-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
mm
mm
mm
Đầu nối khí nén chữ T- Ren ngoài bên hông
Đầu nối khí nén chữ T ren ngoài bên hông là phụ kiện ba cửa gồm hai đầu ghim ống đặt vuông góc với nhau và một đầu ren ngoài ở nhánh còn lại. Một cổng ghim nằm đối diện đầu ren, cổng ghim thứ hai rẽ ngang 90 độ, tạo hình chữ T rõ ràng khi nhìn theo trục dòng khí. Dòng PD có các lựa chọn ống 4, 6, 8, 10 và 12 mm, kết hợp ren M5, 1/8, 1/4, 3/8 hoặc 1/2 tùy từng cỡ.
Kiểu bố trí này cho phép bắt ren trực tiếp vào van, bộ chia hoặc thiết bị, sau đó đưa một ống tiếp tục theo phương của đầu ren và đưa ống còn lại sang hướng vuông góc. Cần phân biệt với loại có hai đầu ghim nằm đối diện nhau, bởi hướng ống thực tế quyết định khoảng lắp, bán kính uốn và vị trí kẹp đỡ trên khung máy.
Toàn bộ lựa chọn theo cỡ ống và ren
Ống 12 mm
đầu nối chữ T ống 12 mm ren 1/2 bên hông – mã PD12-04; đầu nối chữ T ống 12 mm ren 3/8 bên hông – mã PD12-03; đầu nối chữ T ống 12 mm ren 1/4 bên hông – mã PD12-02; đầu nối chữ T ống 12 mm ren 1/8 bên hông – mã PD12-01.
Ống 10 mm
đầu nối chữ T ống 10 mm ren 1/2 bên hông – mã PD10-04; đầu nối chữ T ống 10 mm ren 3/8 bên hông – mã PD10-03; đầu nối chữ T ống 10 mm ren 1/4 bên hông – mã PD10-02; đầu nối chữ T ống 10 mm ren 1/8 bên hông – mã PD10-01.
Ống 8 mm
đầu nối chữ T ống 8 mm ren 1/2 bên hông – mã PD8-04; đầu nối chữ T ống 8 mm ren 3/8 bên hông – mã PD8-03; đầu nối chữ T ống 8 mm ren 1/4 bên hông – mã PD8-02; đầu nối chữ T ống 8 mm ren 1/8 bên hông – mã PD8-01.
Ống 6 mm
đầu nối chữ T ống 6 mm ren 1/2 bên hông – mã PD6-04; đầu nối chữ T ống 6 mm ren 3/8 bên hông – mã PD6-03; đầu nối chữ T ống 6 mm ren 1/4 bên hông – mã PD6-02; đầu nối chữ T ống 6 mm ren 1/8 bên hông – mã PD6-01; đầu nối chữ T ống 6 mm ren M5 bên hông – mã PD6-M5.
Ống 4 mm
đầu nối chữ T ống 4 mm ren 1/4 bên hông – mã PD4-02; đầu nối chữ T ống 4 mm ren 1/8 bên hông – mã PD4-01; đầu nối chữ T ống 4 mm ren M5 bên hông – mã PD4-M5.
Cấu tạo của cụm hai đầu ghim ống và một đầu ren
Mỗi cổng ghim ống phối hợp vòng nhả, chi tiết giữ ống và gioăng làm kín. Khi ống đúng đường kính ngoài được cắt vuông rồi đẩy hết hành trình, chi tiết giữ bám vào bề mặt ống còn gioăng tạo vùng kín quanh chu vi. Nhánh ren bằng kim loại tạo vị trí bắt vào cổng thiết bị. Thân nhựa giúp cụm nhẹ, nhưng không được dùng thân làm tay đòn khi siết ren.
Thông số sử dụng của dòng đầu nối chữ T ren ngoài bên hông
| Áp suất tối đa | 1 MPa |
|---|---|
| Nhiệt độ môi trường | 0–60°C |
| Vật liệu thân | Đồng kết hợp nhựa kỹ thuật |
| Đường kính ống | 4, 6, 8, 10 hoặc 12 mm tùy mã hàng |
| Loại ống sử dụng | PU, PE, PA hoặc Nylon |
Giá trị 1 MPa là mức áp suất tối đa của đầu nối, không phải áp suất nên duy trì mặc định cho mọi hệ thống. Khi sử dụng, áp suất cài đặt còn phải nằm trong giới hạn của ống, van, xi lanh và các phần tử khác trên cùng đường khí. Khoảng nhiệt độ 0–60°C áp dụng cho môi trường xung quanh; tránh vị trí đóng băng, nguồn nhiệt trực tiếp hoặc nơi điều kiện thực tế vượt quá giới hạn này.
