-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Đối với sản phẩm hiện tại, 98 mm không phải OD và 3 mm không phải bán kính của vòng. 98 mm là ID, 3 mm là tiết diện dây; bán kính mặt cắt chỉ bằng 1.5 mm. Sau khi cộng hai phía của dây, đường kính ngoài danh nghĩa đạt 104 mm. Cách tách từng đại lượng giúp tránh đặt nhầm size.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 98 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 3 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 104 mm | 98 + 2 × 3 |
| Kiểm tra ngược ID | 98 mm | 104 − 2 × 3 |
| Chênh OD − ID | 6 mm | 2 × CS |
Tên size chỉ ghi 98x3 mm, nhưng OD 104 mm giúp phát hiện hai lỗi cùng lúc: nhầm vị trí số đo và sai tiết diện. Nếu ID đo đúng 98 mm mà OD không gần 104 mm, nguyên nhân thường nằm ở CS, lực kẹp hoặc biến dạng của vòng đã qua sử dụng.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 95x3 mm | 95 | 3 | 101 | ID thấp hơn 3 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3 mm. |
| 96x3 mm | 96 | 3 | 102 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2 mm. |
| 97x3 mm | 97 | 3 | 103 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm. |
| 99x3 mm | 99 | 3 | 105 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm. |
| 99.5x3 mm | 99.5 | 3 | 105.5 | ID cao hơn 1.5 mm; cùng CS; OD cao hơn 1.5 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 97x3 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Một vòng có đúng ID và CS vẫn có thể không phù hợp nếu vật liệu hoặc rãnh sai. Vì vậy, ngoài 98x3 mm, phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và bề mặt tiếp xúc trước khi lắp.
Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 98 mm, CS 3 mm, OD 104 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 97x3 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.
Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.
Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.
Không. OD là kích thước vòng, không phải kết luận về kích thước lỗ.
Ghi NBR, ID 98 mm, CS 3 mm và OD kiểm tra 104 mm.
Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 104 mm là kết quả tính toán.
98 + 2 × 3 = 104 mm.
Không nên ép vòng hiện có vào tên 98x3 mm nếu OD hoặc CS sai. Hãy xem danh mục gioăng cao su tròn Oring và chọn lại theo đúng bộ số đo.