Oring gioăng cao su tròn NBR size 98x4.5 mm

Mã sản phẩm: 11BJ41K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 98.00*4.50mm

Xuất xứ: EU

Oring NBR 98x4.5 mm: kiểm tra kích thước trước khi đặt hàng

Với Oring NBR 98x4.5 mm, dấu “x” ngăn cách ID và CS. Số đứng trước là đường kính trong 98 mm; số đứng sau là tiết diện dây 4.5 mm. Khi cộng hai lần tiết diện vào ID, OD danh nghĩa là 107 mm. Không nên bỏ qua phép kiểm tra này khi kích thước có phần thập phân hoặc nằm sát các size lân cận.

Thông số ID, CS, OD của sản phẩm

Thông sốGiá trịKiểm tra
ID98 mmSố trước dấu x
CS4.5 mmSố sau dấu x
OD107 mm98 + 2 × 4.5
ID tính ngược98 mm107 − 2 × 4.5

Đo ID, CS và OD theo hai chiều kiểm tra

  1. Lau sạch vòng, đặt trên mặt phẳng và loại bỏ trạng thái xoắn.
  2. Đo CS trước ở nhiều điểm; không bóp cao su bằng lực kẹp lớn.
  3. Đo ID bằng mỏ đo trong, căn đúng qua tâm.
  4. Đo OD bằng mỏ đo ngoài rồi xác minh 98 + 2 × 4.5 = 107 mm.

Vì sao size 98x4.5 mm không thể chỉ nhận bằng mắt

ID 98 mm tạo nên khoảng mở bên trong của vòng khi đặt tự do, nhưng không được mặc định rằng giá trị này luôn bằng đường kính trục. CS 4.5 mm mô tả độ dày của thân tròn và là phần dễ bị chọn sai khi hai vòng nhìn gần giống nhau. Tỷ lệ CS/ID của size này xấp xỉ 4.59%, cho thấy dây có tỷ lệ nhỏ so với đường kính trong. Thông tin tỷ lệ chỉ hỗ trợ nhận diện hình học, không phải kết luận về độ kín hay khả năng chịu tải.

Đặt cạnh 5 size có thông số gần nhất

Size gầnIDCSODKhác biệt
97.5x4.5 mm97.54.5106.5ID thấp hơn 0.5 mm; cùng CS.
99.5x4.5 mm99.54.5108.5ID cao hơn 1.5 mm; cùng CS.
100x4.5 mm1004.5109ID cao hơn 2 mm; cùng CS.
100.5x4.5 mm100.54.5109.5ID cao hơn 2.5 mm; cùng CS.
101x4.5 mm1014.5110ID cao hơn 3 mm; cùng CS.

Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.

Sai số nhận diện dễ xảy ra ở size này

  • Đảo thứ tự: 98x4.5 mm là ID × CS, không phải CS × ID.
  • Ghi 107 mm vào cột ID: số này chỉ là đường kính ngoài danh nghĩa.
  • Chọn cùng ID nhưng khác dây: CS phải đúng 4.5 mm.
  • Đo vòng đang căng hoặc xoắn: số đo không phản ánh trạng thái tự do.
  • Tin một điểm trên vòng đã dùng: cần đo nhiều vị trí.
  • Bỏ phần thập phân: CS 4.5 mm có phần thập phân; làm tròn CS sẽ làm OD sai gấp đôi phần làm tròn.

Lưu ý thao tác trước và sau khi lắp

  1. Làm sạch rãnh, loại bỏ cặn bẩn và cạnh sắc.
  2. Dùng chất bôi trơn tương thích nếu quy trình cho phép.
  3. Lắp đều quanh chu vi; tránh xoắn, cắt xước hoặc kéo quá mức.
  4. Kiểm tra vòng nằm đúng rãnh và không bị kẹp lệch.

Dữ liệu vận hành và rãnh cần bổ sung

Kích thước 98x4.5 mm chỉ mô tả hình học vòng. Việc chọn dùng còn phụ thuộc vật liệu, môi chất, nhiệt độ, áp suất, bề mặt và rãnh lắp. ID và OD không phải lúc nào cũng trùng trực tiếp với kích thước trục hoặc lỗ.

FAQ riêng cho Oring gioăng cao su tròn NBR size 98x4.5 mm

Cách đọc Oring NBR size 98x4.5 mm là gì?

Số 98 là đường kính trong; số 4.5 là tiết diện dây tròn.

OD của Oring 98x4.5 mm có phải là ID không?

OD bằng 98 + 2 × 4.5 = 107 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 98x4.5 mm thế nào?

Khi OD gần 107 mm và CS gần 4.5 mm, ID tính ngược phải gần 98 mm.

Đo CS của Oring 98x4.5 mm cũ ra sao?

Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.

Có nên kéo Oring 98x4.5 mm khi đo không?

Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.

Đúng size 98x4.5 mm đã đủ xác nhận phù hợp chưa?

Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.

Dấu kiểm soát trước khi chọn Oring 98x4.5 mm

Hãy coi bộ số 98/4.5/107 mm là một chuỗi kiểm tra không được tách rời. ID 98 mm nhận diện lòng vòng, CS 4.5 mm nhận diện thân dây và OD 107 mm xác nhận phép cộng hai phía. Nếu người đo ghi OD làm ID, sai khác sẽ đúng bằng 9 mm. Nếu giữ đúng ID nhưng chọn CS khác, OD cũng thay đổi. Size tham chiếu gần nhất chênh 0.5 mm ở ID và 0 mm ở CS, vì vậy cần đọc đủ chữ số thập phân, giữ vòng ở trạng thái tự do và ghi rõ đơn vị mm trong mọi phiếu trao đổi.

Tra cứu danh mục mẹ của sản phẩm

Size 98x4.5 mm là một kích thước riêng trong dải Oring NBR. Để so sánh ID 98 mm, CS 4.5 mm với các size khác và tránh nhầm OD 107 mm thành ID, truy cập các kích thước Oring tại TDKMART.COM.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347