mm
mm
mm

Co nối thép không rỉ 304 có 1 đầu siết ống và 1 đầu ren ngoài

Co nối khí nén Inox 304 một đầu siết ống và một đầu ren ngoài là nhóm chuyển tiếp giữa ống khí theo OD và thiết bị có cổng ren trong. Dải lựa chọn từ ống 4 đến 16 mm, cỡ ren 1/8 đến 1/2 inch. Chọn đúng cần đọc hai hệ kích thước độc lập, xác minh chuẩn ren và đánh giá điều kiện làm việc của cả cụm.

Nguyên tắc chọn theo OD và cỡ ren

Nguyên tắc chọn theo OD và cỡ ren cần được đánh giá trên dữ liệu thực tế của hệ thống. Người phụ trách đo OD ống, xác nhận cỡ và chuẩn ren, ghi môi chất, áp suất, nhiệt độ, tần suất tháo cùng mức rung. Ở bước 1, mục tiêu là loại bỏ nhầm lẫn giữa kích thước ống và tên ren, giữ thân không chịu tải uốn, đồng thời tạo mốc kiểm tra sau khi máy chạy đủ tải. Bất thường phải được phân loại theo bề mặt ống, vòng kẹp, độ ăn ren, vật liệu làm kín, nguồn cấp và thiết bị nhận; không nên suy ra giới hạn toàn cụm chỉ từ vật liệu thân.

Cơ chế siết ống bằng đai ốc

Cơ chế siết ống bằng đai ốc cần được đánh giá trên dữ liệu thực tế của hệ thống. Người phụ trách đo OD ống, xác nhận cỡ và chuẩn ren, ghi môi chất, áp suất, nhiệt độ, tần suất tháo cùng mức rung. Ở bước 2, mục tiêu là loại bỏ nhầm lẫn giữa kích thước ống và tên ren, giữ thân không chịu tải uốn, đồng thời tạo mốc kiểm tra sau khi máy chạy đủ tải. Bất thường phải được phân loại theo bề mặt ống, vòng kẹp, độ ăn ren, vật liệu làm kín, nguồn cấp và thiết bị nhận; không nên suy ra giới hạn toàn cụm chỉ từ vật liệu thân.

Cách xác minh ren ngoài

Cách xác minh ren ngoài cần được đánh giá trên dữ liệu thực tế của hệ thống. Người phụ trách đo OD ống, xác nhận cỡ và chuẩn ren, ghi môi chất, áp suất, nhiệt độ, tần suất tháo cùng mức rung. Ở bước 3, mục tiêu là loại bỏ nhầm lẫn giữa kích thước ống và tên ren, giữ thân không chịu tải uốn, đồng thời tạo mốc kiểm tra sau khi máy chạy đủ tải. Bất thường phải được phân loại theo bề mặt ống, vòng kẹp, độ ăn ren, vật liệu làm kín, nguồn cấp và thiết bị nhận; không nên suy ra giới hạn toàn cụm chỉ từ vật liệu thân.

Vật liệu Inox 304 trong môi trường công nghiệp

Vật liệu Inox 304 trong môi trường công nghiệp cần được đánh giá trên dữ liệu thực tế của hệ thống. Người phụ trách đo OD ống, xác nhận cỡ và chuẩn ren, ghi môi chất, áp suất, nhiệt độ, tần suất tháo cùng mức rung. Ở bước 4, mục tiêu là loại bỏ nhầm lẫn giữa kích thước ống và tên ren, giữ thân không chịu tải uốn, đồng thời tạo mốc kiểm tra sau khi máy chạy đủ tải. Bất thường phải được phân loại theo bề mặt ống, vòng kẹp, độ ăn ren, vật liệu làm kín, nguồn cấp và thiết bị nhận; không nên suy ra giới hạn toàn cụm chỉ từ vật liệu thân.

Bố trí góc 90 độ và gá đỡ

Bố trí góc 90 độ và gá đỡ cần được đánh giá trên dữ liệu thực tế của hệ thống. Người phụ trách đo OD ống, xác nhận cỡ và chuẩn ren, ghi môi chất, áp suất, nhiệt độ, tần suất tháo cùng mức rung. Ở bước 5, mục tiêu là loại bỏ nhầm lẫn giữa kích thước ống và tên ren, giữ thân không chịu tải uốn, đồng thời tạo mốc kiểm tra sau khi máy chạy đủ tải. Bất thường phải được phân loại theo bề mặt ống, vòng kẹp, độ ăn ren, vật liệu làm kín, nguồn cấp và thiết bị nhận; không nên suy ra giới hạn toàn cụm chỉ từ vật liệu thân.

