mm
mm
mm

Phốt chặn dầu TC NBR cho trục 41–50 mm

Phốt chặn dầu TC NBR cho trục 41–50 mm

Phốt chặn dầu TC NBR cho trục 41–50 mm là nhóm oil seal hai môi có lò xo, được sắp xếp theo đường kính trong danh nghĩa để người mua tra cứu nhanh từ số đo thực tế. Danh sách trong bài gồm 619 quy cách có d từ 41 mm đến 50 mm, bao gồm cả kích thước hệ mét nguyên và nhiều size thập phân chuyên dùng.

Ở dải đường kính này, số lượng biến thể rất lớn. Cùng một đường kính trục có thể xuất hiện hàng chục lựa chọn đường kính ngoài và chiều rộng. Vì vậy, cụm từ “phốt dầu trục 45 mm” hoặc “oil seal trục 50 mm” chỉ xác định được số đầu tiên; để chọn đúng cần khóa đủ bộ thông số d × D × B.

Tra size theo ba câu hỏi thực tế

Phốt cũ còn đọc được ký hiệu không?

Nếu trên thân phốt còn mã, hãy ghi lại đúng thứ tự và giữ nguyên dấu thập phân. Ví dụ, 47.63×70.64×12.42 mm không được rút gọn thành 48×71×12 mm. Ảnh chụp hai mặt phốt và ký hiệu trên cao su giúp xác nhận thêm kiểu môi, hướng lắp và kích thước.

Chỉ còn vị trí lắp, không còn phốt mẫu?

Đo đường kính trục tại đường chạy của môi để xác định d; đo lỗ vỏ sau khi vệ sinh để xác định D; đo chiều sâu rãnh và khoảng trống theo phương trục để chọn B. Nên đo tại nhiều hướng nhằm phát hiện trục hoặc lỗ vỏ bị ôvan.

Có nhiều size cùng d và D nhưng khác B?

Không chọn theo chiều rộng gần nhất. B quyết định độ sâu ép và vị trí môi phốt trên trục. Chỉ chênh 0.5–1 mm vẫn có thể làm phốt nhô khỏi vai, chạm nắp hoặc khiến môi chạy vào vùng trục đã mòn.

Đặc điểm kỹ thuật của phốt dầu TC NBR

  • Kiểu phốt: TC, hai môi, môi chính có lò xo.
  • Vật liệu: cao su NBR.
  • Độ cứng danh nghĩa phổ biến: 70 ± 5 Shore A.
  • Quy ước kích thước: d × D × B, đơn vị mm.
  • Chức năng: giữ dầu hoặc mỡ bôi trơn và hỗ trợ hạn chế bụi từ bên ngoài.

Môi chính được lò xo hỗ trợ lực ép lên trục; môi phụ giúp hạn chế bụi và tạp chất tiếp cận vùng làm kín. NBR thường phù hợp với nhiều loại dầu khoáng và mỡ bôi trơn thông dụng. Khả năng làm việc thực tế còn phụ thuộc vào nhiệt độ, tốc độ bề mặt trục, độ nhám, độ đảo, áp suất và thành phần môi chất.

Danh sách size phốt chặn dầu TC NBR 41–50 mm:

Nhóm trục 48–50 mm

50×95×13 mm; 50×92×10 mm; 50×90×9 mm; 50×90×8 mm; 50×90×7 mm; 50×90×13 mm; 50×90×12 mm; 50×90×10 mm; 50×88×10 mm; 50×85×8 mm; 50×85×13 mm; 50×85×12 mm; 50×85×10 mm; 50×82×8 mm; 50×82×12 mm; 50×82×10 mm; 50×81×13 mm; 50×81×12 mm; 50×80×8 mm; 50×80×6 mm; 50×80×14 mm; 50×80×13 mm; 50×80×12 mm; 50×80×10 mm; 50×78×8 mm; 50×78×12 mm; 50×78×10 mm; 50×77×10 mm; 50×76×12 mm; 50×76×10 mm; 50×75×8 mm; 50×75×6 mm; 50×75×12 mm; 50×75×10 mm; 50×74×12 mm; 50×74×10 mm; 50×73×8 mm; 50×73×6 mm; 50×73×12 mm; 50×73×10 mm; 50×72×9 mm; 50×72×8 mm; 50×72×7 mm; 50×72×6 mm; 50×72×5 mm; 50×72×12 mm; 50×72×10 mm; 50×72.5×12 mm; 50×70×9.5 mm; 50×70×9 mm; 50×70×8 mm; 50×70×7 mm; 50×70×6 mm; 50×70×14 mm; 50×70×13.5 mm; 50×70×12 mm; 50×70×11 mm; 50×70×10 mm; 50×69×8 mm; 50×69×10 mm; 50×68×9 mm; 50×68×8 mm; 50×68×7 mm; 50×68×6 mm; 50×68×14 mm; 50×68×12 mm; 50×68×10 mm; 50×67×9 mm; 50×67×7 mm; 50×67×11 mm; 50×67×10 mm; 50×66×8 mm; 50×66.5×9 mm; 50×65×9 mm; 50×65×8.5 mm; 50×65×8 mm; 50×65×7 mm; 50×65×6 mm; 50×65×13 mm; 50×65×12 mm; 50×65×10 mm; 50×65.3×8 mm; 50×64×9 mm; 50×64×8 mm; 50×64×12 mm; 50×64×10 mm; 50×63×9 mm; 50×63×8 mm; 50×63×6 mm; 50×63.5×12 mm; 50×62×9 mm; 50×62×8 mm; 50×62×7 mm; 50×62×6 mm; 50×62×5.5 mm; 50×62×12 mm; 50×62×10 mm; 50×60×9 mm; 50×60×8 mm; 50×60×7 mm; 50×60×6 mm; 50×60×12 mm; 50×60×10 mm; 50×58×9 mm; 50×58×4 mm; 50×145×12 mm; 50×125×10 mm; 50×120×12 mm; 50×110×13 mm; 50×110×12 mm; 50×110×10 mm; 50×100×12 mm; 50×100×10 mm; 49.8×68×7.5 mm; 49.5×77×18 mm; 49.5×70×10 mm; 49.21×65.09×8.33 mm; 49.2×62.8×8 mm; 49×92×10 mm; 49×77×18 mm; 49×76×10 mm; 49×76.3×12.7 mm; 49×75×10 mm; 49×72×10 mm; 49×68×9 mm; 49×68×7 mm; 49×63×8 mm; 49×62×10 mm; 49×60×7 mm; 49×100×8 mm; 49×100×7 mm; 49×100×10 mm; 48×90×9 mm; 48×90×13 mm; 48×90×10 mm; 48×86×10 mm; 48×85×8 mm; 48×85×10 mm; 48×84×7 mm; 48×83×7 mm; 48×82×8 mm; 48×82×12 mm; 48×82×10 mm; 48×82.5×10 mm; 48×81×10 mm; 48×80×8 mm; 48×80×14 mm; 48×80×12 mm; 48×80×10 mm; 48×79×9 mm; 48×79×15 mm; 48×77×12 mm; 48×76×13 mm; 48×76×12 mm; 48×76×11 mm; 48×76×10 mm; 48×75×9 mm; 48×75×12 mm; 48×75×11 mm; 48×75×10 mm; 48×74×12 mm; 48×74×11 mm; 48×74×10 mm; 48×73×9 mm; 48×73×12 mm; 48×73×10 mm; 48×72×9 mm; 48×72×8.5 mm; 48×72×8 mm; 48×72×7 mm; 48×72×12 mm; 48×72×10 mm; 48×72.5×10 mm; 48×71×13 mm; 48×70×9 mm; 48×70×8 mm; 48×70×7 mm; 48×70×12 mm; 48×70×11 mm; 48×70×10 mm; 48×70.5×9 mm; 48×69×7 mm; 48×69×10 mm; 48×68×9 mm; 48×68×8 mm; 48×68×7 mm; 48×68×14 mm; 48×68×12 mm; 48×68×11 mm; 48×68×10 mm; 48×67×9 mm; 48×67×10 mm; 48×66×12 mm; 48×66×10 mm; 48×65×9 mm; 48×65×8 mm; 48×65×7 mm; 48×65×15 mm; 48×65×12 mm; 48×65×10 mm; 48×64×10 mm; 48×63×8 mm; 48×63×10 mm; 48×63.5×8 mm; 48×63.5×10 mm; 48×62×9 mm; 48×62×8 mm; 48×62×7.9 mm; 48×62×7 mm; 48×62×6 mm; 48×62×13 mm; 48×62×12 mm; 48×62×11 mm; 48×62×10 mm; 48×60×9 mm; 48×60×8 mm; 48×60×7 mm; 48×60×10 mm; 48×58×7 mm; 48×58×4 mm.

