Oring gioăng cao su tròn NBR size 95x4 mm

Mã sản phẩm: 11BT89K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 95.00*4.00mm

Xuất xứ: EU

Cách đọc chính xác kích thước Oring NBR 95x4 mm

Điểm quan trọng nhất khi nhận diện Oring 95x4 mm là giữ đúng quy ước ID × CS. Vòng có đường kính trong 95 mm, tiết diện dây 4 mm; vì mỗi phía của vòng cộng thêm một lần CS nên đường kính ngoài danh nghĩa bằng 103 mm. Cách đọc này giúp đối chiếu trực tiếp giữa tên hàng, số đo thực tế và URL sản phẩm.

Đối chiếu ID × CS và OD tính toán

Thông sốGiá trịKiểm tra
ID95 mmSố trước dấu x
CS4 mmSố sau dấu x
OD103 mm95 + 2 × 4
ID tính ngược95 mm103 − 2 × 4

Dấu vân tay hình học của size hiện tại

Dấu vân tay hình học của size hiện tại gồm ID 95 mm, CS 4 mm, OD 103 mm và độ chênh OD − ID là 8 mm. ID giúp phân biệt đường kính lòng vòng; CS giúp phân biệt thân dây; OD là phép kiểm tra chéo. Với tỷ lệ ID/CS khoảng 23.75, người đo nên quan sát đồng thời phần lỗ trong và độ dày dây, thay vì chỉ so vòng bằng mắt.

Năm size liền kề để tránh chọn nhầm

Size gầnIDCSODKhác biệt
93x4 mm934101ID thấp hơn 2 mm; cùng CS.
94x4 mm944102ID thấp hơn 1 mm; cùng CS.
96x4 mm964104ID cao hơn 1 mm; cùng CS.
97x4 mm974105ID cao hơn 2 mm; cùng CS.
98x4 mm984106ID cao hơn 3 mm; cùng CS.

Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.

Các lỗi đo và ghi size cần tránh

  • Chỉ đo OD: 103 mm chưa đủ nếu chưa xác nhận CS 4 mm.
  • Chỉ đo ID: 95 mm chưa tách được các vòng cùng ID nhưng khác CS.
  • Kéo vòng để dễ đo: thao tác này làm sai cả ID và CS.
  • Dùng vòng cũ biến dạng làm chuẩn: nên đối chiếu rãnh, bản vẽ hoặc mẫu mới.
  • Làm tròn: dù ID 95 mm và CS 4 mm là số nguyên, vẫn phải ghi đủ đơn vị và đúng thứ tự để không nhầm với OD 103 mm.

Quy trình xác minh ba số 95 – 4 – 103 mm

  1. Đặt vòng phẳng, để tự hồi phục; không kéo căng.
  2. Đo ID qua tâm theo hai phương, đối chiếu 95 mm.
  3. Kẹp nhẹ thân dây tại ba vị trí để kiểm tra CS 4 mm.
  4. Đo OD và so với 103 mm.
  5. Kiểm tra ngược: 103 − 2 × 4 = 95 mm.

Kích thước đúng chưa đủ để kết luận phù hợp

Kích thước 95x4 mm chỉ mô tả hình học vòng. Việc chọn dùng còn phụ thuộc vật liệu, môi chất, nhiệt độ, áp suất, bề mặt và rãnh lắp. ID và OD không phải lúc nào cũng trùng trực tiếp với kích thước trục hoặc lỗ.

Các bước lắp vòng không làm hỏng mặt cắt

  1. Kiểm tra lại nhãn 95x4 mm trước khi lắp.
  2. Giữ dụng cụ và rãnh sạch, không dùng vật sắc chọc vào dây 4 mm.
  3. Phân bố lực đều, không để vòng xoắn.
  4. Quan sát toàn chu vi trước khi đóng cụm.

Giải đáp chuyên sâu cho size 95x4 mm

Cách đọc Oring NBR size 95x4 mm là gì?

Đó là ID 95 mm × CS 4 mm; OD tính được là 103 mm.

OD của Oring 95x4 mm có phải là ID không?

Không. 103 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 95 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 95x4 mm thế nào?

Tính 103 − 2 × 4; kết quả phải trở lại 95 mm.

Đo CS của Oring 95x4 mm cũ ra sao?

Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.

Có nên kéo Oring 95x4 mm khi đo không?

Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.

Đúng size 95x4 mm đã đủ xác nhận phù hợp chưa?

Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.

Dấu kiểm soát trước khi chọn Oring 95x4 mm

Hãy coi bộ số 95/4/103 mm là một chuỗi kiểm tra không được tách rời. ID 95 mm nhận diện lòng vòng, CS 4 mm nhận diện thân dây và OD 103 mm xác nhận phép cộng hai phía. Nếu người đo ghi OD làm ID, sai khác sẽ đúng bằng 8 mm. Nếu giữ đúng ID nhưng chọn CS khác, OD cũng thay đổi. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, vì vậy cần đọc đủ chữ số thập phân, giữ vòng ở trạng thái tự do và ghi rõ đơn vị mm trong mọi phiếu trao đổi.

Xem thêm các kích thước Oring

Oring NBR 95x4 mm được nhận diện bằng ID 95 mm, CS 4 mm và OD 103 mm. Khi cần đối chiếu các vòng có cùng CS 4 mm hoặc ID gần 95 mm, xem danh sách Oring theo ID và CS để tra cứu thêm trước khi chọn.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347