Oring gioăng cao su tròn NBR size 94x5.7 mm

Mã sản phẩm: 11A664K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 94.00*5.70mm

Xuất xứ: EU

Kiểm tra chính xác Oring gioăng cao su tròn NBR 94x5.7 mm

Oring NBR 94x5.7 mm được nhận diện bằng một chuỗi kiểm tra hai chiều. Chiều thuận: 94 + 2 × 5.7 = 105.4 mm. Chiều ngược: 105.4 − 2 × 5.7 = 94 mm. Nếu hai phép tính không đồng thời khớp với số đo thực tế, không nên tự làm tròn để ép vòng vào một size có sẵn.

Ý nghĩa riêng của ID 94 mm và CS 5.7 mm

Phần thập phân của size hiện tại cần được giữ nguyên: ID có 0 chữ số thập phân và CS có 1 chữ số thập phân. Làm tròn ID về 94 mm trong khi giữ CS 5.7 mm sẽ tạo OD 105.4 mm, khác OD đúng 105.4 mm một lượng 0 mm.

Quy trình đo lại Oring 94x5.7 mm bằng thước cặp

  1. Lau sạch thước cặp và bề mặt vòng, sau đó đặt Oring không xoắn.
  2. Đo CS trước ở các vị trí cách nhau trên chu vi; nếu số dao động, ghi từng kết quả thay vì chọn số gần danh mục.
  3. Đo ID 94 mm bằng mỏ đo trong, căn đúng qua tâm.
  4. Đo OD 105.4 mm bằng mỏ đo ngoài với lực tiếp xúc nhỏ.
  5. Chỉ chấp nhận kết quả khi OD = ID + 2 × CS và ID = OD − 2 × CS cùng khớp.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
89.1x5.7 mm89.15.7100.5ID thấp hơn 4.9 mm; cùng CS; OD thấp hơn 4.9 mm.
89.3x5.7 mm89.35.7100.7ID thấp hơn 4.7 mm; cùng CS; OD thấp hơn 4.7 mm.
89.6x5.7 mm89.65.7101ID thấp hơn 4.4 mm; cùng CS; OD thấp hơn 4.4 mm.
94.1x5.7 mm94.15.7105.5ID cao hơn 0.1 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.1 mm.
94.3x5.7 mm94.35.7105.7ID cao hơn 0.3 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.3 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 94.1x5.7 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.1 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong94 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây5.7 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài105.4 mm94 + 2 × 5.7
Kiểm tra ngược ID94 mm105.4 − 2 × 5.7
Chênh OD − ID11.4 mm2 × CS

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 94x5.7 mm

  • Nhìn cùng màu và cùng vật liệu rồi cho rằng cùng size: hình học vẫn có thể khác.
  • Đọc sai dấu thập phân: ID 94 mm có 0 chữ số thập phân và CS 5.7 mm có 1; làm tròn ID thành 94 mm sẽ làm OD đổi thành 105.4 mm.
  • Đo ID bằng mỏ ngoài: chọn sai bộ phận của thước cặp.
  • Bóp méo dây khi đo CS: dùng lực tiếp xúc nhẹ.
  • Bỏ qua vòng cũ đã phồng hoặc co: cần dữ liệu rãnh hoặc mẫu mới để kiểm chứng.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Kích thước đúng mới là bước nhận diện ban đầu. Trước khi quyết định sử dụng Oring 94x5.7 mm, cần xác nhận vật liệu thực tế là NBR, môi chất tiếp xúc, nhiệt độ, áp suất, trạng thái tĩnh hay chuyển động và hình học rãnh lắp. Không thể kết luận phù hợp chỉ từ ID 94 mm, CS 5.7 mm hoặc OD 105.4 mm.

Điểm cần chú ý khi đối chiếu size gần

Khoảng cách tới size tham chiếu 94.1x5.7 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Không lắp vòng có vết cắt, dẹt cục bộ hoặc biến dạng rõ.
  2. Vệ sinh rãnh và loại bỏ cạnh sắc.
  3. Lắp bằng lực đều, hạn chế kéo dài thời gian giãn.
  4. Đảm bảo vòng không bị lật tiết diện.
  5. Kiểm tra lại rãnh và vị trí vòng trước khi ghép hai bề mặt.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 94x5.7 mm

ID 94 mm có luôn bằng trục không?

Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.

OD 105.4 mm có luôn bằng lỗ không?

Không. OD là kích thước vòng, không phải kết luận về kích thước lỗ.

Cần ghi gì khi yêu cầu Oring 94x5.7 mm?

Ghi NBR, ID 94 mm, CS 5.7 mm và OD kiểm tra 105.4 mm.

Oring 94x5.7 mm được ghi theo ID × CS hay OD × CS?

Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 105.4 mm là kết quả tính toán.

Phép tính thuận của Oring 94x5.7 mm là gì?

94 + 2 × 5.7 = 105.4 mm.

Phép tính ngược của Oring 94x5.7 mm là gì?

105.4 − 2 × 5.7 = 94 mm.

Xem dải Oring theo ID × CS

Sản phẩm này chỉ áp dụng cho 94x5.7 mm. Các lựa chọn khác được tập hợp tại nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn, thuận tiện khi cần đối chiếu ID, CS và OD.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347