Ống PU, PE, PA và Nylon có độ cứng, bán kính uốn và khả năng chịu áp khác nhau. Dù cùng đường kính ngoài, cần chọn loại ống phù hợp với áp suất, nhiệt độ và chuyển động của máy. Hai đầu ống phải trùng cỡ ghi trên mã hàng; không dùng ống 6 mm cho cổng 8 mm hoặc cố ép ống sai cỡ vào vòng giữ.
Ren danh nghĩa 1/8, 1/4, 3/8 và 1/2 không nên được chọn chỉ bằng cách đo đường kính đỉnh ren bằng thước. Hệ ren, bước ren, dạng côn hay song song và phương án làm kín phải tương thích với cổng đối diện. M5 là ren hệ mét và không thay thế cho ren 1/8 dù cả hai thường xuất hiện ở thiết bị nhỏ. Nếu chưa rõ chuẩn ren của thiết bị, cần kiểm tra tài liệu kỹ thuật hoặc mẫu đang dùng.
Chọn cỡ ống theo nhu cầu dòng khí
Đường kính ngoài của ống phải trùng với cỡ ghi trên hai cổng ghim. Ống 4 và 6 mm thuận lợi cho mạch tín hiệu, đầu thổi nhỏ và cơ cấu có nhu cầu thấp. Ống 8 và 10 mm thường gặp trong cụm máy cỡ vừa. Ống 12 mm tạo dư địa cho tuyến phân phối lớn hơn. Đây chỉ là định hướng bố trí; lưu lượng thực còn phụ thuộc chiều dài ống, áp suất, van, tiết lưu, số khúc uốn và thiết bị cuối.
Hai đầu ống cùng cỡ không biến phụ kiện thành bộ chia lưu lượng chính xác. Dòng khí sẽ phân bố theo trở lực của từng nhánh. Nếu hai xy lanh phải đồng tốc hoặc hai đầu thổi cần lượng khí cân bằng, hãy dùng phần tử điều khiển phù hợp và hiệu chỉnh ở trạng thái máy vận hành, thay vì dựa riêng vào hình chữ T.
Chọn cỡ ren theo cổng thiết bị
Ren M5
thường gặp ở van và cơ cấu mini; ưu tiên thao tác nhẹ, tránh quá lực. Ký hiệu danh nghĩa phải được đối chiếu với chuẩn ren và phương pháp làm kín của thiết bị. Không ép một ren có đường kính gần giống vào cổng khác chuẩn.
Ren 1/8
phù hợp nhiều cổng nhỏ nhưng cần kiểm tra khả năng cấp khí khi nối với ống lớn. Ký hiệu danh nghĩa phải được đối chiếu với chuẩn ren và phương pháp làm kín của thiết bị. Không ép một ren có đường kính gần giống vào cổng khác chuẩn.
Ren 1/4
lựa chọn phổ biến cho cụm điều khiển cỡ nhỏ đến vừa. Ký hiệu danh nghĩa phải được đối chiếu với chuẩn ren và phương pháp làm kín của thiết bị. Không ép một ren có đường kính gần giống vào cổng khác chuẩn.
Ren 3/8
tạo phương án bắt vào cổng lớn hơn trong máy công nghiệp. Ký hiệu danh nghĩa phải được đối chiếu với chuẩn ren và phương pháp làm kín của thiết bị. Không ép một ren có đường kính gần giống vào cổng khác chuẩn.
Ren 1/2
dành cho cổng ren lớn; cần đỡ ống tốt để giảm tải cơ học. Ký hiệu danh nghĩa phải được đối chiếu với chuẩn ren và phương pháp làm kín của thiết bị. Không ép một ren có đường kính gần giống vào cổng khác chuẩn.
