Oring gioăng cao su tròn NBR size 9x2 mm

Mã sản phẩm: 11B489K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 9.00*2.00mm

Xuất xứ: EU

Cách đọc chính xác kích thước Oring NBR 9x2 mm

Sản phẩm này được định danh bằng kích thước 9x2 mm, trong đó ID = 9 mm và CS = 2 mm. Khoảng chênh hình học giữa OD và ID đúng bằng 2 × CS = 4 mm, vì vậy OD danh nghĩa đạt 13 mm. Bộ ba 9 – 2 – 13 mm cần khớp với nhau trước khi xét các điều kiện làm việc khác.

Quy trình xác minh ba số 9 – 2 – 13 mm

  1. Lau sạch vòng, đặt trên mặt phẳng và loại bỏ trạng thái xoắn.
  2. Đo CS trước ở nhiều điểm; không bóp cao su bằng lực kẹp lớn.
  3. Đo ID bằng mỏ đo trong, căn đúng qua tâm.
  4. Đo OD bằng mỏ đo ngoài rồi xác minh 9 + 2 × 2 = 13 mm.

Đối chiếu ID × CS và OD tính toán

Thông sốGiá trịKiểm tra
ID9 mmSố trước dấu x
CS2 mmSố sau dấu x
OD13 mm9 + 2 × 2
ID tính ngược9 mm13 − 2 × 2

Dấu vân tay hình học của size hiện tại

ID 9 mm và CS 2 mm có vai trò khác nhau: ID xác định quy mô vòng ở trạng thái tự do, còn CS xác định kích thước mặt cắt tròn. OD 13 mm là kết quả phụ thuộc vào cả hai. Vì vậy, một thay đổi nhỏ ở ID sẽ dịch chuyển cả ID và OD; một thay đổi ở CS sẽ làm OD thay đổi gấp đôi mức thay đổi của CS.

Các lỗi đo và ghi size cần tránh

  • Nhầm OD thành ID: 13 mm là OD; ID đúng là 9 mm, chênh 4 mm.
  • Đúng ID nhưng sai CS: giữ ID 9 mm mà đổi CS sẽ làm OD thay đổi gấp đôi phần đổi của CS.
  • Đo khi bị kéo: ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
  • Đo vòng cũ bị dẹt: một điểm đo không đại diện cho toàn vòng.
  • Làm tròn sai: dù ID 9 mm và CS 2 mm là số nguyên, vẫn phải ghi đủ đơn vị và đúng thứ tự để không nhầm với OD 13 mm.

Năm size liền kề để tránh chọn nhầm

Size gầnIDCSODKhác biệt
8x2 mm8212ID thấp hơn 1 mm; cùng CS.
8.5x2 mm8.5212.5ID thấp hơn 0.5 mm; cùng CS.
9.5x2 mm9.5213.5ID cao hơn 0.5 mm; cùng CS.
10x2 mm10214ID cao hơn 1 mm; cùng CS.
10.5x2 mm10.5214.5ID cao hơn 1.5 mm; cùng CS.

Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.

Các bước lắp vòng không làm hỏng mặt cắt

  1. Làm sạch rãnh, loại bỏ cặn bẩn và cạnh sắc.
  2. Dùng chất bôi trơn tương thích nếu quy trình cho phép.
  3. Lắp đều quanh chu vi; tránh xoắn, cắt xước hoặc kéo quá mức.
  4. Kiểm tra vòng nằm đúng rãnh và không bị kẹp lệch.

Kích thước đúng chưa đủ để kết luận phù hợp

Sau khi xác nhận bộ số 9/2/13 mm, cần đối chiếu thêm NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và hình học rãnh. Thiếu các dữ liệu này thì chỉ có thể xác nhận kích thước danh nghĩa, chưa thể xác nhận khả năng phù hợp.

Giải đáp chuyên sâu cho size 9x2 mm

Cách đọc Oring NBR size 9x2 mm là gì?

Số 9 là đường kính trong; số 2 là tiết diện dây tròn.

OD của Oring 9x2 mm có phải là ID không?

OD bằng 9 + 2 × 2 = 13 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 9x2 mm thế nào?

Khi OD gần 13 mm và CS gần 2 mm, ID tính ngược phải gần 9 mm.

Đo CS của Oring 9x2 mm cũ ra sao?

Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.

Có nên kéo Oring 9x2 mm khi đo không?

Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.

Đúng size 9x2 mm đã đủ xác nhận phù hợp chưa?

Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.

Checklist nhận diện riêng cho size 9x2 mm

Trước khi sao chép thông tin vào đơn hàng, hãy kiểm tra đủ bốn điểm. Tên phải giữ nguyên 9x2 mm; cột ID phải là 9 mm; cột CS phải là 2 mm; phép tính OD phải cho đúng 13 mm. Khoảng tăng từ ID lên OD là 4 mm, tức mỗi phía của vòng tăng đúng 2 mm. Nếu số đo ngoài gần 13 mm nhưng phép tính ngược không trở lại 9 mm, cần đo lại CS thay vì tự đổi tên size. Size tham chiếu gần nhất chênh 0.5 mm ở ID và 0 mm ở CS; vì vậy không nên chọn bằng mắt hoặc dựa vào ảnh sản phẩm.

Xem dải kích thước Oring đầy đủ

Với sản phẩm này, ID là 9 mm, CS là 2 mm và OD là 13 mm. Khi cần mở rộng phạm vi tìm kiếm, các kích thước Oring tại TDKMART.COM cung cấp đường dẫn đến các size khác trong cùng nhóm sản phẩm.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347