Oring gioăng cao su tròn NBR size 95x2 mm

Mã sản phẩm: 11B688K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 95.00*2.00mm

Xuất xứ: EU

Oring NBR 95x2 mm: kiểm tra kích thước trước khi đặt hàng

Tên gọi 95x2 mm mô tả hai đại lượng riêng biệt: 95 mm là đường kính trong và 2 mm là bề dày dây tròn. OD không nằm trong tên nhưng có thể xác định bằng phép tính, cho kết quả 99 mm. Đây là cơ sở để phân biệt size hiện tại với các vòng có cùng ID nhưng khác CS hoặc cùng CS nhưng khác ID.

Vì sao size 95x2 mm không thể chỉ nhận bằng mắt

Ở kích thước 95x2 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 2 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 4 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.

Đo ID, CS và OD theo hai chiều kiểm tra

  1. Đặt vòng phẳng, để tự hồi phục; không kéo căng.
  2. Đo ID qua tâm theo hai phương, đối chiếu 95 mm.
  3. Kẹp nhẹ thân dây tại ba vị trí để kiểm tra CS 2 mm.
  4. Đo OD và so với 99 mm.
  5. Kiểm tra ngược: 99 − 2 × 2 = 95 mm.

Thông số ID, CS, OD của sản phẩm

Thông sốGiá trịKiểm tra
ID95 mmSố trước dấu x
CS2 mmSố sau dấu x
OD99 mm95 + 2 × 2
ID tính ngược95 mm99 − 2 × 2

Sai số nhận diện dễ xảy ra ở size này

  • Chỉ đo OD: 99 mm chưa đủ nếu chưa xác nhận CS 2 mm.
  • Chỉ đo ID: 95 mm chưa tách được các vòng cùng ID nhưng khác CS.
  • Kéo vòng để dễ đo: thao tác này làm sai cả ID và CS.
  • Dùng vòng cũ biến dạng làm chuẩn: nên đối chiếu rãnh, bản vẽ hoặc mẫu mới.
  • Làm tròn: dù ID 95 mm và CS 2 mm là số nguyên, vẫn phải ghi đủ đơn vị và đúng thứ tự để không nhầm với OD 99 mm.

Đặt cạnh 5 size có thông số gần nhất

Size gầnIDCSODKhác biệt
93x2 mm93297ID thấp hơn 2 mm; cùng CS.
94x2 mm94298ID thấp hơn 1 mm; cùng CS.
96x2 mm962100ID cao hơn 1 mm; cùng CS.
97x2 mm972101ID cao hơn 2 mm; cùng CS.
98x2 mm982102ID cao hơn 3 mm; cùng CS.

Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.

Dữ liệu vận hành và rãnh cần bổ sung

Đúng kích thước chưa đủ để kết luận sử dụng phù hợp. Cần kiểm tra vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, trạng thái làm việc và rãnh lắp. Không được mặc định ID 95 mm luôn bằng đường kính trục hoặc OD 99 mm luôn bằng đường kính lỗ.

Lưu ý thao tác trước và sau khi lắp

  1. Đối chiếu ID 95 mm và CS 2 mm với vòng mới.
  2. Vệ sinh rãnh và bề mặt đi qua vòng.
  3. Không giữ vòng ở trạng thái kéo căng lâu.
  4. Kiểm tra vị trí rãnh, độ xoắn và dấu cắt sau lắp.

FAQ riêng cho Oring gioăng cao su tròn NBR size 95x2 mm

Cách đọc Oring NBR size 95x2 mm là gì?

Số 95 là đường kính trong; số 2 là tiết diện dây tròn.

OD của Oring 95x2 mm có phải là ID không?

OD bằng 95 + 2 × 2 = 99 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 95x2 mm thế nào?

Khi OD gần 99 mm và CS gần 2 mm, ID tính ngược phải gần 95 mm.

Đo CS của Oring 95x2 mm cũ ra sao?

Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.

Có nên kéo Oring 95x2 mm khi đo không?

Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.

Đúng size 95x2 mm đã đủ xác nhận phù hợp chưa?

Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.

Phiếu đối chiếu kích thước 95x2 mm

Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 95 mm, CS 2 mm và OD danh nghĩa 99 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 95 + 2 × 2 = 99 mm và 99 − 2 × 2 = 95 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 4 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.

Tham khảo thêm sản phẩm cùng danh mục

Size 95x2 mm cần được giữ nguyên cả phần số nguyên và thập phân. Để kiểm tra các Oring có thông số gần ID 95 mm hoặc CS 2 mm, truy cập danh sách Oring theo ID và CS trước khi xác nhận lựa chọn.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347