Chuẩn bị ống trước khi siết

Chuẩn bị ống trước khi siết cần được đánh giá trên dữ liệu thực tế của hệ thống. Người phụ trách đo OD ống, xác nhận cỡ và chuẩn ren, ghi môi chất, áp suất, nhiệt độ, tần suất tháo cùng mức rung. Ở bước 6, mục tiêu là loại bỏ nhầm lẫn giữa kích thước ống và tên ren, giữ thân không chịu tải uốn, đồng thời tạo mốc kiểm tra sau khi máy chạy đủ tải. Bất thường phải được phân loại theo bề mặt ống, vòng kẹp, độ ăn ren, vật liệu làm kín, nguồn cấp và thiết bị nhận; không nên suy ra giới hạn toàn cụm chỉ từ vật liệu thân.

Làm kín phía ren

Làm kín phía ren cần được đánh giá trên dữ liệu thực tế của hệ thống. Người phụ trách đo OD ống, xác nhận cỡ và chuẩn ren, ghi môi chất, áp suất, nhiệt độ, tần suất tháo cùng mức rung. Ở bước 7, mục tiêu là loại bỏ nhầm lẫn giữa kích thước ống và tên ren, giữ thân không chịu tải uốn, đồng thời tạo mốc kiểm tra sau khi máy chạy đủ tải. Bất thường phải được phân loại theo bề mặt ống, vòng kẹp, độ ăn ren, vật liệu làm kín, nguồn cấp và thiết bị nhận; không nên suy ra giới hạn toàn cụm chỉ từ vật liệu thân.

Thử áp theo từng cấp

Thử áp theo từng cấp cần được đánh giá trên dữ liệu thực tế của hệ thống. Người phụ trách đo OD ống, xác nhận cỡ và chuẩn ren, ghi môi chất, áp suất, nhiệt độ, tần suất tháo cùng mức rung. Ở bước 8, mục tiêu là loại bỏ nhầm lẫn giữa kích thước ống và tên ren, giữ thân không chịu tải uốn, đồng thời tạo mốc kiểm tra sau khi máy chạy đủ tải. Bất thường phải được phân loại theo bề mặt ống, vòng kẹp, độ ăn ren, vật liệu làm kín, nguồn cấp và thiết bị nhận; không nên suy ra giới hạn toàn cụm chỉ từ vật liệu thân.

Phân biệt rò ren và rò vòng kẹp

Phân biệt rò ren và rò vòng kẹp cần được đánh giá trên dữ liệu thực tế của hệ thống. Người phụ trách đo OD ống, xác nhận cỡ và chuẩn ren, ghi môi chất, áp suất, nhiệt độ, tần suất tháo cùng mức rung. Ở bước 9, mục tiêu là loại bỏ nhầm lẫn giữa kích thước ống và tên ren, giữ thân không chịu tải uốn, đồng thời tạo mốc kiểm tra sau khi máy chạy đủ tải. Bất thường phải được phân loại theo bề mặt ống, vòng kẹp, độ ăn ren, vật liệu làm kín, nguồn cấp và thiết bị nhận; không nên suy ra giới hạn toàn cụm chỉ từ vật liệu thân.

Ảnh hưởng của nhiệt độ và rung

Ảnh hưởng của nhiệt độ và rung cần được đánh giá trên dữ liệu thực tế của hệ thống. Người phụ trách đo OD ống, xác nhận cỡ và chuẩn ren, ghi môi chất, áp suất, nhiệt độ, tần suất tháo cùng mức rung. Ở bước 10, mục tiêu là loại bỏ nhầm lẫn giữa kích thước ống và tên ren, giữ thân không chịu tải uốn, đồng thời tạo mốc kiểm tra sau khi máy chạy đủ tải. Bất thường phải được phân loại theo bề mặt ống, vòng kẹp, độ ăn ren, vật liệu làm kín, nguồn cấp và thiết bị nhận; không nên suy ra giới hạn toàn cụm chỉ từ vật liệu thân.

