-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Tên sản phẩm chứa hai số 97.79 và 5.33, nhưng quá trình kiểm tra cần đủ ba đại lượng. Với size này, phép tính 97.79 + 2 × 5.33 cho OD 108.45 mm. Nếu thước cặp cho một giá trị ngoài không gần 108.45 mm, người đo cần xem lại trạng thái vòng, lực kẹp và khả năng đã nhầm ID với OD trước khi kết luận.
Tỷ lệ ID/CS của vòng là khoảng 18.35. Điều đó cho thấy ID và CS ở hai thang kích thước khác nhau, nên nhìn bằng mắt rất dễ nhận đúng đường kính vòng nhưng sai độ dày dây. Chỉ khi ID 97.79 mm đi cùng CS 5.33 mm và tạo OD 108.45 mm mới có thể xác nhận đúng tên size.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 97.79 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 5.33 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 108.45 mm | 97.79 + 2 × 5.33 |
| Kiểm tra ngược ID | 97.79 mm | 108.45 − 2 × 5.33 |
| Chênh OD − ID | 10.66 mm | 2 × CS |
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 89.69x5.33 mm | 89.69 | 5.33 | 100.35 | ID thấp hơn 8.1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 8.1 mm. |
| 91.44x5.33 mm | 91.44 | 5.33 | 102.1 | ID thấp hơn 6.35 mm; cùng CS; OD thấp hơn 6.35 mm. |
| 94.62x5.33 mm | 94.62 | 5.33 | 105.28 | ID thấp hơn 3.17 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.17 mm. |
| 100x5.33 mm | 100 | 5.33 | 110.66 | ID cao hơn 2.21 mm; cùng CS; OD cao hơn 2.21 mm. |
| 100.97x5.33 mm | 100.97 | 5.33 | 111.63 | ID cao hơn 3.18 mm; cùng CS; OD cao hơn 3.18 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 100x5.33 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 2.21 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Bộ số 97.79/5.33/108.45 mm không thay thế dữ liệu vận hành. Cần đối chiếu khả năng tương thích của NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở, bề mặt và rãnh. ID không được mặc định luôn bằng đường kính trục; OD cũng không được mặc định luôn bằng đường kính lỗ.
Khoảng cách tới size tham chiếu 100x5.33 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.
So đồng thời ID 97.79 mm, CS 5.33 mm, OD 108.45 mm và giữ nguyên phần thập phân.
Đọc theo ID × CS: ID 97.79 mm đứng trước, CS 5.33 mm đứng sau; OD tính được là 108.45 mm.
OD danh nghĩa bằng 97.79 + 2 × 5.33 = 108.45 mm.
Không. 108.45 mm là OD, còn ID đúng là 97.79 mm.
Tính 108.45 − 2 × 5.33; kết quả phải trở về 97.79 mm.
Vòng cũ có thể bị ép dẹt hoặc mòn không đều, nên một điểm đo có thể sai.
Sản phẩm này chỉ áp dụng cho 97.79x5.33 mm. Các lựa chọn khác được tập hợp tại danh mục Oring tại TDKMART.COM, thuận tiện khi cần đối chiếu ID, CS và OD.