Oring gioăng cao su tròn NBR size 99x5.7 mm

Mã sản phẩm: 11A667K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 99.00*5.70mm

Xuất xứ: EU

Bản kiểm tra kỹ thuật Oring NBR 99x5.7 mm

Với size 99x5.7 mm, phần dây tròn có bán kính danh nghĩa 2.85 mm. Hai bán kính mặt cắt nằm ở hai phía làm OD lớn hơn ID đúng 11.4 mm. Nhờ đó, người kiểm tra có thể dùng OD 110.4 mm để xác minh lại ID 99 mm và CS 5.7 mm mà không phụ thuộc hoàn toàn vào nhãn sản phẩm.

Ý nghĩa riêng của ID 99 mm và CS 5.7 mm

Khi ID lớn hơn CS khoảng 17.37 lần, sai số nhỏ trên tiết diện có thể khó nhìn bằng mắt nhưng vẫn làm thay đổi đường kính ngoài. Do đó, vòng này không nên được nhận diện bằng cách đặt chồng lên một sản phẩm gần giống; thước cặp và phép tính hai chiều đáng tin cậy hơn.

Quy trình đo lại Oring 99x5.7 mm bằng thước cặp

  1. Ghi trước ba giá trị mục tiêu: ID 99, CS 5.7, OD 110.4 mm.
  2. Đo ID trực tiếp và không làm tròn ngay trên thước.
  3. Đo CS ở ba điểm, ưu tiên vùng còn tròn đều.
  4. Đo OD theo hai hướng.
  5. Đối chiếu phép cộng và phép trừ; chỉ khi cả hai khớp mới ghi nhận đúng size 99x5.7 mm.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
94.1x5.7 mm94.15.7105.5ID thấp hơn 4.9 mm; cùng CS; OD thấp hơn 4.9 mm.
94.3x5.7 mm94.35.7105.7ID thấp hơn 4.7 mm; cùng CS; OD thấp hơn 4.7 mm.
94.6x5.7 mm94.65.7106ID thấp hơn 4.4 mm; cùng CS; OD thấp hơn 4.4 mm.
99.1x5.7 mm99.15.7110.5ID cao hơn 0.1 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.1 mm.
99.3x5.7 mm99.35.7110.7ID cao hơn 0.3 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.3 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 99.1x5.7 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.1 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong99 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây5.7 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài110.4 mm99 + 2 × 5.7
Kiểm tra ngược ID99 mm110.4 − 2 × 5.7
Chênh OD − ID11.4 mm2 × CS

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 99x5.7 mm

  • Đảo thứ tự cặp số: 99x5.7 mm luôn là ID × CS, không phải CS × ID.
  • Chỉ dựa vào OD: OD 110.4 mm chưa đủ nếu chưa xác nhận CS 5.7 mm.
  • Chọn bằng mắt: size gần có thể chỉ lệch rất nhỏ ở ID hoặc CS.
  • Kẹp thước quá mạnh: cao su bị nén làm CS đo được thấp hơn thực tế.
  • Bỏ phần thập phân: ID 99 mm có 0 chữ số thập phân và CS 5.7 mm có 1; làm tròn ID thành 99 mm sẽ làm OD đổi thành 110.4 mm.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Kích thước đúng mới là bước nhận diện ban đầu. Trước khi quyết định sử dụng Oring 99x5.7 mm, cần xác nhận vật liệu thực tế là NBR, môi chất tiếp xúc, nhiệt độ, áp suất, trạng thái tĩnh hay chuyển động và hình học rãnh lắp. Không thể kết luận phù hợp chỉ từ ID 99 mm, CS 5.7 mm hoặc OD 110.4 mm.

Phiếu ghi nhận số đo nên có gì?

Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 99 mm, CS 5.7 mm, OD 110.4 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 99.1x5.7 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Đối chiếu lại nhãn 99x5.7 mm trước khi mở lắp.
  2. Vệ sinh rãnh, kiểm tra ba via và vùng chuyển tiếp.
  3. Phân bố lực lắp đều, tránh kéo một phía quá lâu.
  4. Quan sát xem vòng có xoắn hay đội cục bộ không.
  5. Chỉ đóng cụm khi toàn bộ chu vi đã nằm ổn định trong rãnh.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 99x5.7 mm

Kiểm tra ngược ID của Oring 99x5.7 mm thế nào?

Tính 110.4 − 2 × 5.7; kết quả phải trở về 99 mm.

Vì sao phải đo CS của Oring 99x5.7 mm ở nhiều điểm?

Vòng cũ có thể bị ép dẹt hoặc mòn không đều, nên một điểm đo có thể sai.

Có nên kéo Oring 99x5.7 mm khi đo không?

Không. Kéo giãn làm ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.

Đúng kích thước 99x5.7 mm đã đủ xác nhận sử dụng chưa?

Chưa. Cần kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp.

Làm sao tránh nhầm Oring 99x5.7 mm với size gần?

So đồng thời ID 99 mm, CS 5.7 mm, OD 110.4 mm và giữ nguyên phần thập phân.

Cách đọc Oring NBR 99x5.7 mm là gì?

Đọc theo ID × CS: ID 99 mm đứng trước, CS 5.7 mm đứng sau; OD tính được là 110.4 mm.

Danh mục tham chiếu Oring TDKMART.COM

Size hiện tại có ID 99 mm và CS 5.7 mm. Khi cần tìm vòng cùng tiết diện hoặc đường kính gần, truy cập các kích thước Oring tại TDKMART.COM.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347