Bảng mã và định hướng sử dụng
| Mã | Ống | Ren | Vai trò phù hợp |
|---|---|---|---|
| PD12-04 | 2 × 12 mm | 1/2 | đường cấp lưu lượng lớn tại cụm máy |
| PD12-03 | 2 × 12 mm | 3/8 | tuyến 12 mm nối vào cổng thiết bị cỡ trung |
| PD12-02 | 2 × 12 mm | 1/4 | tuyến ống lớn đi qua một cổng ren nhỏ hơn |
| PD12-01 | 2 × 12 mm | 1/8 | đường 12 mm cần lấy hoặc cấp khí qua cổng ren nhỏ |
| PD10-04 | 2 × 10 mm | 1/2 | cụm van có cổng 1/2 nhưng tuyến phân phối 10 mm |
| PD10-03 | 2 × 10 mm | 3/8 | máy tự động cỡ vừa dùng ống 10 mm |
| PD10-02 | 2 × 10 mm | 1/4 | cụm điều khiển có ren 1/4 và hai hướng ống 10 mm |
| PD10-01 | 2 × 10 mm | 1/8 | mạch lấy tín hiệu hoặc cấp qua ren 1/8 vào tuyến 10 mm |
| PD8-04 | 2 × 8 mm | 1/2 | chuyển từ cổng ren lớn sang hai hướng ống 8 mm |
| PD8-03 | 2 × 8 mm | 3/8 | phân phối khí cho hai cơ cấu ống 8 mm |
| PD8-02 | 2 × 8 mm | 1/4 | máy đóng gói và bàn gá dùng cổng ren 1/4 |
| PD8-01 | 2 × 8 mm | 1/8 | cụm nhỏ cần hai nhánh ống 8 mm từ ren 1/8 |
| PD6-04 | 2 × 6 mm | 1/2 | thiết bị có cổng 1/2 nhưng đường điều khiển dùng 6 mm |
| PD6-03 | 2 × 6 mm | 3/8 | cụm van cỡ trung cấp cho hai mạch 6 mm |
| PD6-02 | 2 × 6 mm | 1/4 | cặp xy lanh nhỏ hoặc hai nhánh thổi 6 mm |
| PD6-01 | 2 × 6 mm | 1/8 | mạch khí gọn trong tủ điều khiển |
| PD6-M5 | 2 × 6 mm | M5 | thiết bị mini có cổng ren hệ mét M5 |
| PD4-02 | 2 × 4 mm | 1/4 | hai đường tín hiệu 4 mm từ cổng ren 1/4 |
| PD4-01 | 2 × 4 mm | 1/8 | mạch điều khiển và đầu thổi nhỏ |
| PD4-M5 | 2 × 4 mm | M5 | cụm khí mini và thiết bị có ren M5 |
Quy trình lắp đặt giảm nguy cơ rò khí
- Khóa nguồn, xả áp và xác nhận đoạn mạch không còn năng lượng trước khi thao tác.
- Kiểm tra cỡ ống theo đường kính ngoài; loại bỏ đoạn méo, chai cứng hoặc có vết xước sâu.
- Cắt ống vuông góc bằng dụng cụ phù hợp, làm sạch phoi và giữ bề mặt ngoài không dính dầu bẩn.
- Chuẩn bị ren theo đúng chỉ dẫn của cổng thiết bị; vật liệu làm kín không được che lỗ khí hoặc rơi vào mạch.
- Dùng cờ lê tại phần kim loại thích hợp, giữ trục ren thẳng và không xoay bằng cách bẻ thân nhựa.
- Sau khi ren ổn định, đẩy từng ống đến hết hành trình, kéo nhẹ để xác nhận đã được giữ.
- Cố định hai đường ống để phụ kiện không chịu trọng lượng, rung hoặc lực kéo từ bó ống.
- Cấp áp từ từ, kiểm tra ba vùng kết nối ở trạng thái nghỉ và trong chu kỳ tải cao nhất.
Cách kiểm tra kín khí sau lắp
Có thể dùng dung dịch phát hiện rò phù hợp quanh vùng ren và hai miệng ghim. Bọt phát triển liên tục cho thấy cần xả áp rồi xử lý lại. Rò ở miệng ghim thường liên quan đến đầu ống cắt xiên, xước, méo hoặc chưa cắm đủ sâu. Rò ở ren cần kiểm tra lại chuẩn ren, tình trạng bề mặt, vật liệu làm kín và lực siết. Không bôi keo bên ngoài để che dấu rò.