Nhóm trục 45–47.9 mm

47.7×73.08×9 mm; 47.63×80.26×15.7 mm; 47.63×70.64×12.42 mm; 47.6×90×10 mm; 47.6×70×9 mm; 47.6×70.6×9 mm; 47.5×70.65×9 mm; 47.5×65×10 mm; 47.3×73.3×9.7 mm; 47×90×12 mm; 47×84×12 mm; 47×84×10 mm; 47×80×12 mm; 47×79.8×10 mm; 47×76.5×9 mm; 47×74×10 mm; 47×72×7.5 mm; 47×72×12 mm; 47×72×10 mm; 47×70×9 mm; 47×70×8 mm; 47×70×12 mm; 47×70×11 mm; 47×70×10 mm; 47×67×10 mm; 47×66×10 mm; 47×65×8 mm; 47×65×7 mm; 47×65×10 mm; 47×64×8 mm; 47×64×12 mm; 47×62×9 mm; 47×62×8 mm; 47×62×7 mm; 47×62×10 mm; 47×60×7 mm; 47×58×8 mm; 47×58×7 mm; 47×56×7 mm; 47×55×7 mm; 47×55×4 mm; 46.2×80×7 mm; 46×94.5×8.9 mm; 46×94.4×8 mm; 46×84×12 mm; 46×80×10 mm; 46×78×10 mm; 46×73×7 mm; 46×73×10 mm; 46×70×9 mm; 46×70×8 mm; 46×70×14 mm; 46×70×10 mm; 46×68×12 mm; 46×67×10 mm; 46×66×10 mm; 46×65×9 mm; 46×65×8 mm; 46×65×10 mm; 46×64×9 mm; 46×64×8 mm; 46×64×10 mm; 46×63.5×12 mm; 46×62×8 mm; 46×62×7 mm; 46×62×10 mm; 46×60×7 mm; 46×60×10 mm; 46×59×12 mm; 46×59×10 mm; 46×58×7 mm; 46×56×7 mm; 46×102×13 mm; 46×102×10.5 mm; 45.9×63×7.7 mm; 45.6×56×7 mm; 45×90×10 mm; 45×85×8 mm; 45×85×13 mm; 45×85×12 mm; 45×85×10 mm; 45×82×12 mm; 45×82×10 mm; 45×81×12 mm; 45×80×8 mm; 45×80×7 mm; 45×80×13 mm; 45×80×12 mm; 45×80×10 mm; 45×78×8 mm; 45×78×7 mm; 45×78×12 mm; 45×78×10 mm; 45×76.9×12.6 mm; 45×76.4×12.5 mm; 45×75×8 mm; 45×75×7 mm; 45×75×6 mm; 45×75×15 mm; 45×75×12 mm; 45×75×10 mm; 45×74.5×12 mm; 45×73×7 mm; 45×73×12 mm; 45×73×10 mm; 45×72×9 mm; 45×72×8 mm; 45×72×7 mm; 45×72×15 mm; 45×72×13 mm; 45×72×12 mm; 45×72×11 mm; 45×72×10 mm; 45×71×6.5 mm; 45×71×10 mm; 45×70×8 mm; 45×70×5 mm; 45×70×17 mm; 45×70×12 mm; 45×70×10 mm; 45×69×10 mm; 45×68×9 mm; 45×68×8 mm; 45×68×7 mm; 45×68×14 mm; 45×68×12 mm; 45×68×10 mm; 45×67×8 mm; 45×67×13 mm; 45×67×12 mm; 45×67×10 mm; 45×66×6 mm; 45×66×11 mm; 45×65×9 mm; 45×65×8 mm; 45×65×7 mm; 45×65×5 mm; 45×65×12 mm; 45×65×10 mm; 45×64×9 mm; 45×64×8 mm; 45×64×6 mm; 45×64×10 mm; 45×63×8 mm; 45×63×7 mm; 45×63×12 mm; 45×63×10 mm; 45×63.5×10 mm; 45×62×9 mm; 45×62×8.5 mm; 45×62×8 mm; 45×62×7 mm; 45×62×6 mm; 45×62×12 mm; 45×62×11 mm; 45×62×10 mm; 45×61×9 mm; 45×60×9 mm; 45×60×8 mm; 45×60×7 mm; 45×60×13 mm; 45×60×12 mm; 45×60×10 mm; 45×60.5×10 mm; 45×59×7.5 mm; 45×59×7 mm; 45×59×10 mm; 45×59.5×6 mm; 45×59.13×10 mm; 45×58×9 mm; 45×58×8 mm; 45×58×7 mm; 45×58×4 mm; 45×58×12 mm; 45×58×10 mm; 45×57×9.5 mm; 45×57×9 mm; 45×57×7.5 mm; 45×57×7 mm; 45×57×5.5 mm; 45×57×5 mm; 45×57×10 mm; 45×56×8 mm; 45×56×7 mm; 45×56×10 mm; 45×55×9 mm; 45×55×8 mm; 45×55×7 mm; 45×55×5 mm; 45×55×12 mm; 45×55×10 mm; 45×54×9 mm; 45×54×8 mm; 45×54×4.5 mm; 45×53×7 mm; 45×52×7 mm; 45×52×5 mm; 45×52×4 mm; 45×120×12 mm; 45×100×12 mm; 45×100×10 mm.

