quả phải trở về 94 mm.
Vòng cũ có thể bị ép dẹt hoặc mòn không đều, nên một điểm đo có thể sai.
Không. Kéo giãn làm ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
Chưa. Cần kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp.
Không nên ép vòng hiện có vào tên 94x2 mm nếu OD hoặc CS sai. Hãy xem danh mục gioăng cao su tròn Oring và chọn lại theo đúng bộ số đo.