Oring gioăng cao su tròn NBR size 9x6 mm

Mã sản phẩm: 11B11FK6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 9.00*6.00mm

Xuất xứ: EU

Oring NBR 9x6 mm: phân tích riêng đường kính trong và tiết diện

Sản phẩm này có ID lớn gấp khoảng 1.50 lần CS. Quan hệ đó tạo nên hình học riêng của size 9x6 mm: lòng vòng 9 mm, dây tròn 6 mm và đường kính ngoài 21 mm. Dù hai vòng có bề ngoài tương tự, chỉ cần CS lệch nhỏ thì OD đã thay đổi gấp đôi phần lệch của CS.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong9 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây6 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài21 mm9 + 2 × 6
Kiểm tra ngược ID9 mm21 − 2 × 6
Chênh OD − ID12 mm2 × CS

Ý nghĩa riêng của ID 9 mm và CS 6 mm

Khi ID lớn hơn CS khoảng 1.50 lần, sai số nhỏ trên tiết diện có thể khó nhìn bằng mắt nhưng vẫn làm thay đổi đường kính ngoài. Do đó, vòng này không nên được nhận diện bằng cách đặt chồng lên một sản phẩm gần giống; thước cặp và phép tính hai chiều đáng tin cậy hơn.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
6x6 mm6618ID thấp hơn 3 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3 mm.
10x6 mm10622ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm.
11x6 mm11623ID cao hơn 2 mm; cùng CS; OD cao hơn 2 mm.
12x6 mm12624ID cao hơn 3 mm; cùng CS; OD cao hơn 3 mm.
13x6 mm13625ID cao hơn 4 mm; cùng CS; OD cao hơn 4 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 10x6 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Bộ số 9/6/21 mm không thay thế dữ liệu vận hành. Cần đối chiếu khả năng tương thích của NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở, bề mặt và rãnh. ID không được mặc định luôn bằng đường kính trục; OD cũng không được mặc định luôn bằng đường kính lỗ.

Quy trình đo lại Oring 9x6 mm bằng thước cặp

  1. Đánh dấu ba vị trí trên chu vi để đo CS lặp lại.
  2. Kẹp nhẹ từng vị trí và kiểm tra xem các số có cùng gần 6 mm hay không.
  3. Đo ID 9 mm ở hai phương vuông góc.
  4. Tính OD lý thuyết 21 mm rồi đo thực tế để đối chiếu.
  5. Nếu vòng cũ cho số không ổn định, dùng bản vẽ rãnh hoặc mẫu mới làm căn cứ bổ sung.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 9x6 mm

  • Nhìn cùng màu và cùng vật liệu rồi cho rằng cùng size: hình học vẫn có thể khác.
  • Đọc sai dấu thập phân: dù hai số là số nguyên, vẫn phải ghi đúng thứ tự 9x6 mm để không nhầm với OD 21 mm.
  • Đo ID bằng mỏ ngoài: chọn sai bộ phận của thước cặp.
  • Bóp méo dây khi đo CS: dùng lực tiếp xúc nhẹ.
  • Bỏ qua vòng cũ đã phồng hoặc co: cần dữ liệu rãnh hoặc mẫu mới để kiểm chứng.

Ví dụ kiểm tra nhanh cho size 9x6 mm

Giả sử thước cặp đo OD gần 21 mm và CS gần 6 mm. Phép tính ngược cho ID 9 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 21 mm nhưng CS đo khác 6 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. So sánh vòng mới với ID 9 mm và CS 6 mm trước khi lắp.
  2. Giữ dụng cụ và bề mặt sạch.
  3. Che hoặc xử lý cạnh có nguy cơ cắt vòng theo quy trình của cụm chi tiết.
  4. Không giữ Oring ở trạng thái kéo căng lâu.
  5. Kiểm tra dấu cắt, xoắn và kẹt sau khi đưa vào rãnh.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 9x6 mm

Cần làm gì khi ID và OD không thỏa công thức?

Đo lại CS, kiểm tra lực kẹp và xem vòng có biến dạng không.

Size gần 9x6 mm có thể thay thế trực tiếp không?

Không mặc định. Phải kiểm tra kích thước và điều kiện lắp riêng.

Bán kính dây của Oring 9x6 mm là bao nhiêu?

Bán kính mặt cắt bằng CS/2 = 3 mm.

Vì sao OD của Oring 9x6 mm lớn hơn ID 12 mm?

Vì có một CS 6 mm ở mỗi phía của đường kính.

Nếu CS tăng 0,1 mm thì OD thay đổi thế nào?

Khi ID giữ nguyên, OD tăng 0,2 mm.

Nếu ID tăng 0,1 mm thì OD thay đổi thế nào?

Khi CS giữ nguyên, OD tăng 0,1 mm.

Tìm size Oring khác khi số đo không khớp

Không nên ép vòng hiện có vào tên 9x6 mm nếu OD hoặc CS sai. Hãy xem danh mục vòng đệm Oring cao su và chọn lại theo đúng bộ số đo.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347