Oring gioăng cao su tròn NBR size 98.02x3.53 mm

Mã sản phẩm: 11A422K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 98.02*3.53mm (AS241)

Xuất xứ: EU

Oring cao su NBR 98.02x3.53 mm: đối chiếu ba kích thước bắt buộc

Oring NBR 98.02x3.53 mm không được xác định chỉ bằng một đường kính. ID 98.02 mm mô tả phần lòng vòng, CS 3.53 mm mô tả độ dày thân dây và OD 105.08 mm là kết quả kiểm tra chéo. Khoảng tăng từ ID lên OD bằng 7.06 mm, tức đúng hai lần CS. Đây là cơ sở để phân biệt vòng hiện tại với các lựa chọn nhìn gần giống trong cùng danh sách.

Quy trình đo lại Oring 98.02x3.53 mm bằng thước cặp

  1. Không đo vòng khi còn nằm trong rãnh hoặc đang móc trên chi tiết.
  2. Đặt vòng phẳng và xoay nhẹ để loại bỏ trạng thái xoắn.
  3. Kiểm tra ID 98.02 mm ở hướng ngang và dọc; chênh lệch lớn cho thấy vòng đã biến dạng.
  4. Đo CS 3.53 mm tại ít nhất ba điểm, không siết mỏ thước.
  5. Dùng OD dự kiến 105.08 mm làm số kiểm chứng độc lập.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong98.02 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây3.53 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài105.08 mm98.02 + 2 × 3.53
Kiểm tra ngược ID98.02 mm105.08 − 2 × 3.53
Chênh OD − ID7.06 mm2 × CS

Ý nghĩa riêng của ID 98.02 mm và CS 3.53 mm

Ở size này, CS chiếm khoảng 3.60% so với ID. Đây không phải chỉ số về khả năng làm kín, nhưng là thông tin nhận dạng hữu ích. Một vòng có ID 98.02 mm nhưng CS khác 3.53 mm sẽ có tỷ lệ hình học khác và OD không còn là 105.08 mm.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 98.02x3.53 mm

  • Lấy số trên bao bì cũ làm chuẩn tuyệt đối: cần kiểm tra lại bằng số đo.
  • Chỉ đo một hướng: vòng biến dạng có thể cho kết quả khác khi xoay 90 độ.
  • Không ghi đơn vị: mọi số ở trang này đều dùng mm.
  • Nhầm 105.08 mm là ID: sai khác với ID thật là 7.06 mm.
  • Làm tròn ID hoặc CS: ID 98.02 mm có 2 chữ số thập phân và CS 3.53 mm có 2; làm tròn ID thành 98 mm sẽ làm OD đổi thành 105.06 mm.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
88.49x3.53 mm88.493.5395.55ID thấp hơn 9.53 mm; cùng CS; OD thấp hơn 9.53 mm.
91.67x3.53 mm91.673.5398.73ID thấp hơn 6.35 mm; cùng CS; OD thấp hơn 6.35 mm.
94.84x3.53 mm94.843.53101.9ID thấp hơn 3.18 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.18 mm.
101.19x3.53 mm101.193.53108.25ID cao hơn 3.17 mm; cùng CS; OD cao hơn 3.17 mm.
104.37x3.53 mm104.373.53111.43ID cao hơn 6.35 mm; cùng CS; OD cao hơn 6.35 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 101.19x3.53 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 3.17 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Làm sạch rãnh và bề mặt đi qua vòng; loại bỏ bụi, cặn và cạnh sắc.
  2. Dùng chất bôi trơn tương thích nếu quy trình cho phép.
  3. Đưa vòng vào đều quanh chu vi, không xoắn và không kéo quá mức.
  4. Không dùng dụng cụ sắc chọc trực tiếp vào dây 3.53 mm.
  5. Sau lắp, kiểm tra vòng nằm đúng rãnh và không bị kẹp lệch.

Điểm cần chú ý khi đối chiếu size gần

Khoảng cách tới size tham chiếu 101.19x3.53 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Sau khi xác nhận đúng size, bước tiếp theo là kiểm tra NBR và điều kiện hệ thống. Nếu thiếu thông tin về môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp, chỉ có thể nói vòng đúng hình học danh nghĩa, chưa thể khẳng định dùng được.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 98.02x3.53 mm

Kiểm tra ngược ID của Oring 98.02x3.53 mm thế nào?

Tính 105.08 − 2 × 3.53; kết quả phải trở về 98.02 mm.

Vì sao phải đo CS của Oring 98.02x3.53 mm ở nhiều điểm?

Vòng cũ có thể bị ép dẹt hoặc mòn không đều, nên một điểm đo có thể sai.

Có nên kéo Oring 98.02x3.53 mm khi đo không?

Không. Kéo giãn làm ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.

Đúng kích thước 98.02x3.53 mm đã đủ xác nhận sử dụng chưa?

Chưa. Cần kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp.

Làm sao tránh nhầm Oring 98.02x3.53 mm với size gần?

So đồng thời ID 98.02 mm, CS 3.53 mm, OD 105.08 mm và giữ nguyên phần thập phân.

Cách đọc Oring NBR 98.02x3.53 mm là gì?

Đọc theo ID × CS: ID 98.02 mm đứng trước, CS 3.53 mm đứng sau; OD tính được là 105.08 mm.

Tìm size Oring khác khi số đo không khớp

Không nên ép vòng hiện có vào tên 98.02x3.53 mm nếu OD hoặc CS sai. Hãy xem danh mục Oring NBR và các size liên quan và chọn lại theo đúng bộ số đo.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347