Quản lý mã vật tư

Quản lý mã vật tư cần được đánh giá trên dữ liệu thực tế của hệ thống. Người phụ trách đo OD ống, xác nhận cỡ và chuẩn ren, ghi môi chất, áp suất, nhiệt độ, tần suất tháo cùng mức rung. Ở bước 11, mục tiêu là loại bỏ nhầm lẫn giữa kích thước ống và tên ren, giữ thân không chịu tải uốn, đồng thời tạo mốc kiểm tra sau khi máy chạy đủ tải. Bất thường phải được phân loại theo bề mặt ống, vòng kẹp, độ ăn ren, vật liệu làm kín, nguồn cấp và thiết bị nhận; không nên suy ra giới hạn toàn cụm chỉ từ vật liệu thân.

Kế hoạch bảo trì

Kế hoạch bảo trì cần được đánh giá trên dữ liệu thực tế của hệ thống. Người phụ trách đo OD ống, xác nhận cỡ và chuẩn ren, ghi môi chất, áp suất, nhiệt độ, tần suất tháo cùng mức rung. Ở bước 12, mục tiêu là loại bỏ nhầm lẫn giữa kích thước ống và tên ren, giữ thân không chịu tải uốn, đồng thời tạo mốc kiểm tra sau khi máy chạy đủ tải. Bất thường phải được phân loại theo bề mặt ống, vòng kẹp, độ ăn ren, vật liệu làm kín, nguồn cấp và thiết bị nhận; không nên suy ra giới hạn toàn cụm chỉ từ vật liệu thân.

Bảng lựa chọn 26 cấu hình

Ống / ren Mở chi tiết
16 mm / 1/2 PLISO16-04 Co nối khí nén Inox 304 siết ống 16 mm ren ngoài 1/2
16 mm / 3/8 PLISO16-03 Co nối khí nén Inox 304 siết ống 16 mm ren ngoài 3/8
16 mm / 1/4 PLISO16-02 Co nối khí nén Inox 304 siết ống 16 mm ren ngoài 1/4
14 mm / 1/2 PLISO14-04 Co nối khí nén Inox 304 siết ống 14 mm ren ngoài 1/2
14 mm / 3/8 PLISO14-03 Co nối khí nén Inox 304 siết ống 14 mm ren ngoài 3/8
14 mm / 1/4 PLISO14-02 Co nối khí nén Inox 304 siết ống 14 mm ren ngoài 1/4
12 mm / 1/2 PLISO12-04 Co nối khí nén Inox 304 siết ống 12 mm ren ngoài 1/2
12 mm / 3/8 PLISO12-03 Co nối khí nén Inox 304 siết ống 12 mm ren ngoài 3/8
12 mm / 1/4 PLISO12-02 Co nối khí nén Inox 304 siết ống 12 mm ren ngoài 1/4
12 mm / 1/8 PLISO12-01 Co nối khí nén Inox 304 siết ống 12 mm ren ngoài 1/8
10 mm / 1/2 PLISO10-04 Co nối khí nén Inox 304 siết ống 10 mm ren ngoài 1/2
10 mm / 3/8 PLISO10-03 Co nối khí nén Inox 304 siết ống 10 mm ren ngoài 3/8
10 mm / 1/4 PLISO10-02 Co nối khí nén Inox 304 siết ống 10 mm ren ngoài 1/4
10 mm / 1/8 PLISO10-01 Co nối khí nén Inox 304 siết ống 10 mm ren ngoài 1/8
8 mm / 1/2 PLISO8-04 Co nối khí nén Inox 304 siết ống 8 mm ren ngoài 1/2
8 mm / 3/8 PLISO8-03 Co nối khí nén Inox 304 siết ống 8 mm ren ngoài 3/8
8 mm / 1/4 PLISO8-02 Co nối khí nén Inox 304 siết ống 8 mm ren ngoài 1/4
8 mm / 1/8 PLISO8-01 Co nối khí nén Inox 304 siết ống 8 mm ren ngoài 1/8
6 mm / 1/2 PLISO6-04 Co nối khí nén Inox 304 siết ống 6 mm ren ngoài 1/2
6 mm / 3/8 PLISO6-03 Co nối khí nén Inox 304 siết ống 6 mm ren ngoài 3/8
6 mm / 1/4 PLISO6-02 Co nối khí nén Inox 304 siết ống 6 mm ren ngoài 1/4
6 mm / 1/8 PLISO6-01 Co nối khí nén Inox 304 siết ống 6 mm ren ngoài 1/8
6 mm / M5 PLISO6-M5 Co nối khí nén Inox 304 siết ống 6 mm ren ngoài M5
4 mm / 1/4 PLISO4-02 Co nối khí nén Inox 304 siết ống 4 mm ren ngoài 1/4
4 mm / 1/8 PLISO4-01 Co nối khí nén Inox 304 siết ống 4 mm ren ngoài 1/8
4 mm / M5 PLISO4-M5 Co nối khí nén Inox 304 siết ống 4 mm ren ngoài M5

