-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Tên gọi 95x2 mm mô tả hai đại lượng riêng biệt: 95 mm là đường kính trong và 2 mm là bề dày dây tròn. OD không nằm trong tên nhưng có thể xác định bằng phép tính, cho kết quả 99 mm. Đây là cơ sở để phân biệt size hiện tại với các vòng có cùng ID nhưng khác CS hoặc cùng CS nhưng khác ID.
Ở kích thước 95x2 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 2 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 4 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 95 mm | Số trước dấu x |
| CS | 2 mm | Số sau dấu x |
| OD | 99 mm | 95 + 2 × 2 |
| ID tính ngược | 95 mm | 99 − 2 × 2 |
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 93x2 mm | 93 | 2 | 97 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 94x2 mm | 94 | 2 | 98 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 96x2 mm | 96 | 2 | 100 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 97x2 mm | 97 | 2 | 101 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
| 98x2 mm | 98 | 2 | 102 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Đúng kích thước chưa đủ để kết luận sử dụng phù hợp. Cần kiểm tra vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, trạng thái làm việc và rãnh lắp. Không được mặc định ID 95 mm luôn bằng đường kính trục hoặc OD 99 mm luôn bằng đường kính lỗ.
Số 95 là đường kính trong; số 2 là tiết diện dây tròn.
OD bằng 95 + 2 × 2 = 99 mm.
Khi OD gần 99 mm và CS gần 2 mm, ID tính ngược phải gần 95 mm.
Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.
Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.
Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.
Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 95 mm, CS 2 mm và OD danh nghĩa 99 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 95 + 2 × 2 = 99 mm và 99 − 2 × 2 = 95 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 4 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.
Size 95x2 mm cần được giữ nguyên cả phần số nguyên và thập phân. Để kiểm tra các Oring có thông số gần ID 95 mm hoặc CS 2 mm, truy cập danh sách Oring theo ID và CS trước khi xác nhận lựa chọn.