Nếu hệ thống không rò nhưng cơ cấu phản ứng chậm, hãy kiểm tra toàn tuyến: cổng ren, tiết diện trong của van, chiều dài hai ống, đoạn bị gập và tiết lưu. Áp suất tĩnh đo được khi máy dừng không cho biết đầy đủ khả năng cấp lưu lượng trong thời điểm hai nhánh cùng tiêu thụ.
Bố trí cơ khí và khoảng trống bảo dưỡng
Hai ống nên đi thẳng một đoạn ngắn khỏi vòng nhả rồi mới đổi hướng theo bán kính phù hợp. Chừa khoảng trống đủ để ngón tay ấn đều vòng nhả khi cần tháo. Kẹp ống ở vị trí hợp lý, tránh buộc chặt sát miệng ghim hoặc để đường ống chuyển động kéo trực tiếp lên thân. Với máy rung, cần kiểm tra lại lực giữ và dấu cọ xát theo kỳ bảo dưỡng.
Phân biệt với các kiểu gần chức năng
Khi ren phải nằm giữa hai cổng ống theo một bố cục khác, xem đầu nối khí nén chữ T ren ngoài bên giữa. Nếu cả ba cửa đều ghim ống, đầu nối khí nén chữ T ba đầu ghim ống phù hợp hơn. Trường hợp chỉ cần một ống và một ren có thể chọn đầu nối khí nén thẳng ren ngoài; khi cần đổi hướng 90 độ tại một ống, tham khảo co nối nhanh khí nén ren ngoài. Có thể đối chiếu thêm các kiểu đầu nối nhanh khí nén để hoàn thiện sơ đồ.
Bảo dưỡng và thời điểm thay mới
Theo dõi vết nứt trên thân, biến dạng vòng nhả, dấu hằn sâu trên ống, ăn mòn hoặc hư hại phần ren. Khi tháo ống, phải xả áp, ấn vòng nhả đều và kéo thẳng. Cắt bỏ đoạn ống đã hằn trước khi cắm lại. Nên thay phụ kiện nếu thân nứt, ren hỏng, vòng nhả kẹt, ống không được giữ chắc hoặc rò vẫn tái diễn sau khi đã xử lý đúng đầu ống và cổng ren.
Vì sao mua hàng tại KDT PHÚ MỸ
KDT PHÚ MỸ hỗ trợ đối chiếu cỡ ngoài của ống, ký hiệu ren, vị trí nhánh ren và không gian lắp. Khi yêu cầu tư vấn, nên gửi ảnh cổng thiết bị, thông tin ren trong tài liệu máy, cỡ ống đang dùng và mã mong muốn. Dữ liệu đủ giúp giảm nhầm giữa M5 với ren hệ inch, cũng như giữa kiểu ren bên hông và ren bên giữa.
Đầu nối nhanh khí nén chữ T hai đầu nối ống 4 mm- 1 đầu ren ngoài bên hông M5
Mã sản phẩm: PD4-M5
Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 5 cái
Tồn kho
Còn hàng
Đầu nối nhanh khí nén chữ T 4mm ren ngoài M5 bên hông gồm 2 đầu ghim ống 4mm và 1 đầu ren, thân nhựa + ren đồng, lắp nhanh, kín khí.
Đầu nối nhanh khí nén chữ T hai đầu nối ống 4 mm- 1 đầu ren ngoài bên hông 9.6mm = 1/8"
Mã sản phẩm: PD4-01
Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 5 cái
Tồn kho
Còn hàng
Đầu nối khí nén chữ T 4mm ren ngoài 1/8 bên hông gồm 2 đầu ghim ống 4mm và 1 đầu ren, thân nhựa + ren đồng, lắp nhanh, kín khí, nhỏ gọn.
Đầu nối nhanh khí nén chữ T hai đầu nối ống 4 mm- 1 đầu ren ngoài bên hông 12.7mm = 1/4"
Mã sản phẩm: PD4-02
Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 5 cái
Tồn kho
Còn hàng
Đầu nối khí nén chữ T 4mm ren ngoài 1/4 bên hông gồm 2 đầu ghim ống 4mm và 1 đầu ren, thân nhựa + ren đồng, lắp nhanh, kín khí, chịu tải tốt.
