Oring gioăng cao su tròn NBR size 99.4x3.1 mm

Mã sản phẩm: 11BL87K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 99.40*3.10mm (G-100)

Xuất xứ: EU

Đọc đúng kích thước Oring NBR 99.4x3.1 mm theo quy ước ID × CS

Oring NBR 99.4x3.1 mm được nhận diện bằng một chuỗi kiểm tra hai chiều. Chiều thuận: 99.4 + 2 × 3.1 = 105.60000000000001 mm. Chiều ngược: 105.60000000000001 − 2 × 3.1 = 99.4 mm. Nếu hai phép tính không đồng thời khớp với số đo thực tế, không nên tự làm tròn để ép vòng vào một size có sẵn.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
84.4x3.1 mm84.43.190.60000000000001ID thấp hơn 15 mm; cùng CS; OD thấp hơn 15 mm.
89.4x3.1 mm89.43.195.60000000000001ID thấp hơn 10 mm; cùng CS; OD thấp hơn 10 mm.
94.4x3.1 mm94.43.1100.60000000000001ID thấp hơn 5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 5 mm.
104.4x3.1 mm104.43.1110.60000000000001ID cao hơn 5 mm; cùng CS; OD cao hơn 5 mm.
109.4x3.1 mm109.43.1115.60000000000001ID cao hơn 10 mm; cùng CS; OD cao hơn 10 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 94.4x3.1 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 5 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Ý nghĩa riêng của ID 99.4 mm và CS 3.1 mm

Độ chênh giữa OD và ID là 6.2 mm. Nếu người mua ghi nhầm OD 105.60000000000001 mm thành ID, kích thước đặt hàng sẽ lớn hơn ID thật đúng 6.2 mm. Ngược lại, nếu đo được OD nhưng bỏ qua CS, không thể suy ra ID chính xác vì cùng một OD có thể hình thành từ các cặp ID và CS khác nhau.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong99.4 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây3.1 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài105.60000000000001 mm99.4 + 2 × 3.1
Kiểm tra ngược ID99.4 mm105.60000000000001 − 2 × 3.1
Chênh OD − ID6.2 mm2 × CS

Quy trình đo lại Oring 99.4x3.1 mm bằng thước cặp

  1. Kiểm tra thước cặp về điểm 0 trước khi đo.
  2. Đặt vòng không bị xoắn và không kéo căng.
  3. Đo ID 99.4 mm bằng mỏ trong, tránh đặt mỏ lệch tâm.
  4. Đo CS 3.1 mm bằng lực nhỏ nhất đủ tiếp xúc.
  5. Đo OD 105.60000000000001 mm; nếu sai khác, lặp lại ở phương khác và kiểm tra biến dạng.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 99.4x3.1 mm

  • Nhầm OD thành ID: 105.60000000000001 mm là đường kính ngoài, không phải số đứng trước dấu x. ID thật là 99.4 mm.
  • Đúng ID nhưng sai CS: cùng ID 99.4 mm mà CS khác 3.1 mm sẽ tạo OD khác 105.60000000000001 mm.
  • Đo khi vòng bị kéo: ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
  • Đo vòng cũ bị ép dẹt: một điểm đo có thể cho CS thấp hoặc cao giả.
  • Làm tròn: ID 99.4 mm có 1 chữ số thập phân và CS 3.1 mm có 1; làm tròn ID thành 99 mm sẽ làm OD đổi thành 105.2 mm.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Chuẩn bị rãnh sạch, không có mạt kim loại.
  2. Nếu cần bôi trơn, chỉ dùng chất đã xác nhận tương thích với NBR và môi chất.
  3. Lắp vòng theo đường đi ngắn, tránh cọ qua ren hoặc cạnh sắc.
  4. Không ép dây 3.1 mm bằng vật cứng.
  5. Kiểm tra lại vị trí và độ phẳng của vòng trước khi vận hành.

Điểm cần chú ý khi đối chiếu size gần

Khoảng cách tới size tham chiếu 94.4x3.1 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Không nên dùng công thức OD để suy ra khả năng làm việc. Công thức chỉ xác minh kích thước. Sự phù hợp còn phụ thuộc vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, dạng chuyển động, chất lượng bề mặt và kích thước rãnh.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 99.4x3.1 mm

Số 3.1 trong Oring 99.4x3.1 mm có ý nghĩa gì?

Đó là tiết diện dây tròn; bán kính mặt cắt chỉ bằng 1.55 mm.

Chênh lệch OD và ID của Oring 99.4x3.1 mm là bao nhiêu?

Chênh lệch bằng 2 × CS = 6.2 mm.

Nếu đúng ID nhưng sai CS thì sao?

OD sẽ khác 105.60000000000001 mm và vòng trở thành một kích thước khác.

Đo OD gần 105.60000000000001 mm đã đủ chưa?

Chưa. Cần đo thêm CS 3.1 mm và tính ngược ID 99.4 mm.

Vòng cũ bị dẹt có dùng để xác định size 99.4x3.1 mm được không?

Chỉ nên dùng tham khảo; cần đo nhiều điểm và đối chiếu rãnh hoặc mẫu mới.

Có thể làm tròn 99.4x3.1 mm thành số nguyên không?

Không nên. Làm tròn ID thành 99 mm trong khi giữ CS sẽ làm OD thành 105.2 mm thay vì 105.60000000000001 mm.

Tham khảo sản phẩm cùng nhóm

Sau khi hoàn tất phép đo hai chiều, có thể truy cập danh mục vòng đệm Oring cao su để so sánh các kích thước gần 99.4x3.1 mm.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347