Oring gioăng cao su tròn NBR size 99.1x5.7 mm

Mã sản phẩm: 11A668K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 99.10*5.70mm

Xuất xứ: EU

Hướng dẫn xác minh Oring gioăng cao su tròn NBR 99.1x5.7 mm

Khi tiếp nhận yêu cầu “Oring 99.1x5.7 mm”, cần ghi rõ quy ước ID × CS. Ở đây ID bằng 99.1 mm, CS bằng 5.7 mm, còn OD không ghi trong tên nhưng tính được là 110.5 mm. Việc xác nhận cả ba số trước khi mua giúp giảm lỗi do ảnh sản phẩm, cách gọi miệng hoặc nhãn cũ không đầy đủ.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong99.1 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây5.7 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài110.5 mm99.1 + 2 × 5.7
Kiểm tra ngược ID99.1 mm110.5 − 2 × 5.7
Chênh OD − ID11.4 mm2 × CS

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 99.1x5.7 mm

  • Nhầm OD thành ID: 110.5 mm là đường kính ngoài, không phải số đứng trước dấu x. ID thật là 99.1 mm.
  • Đúng ID nhưng sai CS: cùng ID 99.1 mm mà CS khác 5.7 mm sẽ tạo OD khác 110.5 mm.
  • Đo khi vòng bị kéo: ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
  • Đo vòng cũ bị ép dẹt: một điểm đo có thể cho CS thấp hoặc cao giả.
  • Làm tròn: ID 99.1 mm có 1 chữ số thập phân và CS 5.7 mm có 1; làm tròn ID thành 99 mm sẽ làm OD đổi thành 110.4 mm.

Ý nghĩa riêng của ID 99.1 mm và CS 5.7 mm

ID và CS tác động lên OD theo hai mức khác nhau. ID tăng 1 mm làm OD tăng 1 mm, trong khi CS tăng 1 mm làm OD tăng 2 mm. Vì vậy, lỗi đọc CS thường gây sai lệch OD mạnh hơn lỗi cùng mức ở ID. Với sản phẩm hiện tại, phải giữ nguyên cả 99.1 và 5.7 mm.

Quy trình đo lại Oring 99.1x5.7 mm bằng thước cặp

  1. Đánh dấu ba vị trí trên chu vi để đo CS lặp lại.
  2. Kẹp nhẹ từng vị trí và kiểm tra xem các số có cùng gần 5.7 mm hay không.
  3. Đo ID 99.1 mm ở hai phương vuông góc.
  4. Tính OD lý thuyết 110.5 mm rồi đo thực tế để đối chiếu.
  5. Nếu vòng cũ cho số không ổn định, dùng bản vẽ rãnh hoặc mẫu mới làm căn cứ bổ sung.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
94.3x5.7 mm94.35.7105.7ID thấp hơn 4.8 mm; cùng CS; OD thấp hơn 4.8 mm.
94.6x5.7 mm94.65.7106ID thấp hơn 4.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 4.5 mm.
99x5.7 mm995.7110.4ID thấp hơn 0.1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.1 mm.
99.3x5.7 mm99.35.7110.7ID cao hơn 0.2 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.2 mm.
99.6x5.7 mm99.65.7111ID cao hơn 0.5 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.5 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 99x5.7 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.1 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Không nên dùng công thức OD để suy ra khả năng làm việc. Công thức chỉ xác minh kích thước. Sự phù hợp còn phụ thuộc vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, dạng chuyển động, chất lượng bề mặt và kích thước rãnh.

Ví dụ kiểm tra nhanh cho size 99.1x5.7 mm

Giả sử thước cặp đo OD gần 110.5 mm và CS gần 5.7 mm. Phép tính ngược cho ID 99.1 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 110.5 mm nhưng CS đo khác 5.7 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Làm sạch rãnh và bề mặt đi qua vòng; loại bỏ bụi, cặn và cạnh sắc.
  2. Dùng chất bôi trơn tương thích nếu quy trình cho phép.
  3. Đưa vòng vào đều quanh chu vi, không xoắn và không kéo quá mức.
  4. Không dùng dụng cụ sắc chọc trực tiếp vào dây 5.7 mm.
  5. Sau lắp, kiểm tra vòng nằm đúng rãnh và không bị kẹp lệch.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 99.1x5.7 mm

Chênh lệch OD và ID của Oring 99.1x5.7 mm là bao nhiêu?

Chênh lệch bằng 2 × CS = 11.4 mm.

Nếu đúng ID nhưng sai CS thì sao?

OD sẽ khác 110.5 mm và vòng trở thành một kích thước khác.

Đo OD gần 110.5 mm đã đủ chưa?

Chưa. Cần đo thêm CS 5.7 mm và tính ngược ID 99.1 mm.

Vòng cũ bị dẹt có dùng để xác định size 99.1x5.7 mm được không?

Chỉ nên dùng tham khảo; cần đo nhiều điểm và đối chiếu rãnh hoặc mẫu mới.

Có thể làm tròn 99.1x5.7 mm thành số nguyên không?

Không nên. Làm tròn ID thành 99 mm trong khi giữ CS sẽ làm OD thành 110.4 mm thay vì 110.5 mm.

Khi nào cần xem lại danh mục Oring?

Khi một trong ba số ID, CS hoặc OD không khớp với bộ 99.1/5.7/110.5 mm.

Danh mục tham chiếu Oring TDKMART.COM

Size hiện tại có ID 99.1 mm và CS 5.7 mm. Khi cần tìm vòng cùng tiết diện hoặc đường kính gần, truy cập toàn bộ sản phẩm Oring theo kích thước.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347