Đầu nối nhanh khí nén chữ T hai đầu nối ống 6 mm- 1 đầu ren ngoài bên hông M5
Mã sản phẩm: PD6-M5
Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 5 cái
Tồn kho
Còn hàng
Đầu nối khí nén chữ T 6mm ren ngoài M5 bên hông gồm 2 đầu ghim ống 6mm và 1 đầu ren, thân nhựa + ren đồng, lắp nhanh, kín khí, nhỏ gọn.
Đầu nối nhanh khí nén chữ T hai đầu nối ống 6 mm- 1 đầu ren ngoài bên hông 9.6mm = 1/8"
Mã sản phẩm: PD6-01
Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 5 cái
Tồn kho
Còn hàng
Đầu nối khí nén chữ T 6mm ren ngoài 1/8 bên hông gồm 2 đầu ghim ống 6mm và 1 đầu ren, thân nhựa + ren đồng, lắp nhanh, kín khí, nhỏ gọn.
Đầu nối nhanh khí nén chữ T hai đầu nối ống 6 mm 1 đầu ren ngoài bên hông 12.7mm = 1/4′"
Mã sản phẩm: PD6-02
Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 5 cái
Tồn kho
Còn hàng
Đầu nối khí nén chữ T 6mm ren ngoài 1/4 bên hông gồm 2 đầu ghim ống 6mm và 1 đầu ren, thân nhựa + ren đồng, lắp nhanh, kín khí, chịu tải tốt.
Đầu nối nhanh khí nén chữ T hai đầu nối ống 6 mm 1 đầu ren ngoài bên hông 16.7mm = 3/8"
Mã sản phẩm: PD6-03
Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 5 cái
Tồn kho
Còn hàng
Đầu nối khí nén chữ T 6mm ren ngoài 3/8 bên hông gồm 2 đầu ghim ống 6mm và 1 đầu ren, thân nhựa + ren đồng, lắp nhanh, kín khí, chịu tải tốt.
Đầu nối nhanh khí nén chữ T hai đầu nối ống 6 mm- 1 đầu ren ngoài bên hông 20.5mm = 1/2"
Mã sản phẩm: PD6-04
Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 5 cái
Tồn kho
Còn hàng
Đầu nối khí nén chữ T 6mm ren ngoài 1/2 bên hông gồm 2 đầu ghim ống 6mm và 1 đầu ren, thân nhựa + ren đồng, lắp nhanh, kín khí, chịu tải cao.
Đầu nối nhanh khí nén chữ T hai đầu nối ống 8 mm- 1 đầu ren ngoài bên hông 9.6mm = 1/8"
Mã sản phẩm: PD8-01
Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 5 cái
Tồn kho
Còn hàng
Đầu nối khí nén chữ T 8mm ren ngoài 1/8 bên hông gồm 2 đầu ghim ống 8mm và 1 đầu ren, thân nhựa + ren đồng, lắp nhanh, kín khí, ổn định.
Đầu nối nhanh khí nén chữ T hai đầu nối ống 8 mm 1 đầu ren ngoài bên hông 12.7mm = 1/4"
Mã sản phẩm: PD8-02
Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 5 cái
Tồn kho
Còn hàng
Đầu nối khí nén chữ T 8mm ren ngoài 1/4 bên hông gồm 2 đầu ghim ống 8mm và 1 đầu ren, thân nhựa + ren đồng, lắp nhanh, kín khí, ổn định.
Đầu nối nhanh khí nén chữ T hai đầu nối ống 8 mm- 1 đầu ren ngoài bên hông 16.7mm = 3/8"
Mã sản phẩm: PD8-03
Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 5 cái
Tồn kho
Còn hàng
Đầu nối khí nén chữ T 8mm ren ngoài 3/8 bên hông gồm 2 đầu ghim ống 8mm và 1 đầu ren, thân nhựa + ren đồng, lắp nhanh, kín khí, chịu tải tốt.