Hướng mở rộng hệ thống

Khi cần đổi cơ chế giữ hoặc hướng kết nối, có thể xem các kiểu đầu nối Inox, phụ kiện khí nén, nối thẳng hai đầu siết ốngco chữ T siết ống – ren ngoài. Việc đi từ vật liệu, kiểu giữ, hướng dòng rồi đến kích thước giúp giảm nhầm giữa các chi tiết có ngoại hình gần nhau.

co nối nhanh khí nén inoxđầu nối inox 304, co nối khí nénđầu nối nhanh khí nén, phụ kiện khí nén inoxco nối ren ngoài inox, fitting inox khí nénđầu nối ống khí nén inox


Thông tin liên hệ mua hàng:
CÔNG TY TNHH KDT PHÚ MỸ
Địa chỉ: Số 742A Đường Độc Lập, Khu phố Bến Đình, Phường Phú Mỹ, TPHCM
Điện thoại/Zalo: 0983 181 301 hoặc 0984 100 347
Website: https://tdkmart.com/

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 5 cái
Tồn kho Còn hàng
Co nối khí nén Inox 304 siết ống 4 mm ren ngoài M5 – mã PLISO4-M5 – dùng cho thiết bị ren M5. Cấu hình co 90 độ nhận ống OD 4 mm bằng cụm siết cơ khí và ghép vào cổng ren trong M5; cần xác minh chuẩn ren, loại ống và điều kiện áp–nhiệt.
Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 5 cái
Tồn kho Còn hàng
Co nối khí nén Inox 304 siết ống 4 mm ren ngoài 1/8 – mã PLISO4-01 – dùng cho bộ chấp hành nhỏ. Cấu hình co 90 độ nhận ống OD 4 mm bằng cụm siết cơ khí và ghép vào cổng ren trong 1/8 inch; cần xác minh chuẩn ren, loại ống và điều kiện áp–nhiệt.
Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 5 cái
Tồn kho Còn hàng
Co nối khí nén Inox 304 siết ống 4 mm ren ngoài 1/4 – mã PLISO4-02 – dùng cho nhánh hiệu chuẩn. Cấu hình co 90 độ nhận ống OD 4 mm bằng cụm siết cơ khí và ghép vào cổng ren trong 1/4 inch; cần xác minh chuẩn ren, loại ống và điều kiện áp–nhiệt.
Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 5 cái
Tồn kho Còn hàng
Co nối khí nén Inox 304 siết ống 6 mm ren ngoài M5 – mã PLISO6-M5 – dùng cho van mini ren M5. Cấu hình co 90 độ nhận ống OD 6 mm bằng cụm siết cơ khí và ghép vào cổng ren trong M5; cần xác minh chuẩn ren, loại ống và điều kiện áp–nhiệt.
Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 5 cái
Tồn kho Còn hàng
Co nối khí nén Inox 304 siết ống 6 mm ren ngoài 1/8 – mã PLISO6-01 – dùng cho đầu đo áp. Cấu hình co 90 độ nhận ống OD 6 mm bằng cụm siết cơ khí và ghép vào cổng ren trong 1/8 inch; cần xác minh chuẩn ren, loại ống và điều kiện áp–nhiệt.
Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 5 cái
Tồn kho Còn hàng
Co nối khí nén Inox 304 siết ống 6 mm ren ngoài 1/4 – mã PLISO6-02 – dùng cho cơ cấu vi lượng. Cấu hình co 90 độ nhận ống OD 6 mm bằng cụm siết cơ khí và ghép vào cổng ren trong 1/4 inch; cần xác minh chuẩn ren, loại ống và điều kiện áp–nhiệt.
Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 5 cái
Tồn kho Còn hàng
Co nối khí nén Inox 304 siết ống 6 mm ren ngoài 3/8 – mã PLISO6-03 – dùng cho bàn thí nghiệm. Cấu hình co 90 độ nhận ống OD 6 mm bằng cụm siết cơ khí và ghép vào cổng ren trong 3/8 inch; cần xác minh chuẩn ren, loại ống và điều kiện áp–nhiệt.
Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 5 cái
Tồn kho Còn hàng
