-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Sản phẩm này được định danh bằng kích thước 95x3 mm, trong đó ID = 95 mm và CS = 3 mm. Khoảng chênh hình học giữa OD và ID đúng bằng 2 × CS = 6 mm, vì vậy OD danh nghĩa đạt 101 mm. Bộ ba 95 – 3 – 101 mm cần khớp với nhau trước khi xét các điều kiện làm việc khác.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 95 mm | Số trước dấu x |
| CS | 3 mm | Số sau dấu x |
| OD | 101 mm | 95 + 2 × 3 |
| ID tính ngược | 95 mm | 101 − 2 × 3 |
ID 95 mm và CS 3 mm có vai trò khác nhau: ID xác định quy mô vòng ở trạng thái tự do, còn CS xác định kích thước mặt cắt tròn. OD 101 mm là kết quả phụ thuộc vào cả hai. Vì vậy, một thay đổi nhỏ ở ID sẽ dịch chuyển cả ID và OD; một thay đổi ở CS sẽ làm OD thay đổi gấp đôi mức thay đổi của CS.
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 93x3 mm | 93 | 3 | 99 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 94x3 mm | 94 | 3 | 100 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 94.5x3 mm | 94.5 | 3 | 100.5 | ID thấp hơn 0.5 mm; cùng CS. |
| 96x3 mm | 96 | 3 | 102 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 97x3 mm | 97 | 3 | 103 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Đúng kích thước chưa đủ để kết luận sử dụng phù hợp. Cần kiểm tra vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, trạng thái làm việc và rãnh lắp. Không được mặc định ID 95 mm luôn bằng đường kính trục hoặc OD 101 mm luôn bằng đường kính lỗ.
Số 95 là đường kính trong; số 3 là tiết diện dây tròn.
OD bằng 95 + 2 × 3 = 101 mm.
Khi OD gần 101 mm và CS gần 3 mm, ID tính ngược phải gần 95 mm.
Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.
Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.
Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.
Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 95 mm, CS 3 mm và OD danh nghĩa 101 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 95 + 2 × 3 = 101 mm và 101 − 2 × 3 = 95 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 6 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 0.5 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.
Thông tin trên trang này chỉ áp dụng cho Oring NBR 95x3 mm. Nếu cần tìm size khác thay vì làm tròn ID 95 mm hoặc thay đổi CS 3 mm, hãy xem toàn bộ sản phẩm Oring theo kích thước và đối chiếu từng kích thước riêng.