-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Không nên đọc 95x6 mm như một cặp số tùy ý. Theo quy ước của trang sản phẩm, 95 mm là kích thước lòng vòng, còn 6 mm là đường kính của dây cao su tròn. Từ hai giá trị này, OD được kiểm tra độc lập và bằng 107 mm; nếu số đo ngoài không gần giá trị này, cần đo lại hoặc xem xét biến dạng của vòng cũ.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 95 mm | Số trước dấu x |
| CS | 6 mm | Số sau dấu x |
| OD | 107 mm | 95 + 2 × 6 |
| ID tính ngược | 95 mm | 107 − 2 × 6 |
Ở kích thước 95x6 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 6 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 12 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 92x6 mm | 92 | 6 | 104 | ID thấp hơn 3 mm; cùng CS. |
| 93x6 mm | 93 | 6 | 105 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 96x6 mm | 96 | 6 | 108 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 98x6 mm | 98 | 6 | 110 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS. |
| 99x6 mm | 99 | 6 | 111 | ID cao hơn 4 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Sau khi xác nhận bộ số 95/6/107 mm, cần đối chiếu thêm NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và hình học rãnh. Thiếu các dữ liệu này thì chỉ có thể xác nhận kích thước danh nghĩa, chưa thể xác nhận khả năng phù hợp.
Đó là ID 95 mm × CS 6 mm; OD tính được là 107 mm.
Không. 107 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 95 mm.
Tính 107 − 2 × 6; kết quả phải trở lại 95 mm.
Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.
Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.
Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.
Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 95 mm, CS 6 mm và OD danh nghĩa 107 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 95 + 2 × 6 = 107 mm và 107 − 2 × 6 = 95 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 12 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.
OD 107 mm của size hiện tại được tính từ ID 95 mm và CS 6 mm. Để tra cứu các vòng có cùng tiết diện dây hoặc đường kính trong liền kề, xem danh mục gioăng cao su tròn Oring.