Oring gioăng cao su tròn NBR size 94x5 mm

Mã sản phẩm: 11BK75K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 94.00*5.00mm

Xuất xứ: EU

Oring NBR 94x5 mm: kiểm tra kích thước trước khi đặt hàng

Không nên đọc 94x5 mm như một cặp số tùy ý. Theo quy ước của trang sản phẩm, 94 mm là kích thước lòng vòng, còn 5 mm là đường kính của dây cao su tròn. Từ hai giá trị này, OD được kiểm tra độc lập và bằng 104 mm; nếu số đo ngoài không gần giá trị này, cần đo lại hoặc xem xét biến dạng của vòng cũ.

Đo ID, CS và OD theo hai chiều kiểm tra

  1. Đặt vòng phẳng, để tự hồi phục; không kéo căng.
  2. Đo ID qua tâm theo hai phương, đối chiếu 94 mm.
  3. Kẹp nhẹ thân dây tại ba vị trí để kiểm tra CS 5 mm.
  4. Đo OD và so với 104 mm.
  5. Kiểm tra ngược: 104 − 2 × 5 = 94 mm.

Thông số ID, CS, OD của sản phẩm

Thông sốGiá trịKiểm tra
ID94 mmSố trước dấu x
CS5 mmSố sau dấu x
OD104 mm94 + 2 × 5
ID tính ngược94 mm104 − 2 × 5

Vì sao size 94x5 mm không thể chỉ nhận bằng mắt

ID 94 mm và CS 5 mm có vai trò khác nhau: ID xác định quy mô vòng ở trạng thái tự do, còn CS xác định kích thước mặt cắt tròn. OD 104 mm là kết quả phụ thuộc vào cả hai. Vì vậy, một thay đổi nhỏ ở ID sẽ dịch chuyển cả ID và OD; một thay đổi ở CS sẽ làm OD thay đổi gấp đôi mức thay đổi của CS.

Sai số nhận diện dễ xảy ra ở size này

  • Chỉ đo OD: 104 mm chưa đủ nếu chưa xác nhận CS 5 mm.
  • Chỉ đo ID: 94 mm chưa tách được các vòng cùng ID nhưng khác CS.
  • Kéo vòng để dễ đo: thao tác này làm sai cả ID và CS.
  • Dùng vòng cũ biến dạng làm chuẩn: nên đối chiếu rãnh, bản vẽ hoặc mẫu mới.
  • Làm tròn: dù ID 94 mm và CS 5 mm là số nguyên, vẫn phải ghi đủ đơn vị và đúng thứ tự để không nhầm với OD 104 mm.

Đặt cạnh 5 size có thông số gần nhất

Size gầnIDCSODKhác biệt
92x5 mm925102ID thấp hơn 2 mm; cùng CS.
93x5 mm935103ID thấp hơn 1 mm; cùng CS.
95x5 mm955105ID cao hơn 1 mm; cùng CS.
96x5 mm965106ID cao hơn 2 mm; cùng CS.
97x5 mm975107ID cao hơn 3 mm; cùng CS.

Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.

Lưu ý thao tác trước và sau khi lắp

  1. Kiểm tra lại nhãn 94x5 mm trước khi lắp.
  2. Giữ dụng cụ và rãnh sạch, không dùng vật sắc chọc vào dây 5 mm.
  3. Phân bố lực đều, không để vòng xoắn.
  4. Quan sát toàn chu vi trước khi đóng cụm.

Dữ liệu vận hành và rãnh cần bổ sung

Kích thước 94x5 mm chỉ mô tả hình học vòng. Việc chọn dùng còn phụ thuộc vật liệu, môi chất, nhiệt độ, áp suất, bề mặt và rãnh lắp. ID và OD không phải lúc nào cũng trùng trực tiếp với kích thước trục hoặc lỗ.

FAQ riêng cho Oring gioăng cao su tròn NBR size 94x5 mm

Cách đọc Oring NBR size 94x5 mm là gì?

Đó là ID 94 mm × CS 5 mm; OD tính được là 104 mm.

OD của Oring 94x5 mm có phải là ID không?

Không. 104 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 94 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 94x5 mm thế nào?

Tính 104 − 2 × 5; kết quả phải trở lại 94 mm.

Đo CS của Oring 94x5 mm cũ ra sao?

Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.

Có nên kéo Oring 94x5 mm khi đo không?

Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.

Đúng size 94x5 mm đã đủ xác nhận phù hợp chưa?

Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.

Phiếu đối chiếu kích thước 94x5 mm

Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 94 mm, CS 5 mm và OD danh nghĩa 104 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 94 + 2 × 5 = 104 mm và 104 − 2 × 5 = 94 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 10 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.

Tra cứu danh mục mẹ của sản phẩm

Size 94x5 mm là một kích thước riêng trong dải Oring NBR. Để so sánh ID 94 mm, CS 5 mm với các size khác và tránh nhầm OD 104 mm thành ID, truy cập danh mục gioăng cao su tròn Oring.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347