Nhóm trục 43–44.9 mm

44.5×63.5×10 mm; 44.5×54×7 mm; 44×92×9 mm; 44×92×10 mm; 44×85×10 mm; 44×80×10 mm; 44×76×10 mm; 44×74×10 mm; 44×72×8 mm; 44×72×10 mm; 44×70×12 mm; 44×69×11 mm; 44×68×8 mm; 44×68×12 mm; 44×68×10 mm; 44×67×13 mm; 44×67×10 mm; 44×65×8 mm; 44×65×11 mm; 44×65×10 mm; 44×64×9 mm; 44×64×10 mm; 44×63×7 mm; 44×63.5×10 mm; 44×62×9 mm; 44×62×8 mm; 44×62×7 mm; 44×62×14.6 mm; 44×62×14 mm; 44×62×12 mm; 44×62×11.5 mm; 44×62×10 mm; 44×61×8 mm; 44×61×7 mm; 44×60×9 mm; 44×60×7 mm; 44×60×12 mm; 44×60×10 mm; 44×58×9 mm; 44×58×8 mm; 44×58×10 mm; 44×56×7 mm; 44×56×10 mm; 44×55×7 mm; 44×55×4 mm; 44×54×7 mm; 44×54×6 mm; 44×54×4.5 mm; 44×54×10 mm; 43.5×68×12 mm; 43.5×56×7 mm; 43×82×10 mm; 43×80×14 mm; 43×80×10 mm; 43×75×10 mm; 43×73×10 mm; 43×72×10 mm; 43×70×10 mm; 43×68×8 mm; 43×68×12 mm; 43×66×10 mm; 43×65×8 mm; 43×63×10 mm; 43×63.5×12 mm; 43×62×8 mm; 43×62×12 mm; 43×62×10 mm; 43×61×7 mm; 43×60×7 mm; 43×60×10 mm; 43×59×8 mm; 43×58×8 mm; 43×58×7 mm; 43×58×10 mm; 43×58.5×8 mm; 43×57×10 mm; 43×55×9.5 mm; 43×55×9 mm; 43×55×8 mm; 43×55×7 mm; 43×54×9 mm; 43×54×7.5 mm; 43×54×7 mm; 43×54×11 mm; 43×50×9 mm.

Nhóm trục 41–42.9 mm

42.86×77.79×12.9 mm; 42×85×8 mm; 42×85×10 mm; 42×80×9 mm; 42×80×13 mm; 42×80×10 mm; 42×78×10 mm; 42×76×12 mm; 42×76×10 mm; 42×75×12 mm; 42×75×10 mm; 42×73×13 mm; 42×73×10 mm; 42×72×8 mm; 42×72×12 mm; 42×72×10 mm; 42×70×8 mm; 42×70×12 mm; 42×70×10 mm; 42×68×8 mm; 42×68×12 mm; 42×68×10 mm; 42×67×8 mm; 42×67×12 mm; 42×67×10 mm; 42×66×10 mm; 42×65×8 mm; 42×65×12 mm; 42×65×10 mm; 42×64×8 mm; 42×64×12 mm; 42×64×10 mm; 42×63×8 mm; 42×63×12 mm; 42×63×10 mm; 42×62×8 mm; 42×62×12 mm; 42×62×10 mm; 42×61×8 mm; 42×61×10 mm; 42×60×8 mm; 42×60×12 mm; 42×60×10 mm; 42×59×8 mm; 42×59×10 mm; 42×58×8 mm; 42×58×12 mm; 42×58×10 mm; 42×57×8 mm; 42×57×10 mm; 42×56×8 mm; 42×56×10 mm; 42×55×8 mm; 42×55×10 mm; 42×54×7 mm; 42×54×10 mm; 42×53×7 mm; 42×53×6 mm; 42×52×8 mm; 42×52×7 mm; 42×52×5 mm; 42×52×4 mm; 42×52×10 mm; 42×51×7 mm; 42×50×7 mm; 42×50×10 mm; 41.96×73.43×9.92 mm; 41.7×62×10 mm; 41.7×55×8 mm; 41.5×51×6 mm; 41.3×60.3×9.5 mm; 41.28×61.91×12.7 mm; 41×85×10 mm; 41×80×10 mm; 41×75×10 mm; 41×72×10 mm; 41×70×10 mm; 41×68×10 mm; 41×65×10 mm; 41×64×10 mm; 41×63×10 mm; 41×62×8 mm; 41×62×10 mm; 41×60×8 mm; 41×60×10 mm; 41×58×8 mm; 41×58×10 mm; 41×57×8 mm; 41×57×10 mm; 41×56×8 mm; 41×56×10 mm; 41×55×8 mm; 41×55×10 mm; 41×54×7 mm; 41×54×6 mm; 41×53×8 mm; 41×53×7 mm; 41×52×7 mm; 41×50×7 mm.

Cách xử lý nhóm size có mật độ cao

Trục 50 mm: kiểm tra D trước rồi mới chọn B

Nhóm d = 50 mm có hơn một trăm quy cách, với D từ 58 mm đến 145 mm. Riêng 50×70 mm có các chiều rộng 6, 7, 8, 9, 9.5, 10, 11, 12, 13.5 và 14 mm. Đây là ví dụ rõ ràng cho thấy biết d và D vẫn chưa đủ nếu chưa xác nhận B.

Trục 48 mm: nhiều lựa chọn liên tiếp theo từng milimet

Nhóm 48 mm có nhiều D gần nhau như 60, 62, 63, 63.5, 64, 65, 66, 67, 68, 69, 70, 70.5, 71, 72 và 72.5 mm. Không suy đoán đường kính ngoài từ hình dáng phốt; cần đo trực tiếp lỗ vỏ hoặc đọc ký hiệu gốc.