Đầu nối nhanh khí nén chữ T hai đầu nối ống 8 mm- 1 đầu ren ngoài bên hông 21 mm = 1/2"
Mã sản phẩm: PD8-04
Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 5 cái
Tồn kho
Còn hàng
Đầu nối khí nén chữ T 8mm ren ngoài 1/2 bên hông gồm 2 đầu ghim ống 8mm và 1 đầu ren, thân nhựa + ren đồng, lắp nhanh, kín khí, chịu tải cao.
Đầu nối nhanh khí nén chữ T hai đầu nối ống 10 mm- 1 đầu ren ngoài bên hông 9.6 mm = 1/8"
Mã sản phẩm: PD10-01
Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 5 cái
Tồn kho
Còn hàng
Đầu nối khí nén chữ T 10mm ren ngoài 1/8 bên hông gồm 2 đầu ghim ống 10mm và 1 đầu ren, thân nhựa + ren đồng, lắp nhanh, kín khí, ổn định.
Đầu nối nhanh khí nén chữ T hai đầu nối ống 10 mm- 1 đầu ren ngoài bên hông 12.7 mm = 1/4"
Mã sản phẩm: PD10-02
Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 5 cái
Tồn kho
Còn hàng
Đầu nối khí nén chữ T 10mm ren ngoài 1/4 bên hông gồm 2 đầu ghim ống 10mm và 1 đầu ren, thân nhựa + ren đồng, lắp nhanh, kín khí, ổn định.
Đầu nối nhanh khí nén chữ T hai đầu nối ống 10 mm-1 đầu ren ngoài bên hông 16.7 mm = 3/8"
Mã sản phẩm: PD10-03
Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 5 cái
Tồn kho
Còn hàng
Đầu nối khí nén chữ T 10mm ren ngoài 3/8 bên hông gồm 2 đầu ghim ống 10mm và 1 đầu ren, thân nhựa + ren đồng, lắp nhanh, kín khí, vận hành ổn định.
Đầu nối nhanh khí nén chữ T hai đầu nối ống 10 mm- 1 đầu ren ngoài bên hông 21 mm = 1/2"
Mã sản phẩm: PD10-04
Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 5 cái
Tồn kho
Còn hàng
Đầu nối khí nén chữ T 10mm ren ngoài 1/2 bên hông gồm 2 đầu ghim ống 10mm và 1 đầu ren, thân nhựa + ren đồng, lắp nhanh, kín khí, chịu tải cao.
Đầu nối nhanh khí nén chữ T hai đầu nối ống 12 mm- 1 đầu ren ngoài bên hông 9.6 mm = 1/8"
Mã sản phẩm: PD12-01
Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 5 cái
Tồn kho
Còn hàng
Đầu nối khí nén chữ T 12mm ren ngoài 1/8 bên hông gồm 2 đầu ghim ống 12mm và 1 đầu ren, thân nhựa + ren đồng, lắp nhanh, kín khí, bền bỉ.
Đầu nối nhanh khí nén chữ T hai đầu nối ống 12 mm- 1 đầu ren ngoài bên hông 12.7 mm = 1/4"
Mã sản phẩm: PD12-02
Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 5 cái
Tồn kho
Còn hàng
Đầu nối khí nén chữ T 12mm ren ngoài 1/4 bên hông gồm 2 đầu ghim ống 12mm và 1 đầu ren, thân nhựa + ren đồng, lắp nhanh, kín khí, bền bỉ.
Đầu nối nhanh khí nén chữ T hai đầu nối ống 12 mm- 1 đầu ren ngoài bên hông 16.7 mm = 3/8"
Mã sản phẩm: PD12-03
Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 5 cái
Tồn kho
Còn hàng
Đầu nối khí nén chữ T 12mm ren ngoài 3/8 bên hông gồm 2 đầu ghim ống 12mm và 1 đầu ren, thân nhựa + ren đồng, lắp nhanh, kín khí, vận hành ổn định.
Đầu nối nhanh khí nén chữ T hai đầu nối ống 12 mm 1 đầu ren ngoài bên hông 21 mm = 1/2"
Mã sản phẩm: PD12-04
Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 5 cái
Tồn kho
Còn hàng
Đầu nối khí nén chữ T 12mm ren ngoài 1/2 bên hông gồm 2 đầu ghim ống 12mm và 1 đầu ren, thân nhựa + ren đồng, lắp nhanh, kín khí, chịu tải cao.
Tìm theo thông số: