-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Sản phẩm này có ID lớn gấp khoảng 17.92 lần CS. Quan hệ đó tạo nên hình học riêng của size 95x5.3 mm: lòng vòng 95 mm, dây tròn 5.3 mm và đường kính ngoài 105.6 mm. Dù hai vòng có bề ngoài tương tự, chỉ cần CS lệch nhỏ thì OD đã thay đổi gấp đôi phần lệch của CS.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 95 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 5.3 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 105.6 mm | 95 + 2 × 5.3 |
| Kiểm tra ngược ID | 95 mm | 105.6 − 2 × 5.3 |
| Chênh OD − ID | 10.6 mm | 2 × CS |
Độ chênh giữa OD và ID là 10.6 mm. Nếu người mua ghi nhầm OD 105.6 mm thành ID, kích thước đặt hàng sẽ lớn hơn ID thật đúng 10.6 mm. Ngược lại, nếu đo được OD nhưng bỏ qua CS, không thể suy ra ID chính xác vì cùng một OD có thể hình thành từ các cặp ID và CS khác nhau.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 85x5.3 mm | 85 | 5.3 | 95.6 | ID thấp hơn 10 mm; cùng CS; OD thấp hơn 10 mm. |
| 87.5x5.3 mm | 87.5 | 5.3 | 98.1 | ID thấp hơn 7.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 7.5 mm. |
| 90x5.3 mm | 90 | 5.3 | 100.6 | ID thấp hơn 5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 5 mm. |
| 97.5x5.3 mm | 97.5 | 5.3 | 108.1 | ID cao hơn 2.5 mm; cùng CS; OD cao hơn 2.5 mm. |
| 100x5.3 mm | 100 | 5.3 | 110.6 | ID cao hơn 5 mm; cùng CS; OD cao hơn 5 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 97.5x5.3 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 2.5 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 95 mm, CS 5.3 mm, OD 105.6 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 97.5x5.3 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.
Sau khi xác nhận đúng size, bước tiếp theo là kiểm tra NBR và điều kiện hệ thống. Nếu thiếu thông tin về môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp, chỉ có thể nói vòng đúng hình học danh nghĩa, chưa thể khẳng định dùng được.
Không. 105.6 mm là OD, còn ID đúng là 95 mm.
Tính 105.6 − 2 × 5.3; kết quả phải trở về 95 mm.
Vòng cũ có thể bị ép dẹt hoặc mòn không đều, nên một điểm đo có thể sai.
Không. Kéo giãn làm ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
Chưa. Cần kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp.
So đồng thời ID 95 mm, CS 5.3 mm, OD 105.6 mm và giữ nguyên phần thập phân.
Size hiện tại có ID 95 mm và CS 5.3 mm. Khi cần tìm vòng cùng tiết diện hoặc đường kính gần, truy cập danh mục Oring tại TDKMART.COM.