Co nối khí nén Inox 304 siết ống 6 mm ren ngoài 1/2 – mã PLISO6-04 – dùng cho đường hồi chất lỏng. Cấu hình co 90 độ nhận ống OD 6 mm bằng cụm siết cơ khí và ghép vào cổng ren trong 1/2 inch; cần xác minh chuẩn ren, loại ống và điều kiện áp–nhiệt.
Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 5 cái
Tồn kho Còn hàng
Co nối khí nén Inox 304 siết ống 8 mm ren ngoài 1/8 – mã PLISO8-01 – dùng cho cổng thiết bị lớn. Cấu hình co 90 độ nhận ống OD 8 mm bằng cụm siết cơ khí và ghép vào cổng ren trong 1/8 inch; cần xác minh chuẩn ren, loại ống và điều kiện áp–nhiệt.
Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 5 cái
Tồn kho Còn hàng
Co nối khí nén Inox 304 siết ống 8 mm ren ngoài 1/4 – mã PLISO8-02 – dùng cho mạch khí nhỏ. Cấu hình co 90 độ nhận ống OD 8 mm bằng cụm siết cơ khí và ghép vào cổng ren trong 1/4 inch; cần xác minh chuẩn ren, loại ống và điều kiện áp–nhiệt.
Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 5 cái
Tồn kho Còn hàng
Co nối khí nén Inox 304 siết ống 8 mm ren ngoài 3/8 – mã PLISO8-03 – dùng cho hệ thống lấy mẫu. Cấu hình co 90 độ nhận ống OD 8 mm bằng cụm siết cơ khí và ghép vào cổng ren trong 3/8 inch; cần xác minh chuẩn ren, loại ống và điều kiện áp–nhiệt.
Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 5 cái
Tồn kho Còn hàng
Co nối khí nén Inox 304 siết ống 8 mm ren ngoài 1/2 – mã PLISO8-04 – dùng cho máy thực phẩm. Cấu hình co 90 độ nhận ống OD 8 mm bằng cụm siết cơ khí và ghép vào cổng ren trong 1/2 inch; cần xác minh chuẩn ren, loại ống và điều kiện áp–nhiệt.
Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 5 cái
Tồn kho Còn hàng
Co nối khí nén Inox 304 siết ống 10 mm ren ngoài 1/8 – mã PLISO10-01 – dùng cho trạm lắp ráp. Cấu hình co 90 độ nhận ống OD 10 mm bằng cụm siết cơ khí và ghép vào cổng ren trong 1/8 inch; cần xác minh chuẩn ren, loại ống và điều kiện áp–nhiệt.
Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 5 cái
Tồn kho Còn hàng
Co nối khí nén Inox 304 siết ống 10 mm ren ngoài 1/4 – mã PLISO10-02 – dùng cho bộ thử kín. Cấu hình co 90 độ nhận ống OD 10 mm bằng cụm siết cơ khí và ghép vào cổng ren trong 1/4 inch; cần xác minh chuẩn ren, loại ống và điều kiện áp–nhiệt.
Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 5 cái
Tồn kho Còn hàng
Co nối khí nén Inox 304 siết ống 10 mm ren ngoài 3/8 – mã PLISO10-03 – dùng cho đầu phun định lượng. Cấu hình co 90 độ nhận ống OD 10 mm bằng cụm siết cơ khí và ghép vào cổng ren trong 3/8 inch; cần xác minh chuẩn ren, loại ống và điều kiện áp–nhiệt.
Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 5 cái
Tồn kho Còn hàng
Co nối khí nén Inox 304 siết ống 10 mm ren ngoài 1/2 – mã PLISO10-04 – dùng cho cơ cấu kẹp. Cấu hình co 90 độ nhận ống OD 10 mm bằng cụm siết cơ khí và ghép vào cổng ren trong 1/2 inch; cần xác minh chuẩn ren, loại ống và điều kiện áp–nhiệt.
Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 5 cái
Tồn kho Còn hàng
Co nối khí nén Inox 304 siết ống 12 mm ren ngoài 1/8 – mã PLISO12-01 – dùng cho bộ lọc đầu vào. Cấu hình co 90 độ nhận ống OD 12 mm bằng cụm siết cơ khí và ghép vào cổng ren trong 1/8 inch; cần xác minh chuẩn ren, loại ống và điều kiện áp–nhiệt.
Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 5 cái
Tồn kho Còn hàng
Co nối khí nén Inox 304 siết ống 12 mm ren ngoài 1/4 – mã PLISO12-02 – dùng cho nhánh thiết bị. Cấu hình co 90 độ nhận ống OD 12 mm bằng cụm siết cơ khí và ghép vào cổng ren trong 1/4 inch; cần xác minh chuẩn ren, loại ống và điều kiện áp–nhiệt.
Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 5 cái
Tồn kho Còn hàng
Co nối khí nén Inox 304 siết ống 12 mm ren ngoài 3/8 – mã PLISO12-03 – dùng cho máy chiết rót. Cấu hình co 90 độ nhận ống OD 12 mm bằng cụm siết cơ khí và ghép vào cổng ren trong 3/8 inch; cần xác minh chuẩn ren, loại ống và điều kiện áp–nhiệt.
Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 5 cái
Tồn kho Còn hàng
Co nối khí nén Inox 304 siết ống 12 mm ren ngoài 1/2 – mã PLISO12-04 – dùng cho cụm van phân phối. Cấu hình co 90 độ nhận ống OD 12 mm bằng cụm siết cơ khí và ghép vào cổng ren trong 1/2 inch; cần xác minh chuẩn ren, loại ống và điều kiện áp–nhiệt.
Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 5 cái
Tồn kho Còn hàng
Co nối khí nén Inox 304 siết ống 14 mm ren ngoài 1/4 – mã PLISO14-02 – dùng cho thiết bị rửa. Cấu hình co 90 độ nhận ống OD 14 mm bằng cụm siết cơ khí và ghép vào cổng ren trong 1/4 inch; cần xác minh chuẩn ren, loại ống và điều kiện áp–nhiệt.
Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 5 cái
Tồn kho Còn hàng
Co nối khí nén Inox 304 siết ống 14 mm ren ngoài 3/8 – mã PLISO14-03 – dùng cho tủ điều khiển. Cấu hình co 90 độ nhận ống OD 14 mm bằng cụm siết cơ khí và ghép vào cổng ren trong 3/8 inch; cần xác minh chuẩn ren, loại ống và điều kiện áp–nhiệt.
Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 5 cái
Tồn kho Còn hàng
Co nối khí nén Inox 304 siết ống 14 mm ren ngoài 1/2 – mã PLISO14-04 – dùng cho bàn gá tự động. Cấu hình co 90 độ nhận ống OD 14 mm bằng cụm siết cơ khí và ghép vào cổng ren trong 1/2 inch; cần xác minh chuẩn ren, loại ống và điều kiện áp–nhiệt.
Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 5 cái
Tồn kho Còn hàng
Co nối khí nén Inox 304 siết ống 16 mm ren ngoài 1/4 – mã PLISO16-02 – dùng cho máy đóng gói. Cấu hình co 90 độ nhận ống OD 16 mm bằng cụm siết cơ khí và ghép vào cổng ren trong 1/4 inch; cần xác minh chuẩn ren, loại ống và điều kiện áp–nhiệt.
Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 5 cái
Tồn kho Còn hàng
Co nối khí nén Inox 304 siết ống 16 mm ren ngoài 3/8 – mã PLISO16-03 – dùng cho cụm góp khí. Cấu hình co 90 độ nhận ống OD 16 mm bằng cụm siết cơ khí và ghép vào cổng ren trong 3/8 inch; cần xác minh chuẩn ren, loại ống và điều kiện áp–nhiệt.
Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 5 cái
Tồn kho Còn hàng
Co nối khí nén Inox 304 siết ống 16 mm ren ngoài 1/2 – mã PLISO16-04 – dùng cho đường cấp chính. Cấu hình co 90 độ nhận ống OD 16 mm bằng cụm siết cơ khí và ghép vào cổng ren trong 1/2 inch; cần xác minh chuẩn ren, loại ống và điều kiện áp–nhiệt.