-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Khi tiếp nhận yêu cầu “Oring 99.1x5.7 mm”, cần ghi rõ quy ước ID × CS. Ở đây ID bằng 99.1 mm, CS bằng 5.7 mm, còn OD không ghi trong tên nhưng tính được là 110.5 mm. Việc xác nhận cả ba số trước khi mua giúp giảm lỗi do ảnh sản phẩm, cách gọi miệng hoặc nhãn cũ không đầy đủ.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 99.1 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 5.7 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 110.5 mm | 99.1 + 2 × 5.7 |
| Kiểm tra ngược ID | 99.1 mm | 110.5 − 2 × 5.7 |
| Chênh OD − ID | 11.4 mm | 2 × CS |
ID và CS tác động lên OD theo hai mức khác nhau. ID tăng 1 mm làm OD tăng 1 mm, trong khi CS tăng 1 mm làm OD tăng 2 mm. Vì vậy, lỗi đọc CS thường gây sai lệch OD mạnh hơn lỗi cùng mức ở ID. Với sản phẩm hiện tại, phải giữ nguyên cả 99.1 và 5.7 mm.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 94.3x5.7 mm | 94.3 | 5.7 | 105.7 | ID thấp hơn 4.8 mm; cùng CS; OD thấp hơn 4.8 mm. |
| 94.6x5.7 mm | 94.6 | 5.7 | 106 | ID thấp hơn 4.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 4.5 mm. |
| 99x5.7 mm | 99 | 5.7 | 110.4 | ID thấp hơn 0.1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.1 mm. |
| 99.3x5.7 mm | 99.3 | 5.7 | 110.7 | ID cao hơn 0.2 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.2 mm. |
| 99.6x5.7 mm | 99.6 | 5.7 | 111 | ID cao hơn 0.5 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.5 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 99x5.7 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.1 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Không nên dùng công thức OD để suy ra khả năng làm việc. Công thức chỉ xác minh kích thước. Sự phù hợp còn phụ thuộc vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, dạng chuyển động, chất lượng bề mặt và kích thước rãnh.
Giả sử thước cặp đo OD gần 110.5 mm và CS gần 5.7 mm. Phép tính ngược cho ID 99.1 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 110.5 mm nhưng CS đo khác 5.7 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.
Chênh lệch bằng 2 × CS = 11.4 mm.
OD sẽ khác 110.5 mm và vòng trở thành một kích thước khác.
Chưa. Cần đo thêm CS 5.7 mm và tính ngược ID 99.1 mm.
Chỉ nên dùng tham khảo; cần đo nhiều điểm và đối chiếu rãnh hoặc mẫu mới.
Không nên. Làm tròn ID thành 99 mm trong khi giữ CS sẽ làm OD thành 110.4 mm thay vì 110.5 mm.
Khi một trong ba số ID, CS hoặc OD không khớp với bộ 99.1/5.7/110.5 mm.
Size hiện tại có ID 99.1 mm và CS 5.7 mm. Khi cần tìm vòng cùng tiết diện hoặc đường kính gần, truy cập toàn bộ sản phẩm Oring theo kích thước.