-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Đối với sản phẩm hiện tại, 96 mm không phải OD và 3.5 mm không phải bán kính của vòng. 96 mm là ID, 3.5 mm là tiết diện dây; bán kính mặt cắt chỉ bằng 1.75 mm. Sau khi cộng hai phía của dây, đường kính ngoài danh nghĩa đạt 103 mm. Cách tách từng đại lượng giúp tránh đặt nhầm size.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 96 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 3.5 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 103 mm | 96 + 2 × 3.5 |
| Kiểm tra ngược ID | 96 mm | 103 − 2 × 3.5 |
| Chênh OD − ID | 7 mm | 2 × CS |
Tỷ lệ ID/CS của vòng là khoảng 27.43. Điều đó cho thấy ID và CS ở hai thang kích thước khác nhau, nên nhìn bằng mắt rất dễ nhận đúng đường kính vòng nhưng sai độ dày dây. Chỉ khi ID 96 mm đi cùng CS 3.5 mm và tạo OD 103 mm mới có thể xác nhận đúng tên size.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 93x3.5 mm | 93 | 3.5 | 100 | ID thấp hơn 3 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3 mm. |
| 94x3.5 mm | 94 | 3.5 | 101 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2 mm. |
| 95x3.5 mm | 95 | 3.5 | 102 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm. |
| 97x3.5 mm | 97 | 3.5 | 104 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm. |
| 98x3.5 mm | 98 | 3.5 | 105 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS; OD cao hơn 2 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 95x3.5 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Không nên dùng công thức OD để suy ra khả năng làm việc. Công thức chỉ xác minh kích thước. Sự phù hợp còn phụ thuộc vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, dạng chuyển động, chất lượng bề mặt và kích thước rãnh.
Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 96 mm, CS 3.5 mm, OD 103 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 95x3.5 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.
Không. Kích thước không chứng minh vật liệu; cần thông tin sản phẩm hoặc kiểm tra riêng.
Vòng đang bị nén hoặc kéo nên số đo không phản ánh trạng thái danh nghĩa.
Đo lại CS, kiểm tra lực kẹp và xem vòng có biến dạng không.
Không mặc định. Phải kiểm tra kích thước và điều kiện lắp riêng.
Bán kính mặt cắt bằng CS/2 = 1.75 mm.
Vì có một CS 3.5 mm ở mỗi phía của đường kính.
Size hiện tại có ID 96 mm và CS 3.5 mm. Khi cần tìm vòng cùng tiết diện hoặc đường kính gần, truy cập danh mục vòng đệm Oring cao su.