Oring gioăng cao su tròn NBR size 95x6 mm

Mã sản phẩm: 11B25GK6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 95.00*6.00mm

Xuất xứ: EU

Oring NBR 95x6 mm: kiểm tra kích thước trước khi đặt hàng

Không nên đọc 95x6 mm như một cặp số tùy ý. Theo quy ước của trang sản phẩm, 95 mm là kích thước lòng vòng, còn 6 mm là đường kính của dây cao su tròn. Từ hai giá trị này, OD được kiểm tra độc lập và bằng 107 mm; nếu số đo ngoài không gần giá trị này, cần đo lại hoặc xem xét biến dạng của vòng cũ.

Đo ID, CS và OD theo hai chiều kiểm tra

  1. Lau sạch vòng, đặt trên mặt phẳng và loại bỏ trạng thái xoắn.
  2. Đo CS trước ở nhiều điểm; không bóp cao su bằng lực kẹp lớn.
  3. Đo ID bằng mỏ đo trong, căn đúng qua tâm.
  4. Đo OD bằng mỏ đo ngoài rồi xác minh 95 + 2 × 6 = 107 mm.

Thông số ID, CS, OD của sản phẩm

Thông sốGiá trịKiểm tra
ID95 mmSố trước dấu x
CS6 mmSố sau dấu x
OD107 mm95 + 2 × 6
ID tính ngược95 mm107 − 2 × 6

Vì sao size 95x6 mm không thể chỉ nhận bằng mắt

Ở kích thước 95x6 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 6 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 12 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.

Sai số nhận diện dễ xảy ra ở size này

  • Chỉ đo OD: 107 mm chưa đủ nếu chưa xác nhận CS 6 mm.
  • Chỉ đo ID: 95 mm chưa tách được các vòng cùng ID nhưng khác CS.
  • Kéo vòng để dễ đo: thao tác này làm sai cả ID và CS.
  • Dùng vòng cũ biến dạng làm chuẩn: nên đối chiếu rãnh, bản vẽ hoặc mẫu mới.
  • Làm tròn: dù ID 95 mm và CS 6 mm là số nguyên, vẫn phải ghi đủ đơn vị và đúng thứ tự để không nhầm với OD 107 mm.

Đặt cạnh 5 size có thông số gần nhất

Size gầnIDCSODKhác biệt
92x6 mm926104ID thấp hơn 3 mm; cùng CS.
93x6 mm936105ID thấp hơn 2 mm; cùng CS.
96x6 mm966108ID cao hơn 1 mm; cùng CS.
98x6 mm986110ID cao hơn 3 mm; cùng CS.
99x6 mm996111ID cao hơn 4 mm; cùng CS.

Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.

Lưu ý thao tác trước và sau khi lắp

  1. Đối chiếu ID 95 mm và CS 6 mm với vòng mới.
  2. Vệ sinh rãnh và bề mặt đi qua vòng.
  3. Không giữ vòng ở trạng thái kéo căng lâu.
  4. Kiểm tra vị trí rãnh, độ xoắn và dấu cắt sau lắp.

Dữ liệu vận hành và rãnh cần bổ sung

Sau khi xác nhận bộ số 95/6/107 mm, cần đối chiếu thêm NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và hình học rãnh. Thiếu các dữ liệu này thì chỉ có thể xác nhận kích thước danh nghĩa, chưa thể xác nhận khả năng phù hợp.

FAQ riêng cho Oring gioăng cao su tròn NBR size 95x6 mm

Cách đọc Oring NBR size 95x6 mm là gì?

Đó là ID 95 mm × CS 6 mm; OD tính được là 107 mm.

OD của Oring 95x6 mm có phải là ID không?

Không. 107 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 95 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 95x6 mm thế nào?

Tính 107 − 2 × 6; kết quả phải trở lại 95 mm.

Đo CS của Oring 95x6 mm cũ ra sao?

Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.

Có nên kéo Oring 95x6 mm khi đo không?

Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.

Đúng size 95x6 mm đã đủ xác nhận phù hợp chưa?

Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.

Phiếu đối chiếu kích thước 95x6 mm

Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 95 mm, CS 6 mm và OD danh nghĩa 107 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 95 + 2 × 6 = 107 mm và 107 − 2 × 6 = 95 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 12 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.

Tìm thêm Oring theo ID và CS

OD 107 mm của size hiện tại được tính từ ID 95 mm và CS 6 mm. Để tra cứu các vòng có cùng tiết diện dây hoặc đường kính trong liền kề, xem danh mục gioăng cao su tròn Oring.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347