Trục 45 mm: nhóm có số lượng biến thể lớn nhất

Nhóm d = 45 mm có 125 quy cách, trải từ các phốt mỏng như 45×52×4 mm đến những size có D lớn như 45×120×12 mm. Các cụm 45×55, 45×57, 45×58, 45×60, 45×62, 45×65, 45×68, 45×70, 45×72 và 45×75 đều có nhiều chiều rộng.

Trục 41–42 mm: chú ý size thập phân và quy đổi

Các quy cách như 41.96×73.43×9.92 mm, 41.28×61.91×12.7 mm và 42.86×77.79×12.9 mm phải được giữ nguyên từng chữ số. Đây có thể là kích thước thiết kế riêng hoặc quy đổi từ hệ inch; làm tròn có thể gây sai độ ôm trục và độ ép ngoài.

Kiểm tra hình học trước khi xác nhận sản phẩm

Chiều dày hướng kính danh nghĩa được tính theo công thức T = (D − d) ÷ 2. Ví dụ, phốt 50×70×10 mm có T = 10 mm; phốt 50×90×10 mm có T = 20 mm. Hai size cùng d và B nhưng yêu cầu lỗ vỏ hoàn toàn khác nhau.

Có thể kiểm tra chéo bằng các quan hệ D = d + 2Td = D − 2T. Nếu số đo phốt cũ không khớp, cần xem lại vị trí đo, tình trạng biến dạng của cao su hoặc khả năng đọc sai ký hiệu.

Không làm tròn các size có số lẻ

  • 49.21×65.09×8.33 mm không thay bằng 49×65×8 mm.
  • 47.63×80.26×15.7 mm không thay bằng 48×80×16 mm.
  • 45×76.9×12.6 mm không thay bằng 45×77×13 mm.
  • 44×62×14.6 mm không thay bằng 44×62×15 mm.
  • 41.3×60.3×9.5 mm không thay bằng 41×60×10 mm.

Thay đổi d ảnh hưởng lực tiếp xúc môi với trục; thay đổi D ảnh hưởng độ ép vào vỏ; thay đổi B ảnh hưởng vị trí theo phương trục. Khi gặp size lẻ, nên gửi ảnh phốt cũ và số đo bằng dụng cụ phù hợp.

Đo phốt cũ đúng cách

Đo d tại vùng còn nguyên

Không lấy kích thước tại môi cao su đã rách hoặc kéo giãn. Nếu trục có rãnh mòn, đo vùng chưa mòn hoặc đối chiếu bản vẽ thiết bị.

Đo D sau khi làm sạch bề mặt

Keo cũ, gỉ và cặn dầu có thể làm sai số đo. Đo đường kính ngoài phốt và lỗ vỏ theo nhiều hướng để phát hiện méo hoặc ôvan.

Đo B ở nhiều vị trí

Phốt đã sử dụng có thể bị ép nghiêng hoặc biến dạng mặt bên. Nên đối chiếu B của phốt với chiều sâu rãnh và khoảng trống của nắp chặn.

Kiểm tra cấu tạo TC

Xác nhận có môi chính, lò xo và môi phụ. Cùng một kích thước có thể tồn tại ở kiểu môi hoặc vật liệu khác, nên không chỉ dựa vào ba con số.

Những yếu tố ảnh hưởng khả năng làm kín

Bề mặt và độ đảo trục

Trục xước, gỉ, mòn rãnh hoặc lệch tâm có thể làm phốt đúng size vẫn rò dầu. Môi phốt cần chạy trên vùng bề mặt ổn định và được bôi trơn phù hợp.

Môi chất và nhiệt độ

NBR không tương thích với mọi hóa chất. Khi môi chất không phải dầu hoặc mỡ thông dụng, cần cung cấp tên môi chất, nồng độ và nhiệt độ để đánh giá vật liệu.

Tốc độ quay và áp suất

Tốc độ bề mặt cao làm tăng nhiệt ma sát. Áp suất trong khoang hoặc đường thông hơi bị tắc cũng có thể đẩy môi phốt ra ngoài. Cần xem xét điều kiện toàn hệ thống thay vì chỉ chọn theo size.

