-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Oring NBR 99x3 mm không được xác định chỉ bằng một đường kính. ID 99 mm mô tả phần lòng vòng, CS 3 mm mô tả độ dày thân dây và OD 105 mm là kết quả kiểm tra chéo. Khoảng tăng từ ID lên OD bằng 6 mm, tức đúng hai lần CS. Đây là cơ sở để phân biệt vòng hiện tại với các lựa chọn nhìn gần giống trong cùng danh sách.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 99 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 3 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 105 mm | 99 + 2 × 3 |
| Kiểm tra ngược ID | 99 mm | 105 − 2 × 3 |
| Chênh OD − ID | 6 mm | 2 × CS |
Phần thập phân của size hiện tại cần được giữ nguyên: ID có 0 chữ số thập phân và CS có 0 chữ số thập phân. Làm tròn ID về 99 mm trong khi giữ CS 3 mm sẽ tạo OD 105 mm, khác OD đúng 105 mm một lượng 0 mm.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 96x3 mm | 96 | 3 | 102 | ID thấp hơn 3 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3 mm. |
| 97x3 mm | 97 | 3 | 103 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2 mm. |
| 98x3 mm | 98 | 3 | 104 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm. |
| 99.5x3 mm | 99.5 | 3 | 105.5 | ID cao hơn 0.5 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.5 mm. |
| 100x3 mm | 100 | 3 | 106 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 99.5x3 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.5 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Kích thước đúng mới là bước nhận diện ban đầu. Trước khi quyết định sử dụng Oring 99x3 mm, cần xác nhận vật liệu thực tế là NBR, môi chất tiếp xúc, nhiệt độ, áp suất, trạng thái tĩnh hay chuyển động và hình học rãnh lắp. Không thể kết luận phù hợp chỉ từ ID 99 mm, CS 3 mm hoặc OD 105 mm.
Giả sử thước cặp đo OD gần 105 mm và CS gần 3 mm. Phép tính ngược cho ID 99 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 105 mm nhưng CS đo khác 3 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.
Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 3 mm.
Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.
Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.
Không. OD là kích thước vòng, không phải kết luận về kích thước lỗ.
Ghi NBR, ID 99 mm, CS 3 mm và OD kiểm tra 105 mm.
Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 105 mm là kết quả tính toán.
Sau khi hoàn tất phép đo hai chiều, có thể truy cập danh sách Oring theo ID và CS để so sánh các kích thước gần 99x3 mm.