-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Sản phẩm này có ID lớn gấp khoảng 1.50 lần CS. Quan hệ đó tạo nên hình học riêng của size 9x6 mm: lòng vòng 9 mm, dây tròn 6 mm và đường kính ngoài 21 mm. Dù hai vòng có bề ngoài tương tự, chỉ cần CS lệch nhỏ thì OD đã thay đổi gấp đôi phần lệch của CS.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 9 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 6 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 21 mm | 9 + 2 × 6 |
| Kiểm tra ngược ID | 9 mm | 21 − 2 × 6 |
| Chênh OD − ID | 12 mm | 2 × CS |
Khi ID lớn hơn CS khoảng 1.50 lần, sai số nhỏ trên tiết diện có thể khó nhìn bằng mắt nhưng vẫn làm thay đổi đường kính ngoài. Do đó, vòng này không nên được nhận diện bằng cách đặt chồng lên một sản phẩm gần giống; thước cặp và phép tính hai chiều đáng tin cậy hơn.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 6x6 mm | 6 | 6 | 18 | ID thấp hơn 3 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3 mm. |
| 10x6 mm | 10 | 6 | 22 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm. |
| 11x6 mm | 11 | 6 | 23 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS; OD cao hơn 2 mm. |
| 12x6 mm | 12 | 6 | 24 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS; OD cao hơn 3 mm. |
| 13x6 mm | 13 | 6 | 25 | ID cao hơn 4 mm; cùng CS; OD cao hơn 4 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 10x6 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Bộ số 9/6/21 mm không thay thế dữ liệu vận hành. Cần đối chiếu khả năng tương thích của NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở, bề mặt và rãnh. ID không được mặc định luôn bằng đường kính trục; OD cũng không được mặc định luôn bằng đường kính lỗ.
Giả sử thước cặp đo OD gần 21 mm và CS gần 6 mm. Phép tính ngược cho ID 9 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 21 mm nhưng CS đo khác 6 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.
Đo lại CS, kiểm tra lực kẹp và xem vòng có biến dạng không.
Không mặc định. Phải kiểm tra kích thước và điều kiện lắp riêng.
Bán kính mặt cắt bằng CS/2 = 3 mm.
Vì có một CS 6 mm ở mỗi phía của đường kính.
Khi ID giữ nguyên, OD tăng 0,2 mm.
Khi CS giữ nguyên, OD tăng 0,1 mm.
Không nên ép vòng hiện có vào tên 9x6 mm nếu OD hoặc CS sai. Hãy xem danh mục vòng đệm Oring cao su và chọn lại theo đúng bộ số đo.