Lưu ý khi lắp phốt chặn dầu TC NBR

  • Làm sạch trục, lỗ vỏ, vai và rãnh lắp.
  • Che ren, rãnh then và cạnh sắc trước khi đưa môi phốt qua.
  • Bôi lớp dầu hoặc mỡ tương thích lên môi chính.
  • Dùng dụng cụ ép phẳng và truyền lực đều quanh chu vi.
  • Không đóng búa trực tiếp vào một điểm trên phốt.
  • Giữ phốt vuông góc với tâm lỗ trong suốt quá trình ép.
  • Kiểm tra lò xo không bị rơi, xoắn hoặc bật khỏi rãnh.
  • Môi chính có lò xo thường quay về phía cần giữ dầu, trừ khi thiết kế quy định khác.

Thông tin nên cung cấp khi hỏi mua

  • Kích thước đầy đủ d × D × B mm.
  • Ảnh mặt có lò xo, mặt chắn bụi và ký hiệu trên phốt cũ.
  • Số đo trục, lỗ vỏ và chiều sâu rãnh.
  • Loại dầu, mỡ hoặc môi chất tiếp xúc.
  • Nhiệt độ, tốc độ quay và áp suất nếu biết.
  • Số lượng cần mua.

Mẫu yêu cầu rõ ràng: Phốt chặn dầu TC NBR 45×65×10 mm, số lượng 2 cái, kèm ảnh phốt cũ và vị trí lắp.

Câu hỏi thường gặp

Chỉ biết trục 50 mm có chọn được phốt không?

Chưa đủ. Nhóm d = 50 mm có rất nhiều D và B khác nhau. Cần xác định đủ ba thông số.

Độ cứng phổ biến của oil seal NBR là bao nhiêu?

Độ cứng danh nghĩa thường gặp là 70 ± 5 Shore A. Giá trị cụ thể phụ thuộc công thức cao su và yêu cầu sản xuất.

Cùng d và D nhưng khác B có thay thế được không?

Không nên mặc định thay thế. Cần kiểm tra chiều sâu rãnh, vai lắp, nắp chặn và vị trí môi làm việc.

Có thể làm tròn size thập phân không?

Không. Nên giữ nguyên toàn bộ số đo để tránh sai lực ôm trục, độ ép ngoài và chiều rộng lắp.

NBR có dùng được với mọi loại dầu không?

Không. NBR phù hợp với nhiều dầu khoáng và mỡ thông dụng nhưng cần kiểm tra riêng với dung môi, hóa chất hoặc dầu có phụ gia đặc biệt.

Vì sao phốt mới vẫn rò?

Nguyên nhân có thể là trục mòn, xước, lệch tâm, phốt lắp nghiêng, môi bị cắt, lò xo bung, thiếu bôi trơn, khoang tăng áp hoặc vật liệu không tương thích.

Tra cứu thêm các nhóm phốt dầu

Khách hàng có thể xem thêm oil seal TC NBR và các dải kích thước khác tại Phốt dầu TC NBR

Thông tin liên hệ mua hàng

Điện thoại/Zalo: 0983 181 301 hoặc 0984 100 347
Website: https://tdkmart.com/

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Phốt chặn dầu Size 41x50x7 TC NBR

Xuất xứ: Taiwan

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Phốt chặn dầu Size 41x52x7 TC NBR

Xuất xứ: Taiwan

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Phốt chặn dầu Size 41x53x7 TC NBR

Xuất xứ: Taiwan

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Phốt chặn dầu Size 41x53x8 TC NBR

Xuất xứ: Taiwan

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Phốt chặn dầu Size 41x54x6 TC NBR

Xuất xứ: Taiwan

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Phốt chặn dầu Size 41x54x7 TC NBR

Xuất xứ: Taiwan

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Phốt chặn dầu Size 41x55.7x9 TC NBR

Xuất xứ: Taiwan

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Phốt chặn dầu Size 41x55x6 TC NBR

Xuất xứ: Taiwan

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Phốt chặn dầu Size 41x55x7 TC NBR

Xuất xứ: Taiwan

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Phốt chặn dầu Size 41x55x9 TC NBR

Xuất xứ: Taiwan

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Phốt chặn dầu Size 41x56.37x9 TC NBR

Xuất xứ: Taiwan

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Phốt chặn dầu Size 41x56x10 TC NBR

Xuất xứ: Taiwan

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Phốt chặn dầu Size 41x56x7 TC NBR

Xuất xứ: Taiwan

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Phốt chặn dầu Size 41x56x8 TC NBR

Xuất xứ: Taiwan

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Phốt chặn dầu Size 41x58x9 TC NBR

Xuất xứ: Taiwan

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Phốt chặn dầu Size 41x61x10 TC NBR

Xuất xứ: Taiwan

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Phốt chặn dầu Size 41x62x10 TC NBR

Xuất xứ: Taiwan

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Phốt chặn dầu Size 41x64x10 TC NBR

Xuất xứ: Taiwan

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Phốt chặn dầu Size 41x64x13 TC NBR

Xuất xứ: Taiwan

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Phốt chặn dầu Size 41x65x10 TC NBR

Xuất xứ: Taiwan

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Phốt chặn dầu Size 41x65x8 TC NBR

Xuất xứ: Taiwan

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Phốt chặn dầu Size 41x66x8 TC NBR

Xuất xứ: Taiwan

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Phốt chặn dầu Size 41x71.5x14 TC NBR

Xuất xứ: Taiwan

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Phốt chặn dầu Size 41.2x65x8 TC NBR

Xuất xứ: Taiwan

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Phốt chặn dầu Size 41.28x61.91x12.7 TC NBR

Xuất xứ: Taiwan

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Phốt chặn dầu Size 41.3x60.3x9.5 TC NBR

Xuất xứ: Taiwan

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Phốt chặn dầu Size 41.5x51x6 TC NBR

Xuất xứ: Taiwan

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Phốt chặn dầu Size 41.7x55x8 TC NBR

Xuất xứ: Taiwan

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Phốt chặn dầu Size 41.7x62x10 TC NBR

Xuất xứ: Taiwan

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Phốt chặn dầu Size 41.96x73.43x9.92 TC NBR

Xuất xứ: Taiwan

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Phốt chặn dầu Size 42x50x10 TC NBR

Xuất xứ: Taiwan

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Phốt chặn dầu Size 42x50x7 TC NBR

Xuất xứ: Taiwan

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Phốt chặn dầu Size 42x51x7 TC NBR

Xuất xứ: Taiwan

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Phốt chặn dầu Size 42x52x10 TC NBR

Xuất xứ: Taiwan

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Phốt chặn dầu Size 42x52x4 TC NBR

Xuất xứ: Taiwan

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Phốt chặn dầu Size 42x52x5 TC NBR

Xuất xứ: Taiwan

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Phốt chặn dầu Size 42x52x7 TC NBR

Xuất xứ: Taiwan

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Phốt chặn dầu Size 42x52x8 TC NBR

Xuất xứ: Taiwan

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Phốt chặn dầu Size 42x53x6 TC NBR

Xuất xứ: Taiwan

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Phốt chặn dầu Size 42x53x7 TC NBR

Xuất xứ: Taiwan

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Phốt chặn dầu Size 42x54x5 TC NBR

Xuất xứ: Taiwan

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Phốt chặn dầu Size 42x54x7 TC NBR

Xuất xứ: Taiwan

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Phốt chặn dầu Size 42x55x10 TC NBR

Xuất xứ: Taiwan

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Phốt chặn dầu Size 42x55x5 TC NBR

Xuất xứ: Taiwan

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Phốt chặn dầu Size 42x55x6 TC NBR

Xuất xứ: Taiwan

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Phốt chặn dầu Size 42x55x7 TC NBR

Xuất xứ: Taiwan

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Phốt chặn dầu Size 42x55x8 TC NBR

Xuất xứ: Taiwan

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Phốt chặn dầu Size 42x55x9 TC NBR

Xuất xứ: Taiwan