mm
mm
mm

Phốt chặn dầu TC NBR cho trục 61–80 mm

Phốt chặn dầu TC NBR cho trục 61–80 mm

Phốt chặn dầu TC NBR cho trục 61–80 mm là trang tổng hợp cấp 2 dành cho người cần tra cứu oil seal hai môi có lò xo theo đúng kích thước lắp. Danh sách bên dưới gồm 501 quy cách có đường kính trong từ 61 mm đến 80 mm, bao phủ nhiều đường kính ngoài và chiều rộng khác nhau. Đây là dải sản phẩm có mật độ size cao, vì vậy việc chọn đúng phải dựa trên đủ ba thông số d × D × B, không chỉ dựa vào đường kính trục.

Nội dung được xây dựng theo hướng đối chiếu sai khác giữa các size. Người mua có thể tìm đúng quy cách, sau đó kiểm tra quan hệ giữa đường kính trục, lỗ vỏ, chiều rộng rãnh, kiểu môi TC và vật liệu NBR trước khi đặt hàng. Cách tiếp cận này giúp hạn chế nhầm giữa các sản phẩm có cùng d nhưng khác D, hoặc cùng d và D nhưng khác B.

Bản chất của ba thông số d × D × B

d quyết định khả năng ôm trục

d là đường kính trong danh nghĩa của phốt. Ví dụ, size 75×100×12 mm được nhận diện theo trục danh nghĩa 75 mm. Nếu d nhỏ hơn trục, môi phốt có thể bị kéo căng quá mức, tăng ma sát và sinh nhiệt. Nếu d lớn hơn trục, lực tiếp xúc có thể không đủ để duy trì làm kín. Khi trục đã mòn thành rãnh, cần đo tại vùng còn nguyên hoặc đối chiếu kích thước thiết kế ban đầu.

D quyết định độ lắp với vỏ

D là đường kính ngoài danh nghĩa. Cùng d = 80 mm nhưng danh sách có D từ 92 mm đến 180 mm; cùng d = 65 mm có D từ 75 mm đến 140 mm. Những khác biệt này phản ánh các kết cấu vỏ hoàn toàn khác nhau. Vì vậy, phốt cùng đường kính trục nhưng khác D không thể mặc định thay thế trực tiếp.

B quyết định vị trí theo phương trục

B là chiều rộng của phốt. Các size 70×90×7 mm, 70×90×8 mm, 70×90×10 mm, 70×90×12 mm và 70×90×13 mm có cùng d và D nhưng khác chiều rộng. B sai có thể làm phốt nhô khỏi vai lắp, không vào hết rãnh hoặc khiến môi làm kín chạy lệch khỏi vùng bề mặt trục tốt.

Thông tin kỹ thuật chung của phốt dầu TC NBR

  • Kiểu kết cấu: TC, hai môi, môi chính có lò xo.
  • Vật liệu: cao su NBR.
  • Độ cứng danh nghĩa phổ biến: 70 ± 5 Shore A.
  • Quy ước kích thước: d × D × B, đơn vị mm.
  • Chức năng chính: giữ dầu hoặc mỡ và hỗ trợ hạn chế bụi từ bên ngoài.

Môi chính có lò xo tạo lực tiếp xúc với trục; môi phụ hỗ trợ chắn bụi và tạp chất. NBR thường phù hợp với nhiều loại dầu khoáng và mỡ bôi trơn thông dụng. Tuy nhiên, khả năng sử dụng thực tế còn phụ thuộc vào nhiệt độ, tốc độ bề mặt trục, mức bôi trơn, độ nhám, độ đảo, áp suất và thành phần môi chất. Không nên xem mô tả chịu dầu, chịu nhiệt là cam kết cho mọi điều kiện làm việc.

Danh sách size phốt chặn dầu TC NBR 61–80 mm:

Nhóm trục 76–80 mm

80×98×10 mm; 80×97×10 mm; 80×96×9 mm; 80×96×8 mm; 80×96×7.5 mm; 80×96×12 mm; 80×95×8 mm; 80×95×13 mm; 80×95×10 mm; 80×92×7 mm; 80×180×13 mm; 80×170×13 mm; 80×165×13 mm; 80×150×15 mm; 80×150×13 mm; 80×140×14 mm; 80×140×13 mm; 80×130×13 mm; 80×130×12 mm; 80×130×10 mm; 80×128×12 mm; 80×128×10 mm; 80×125×14 mm; 80×125×13 mm; 80×125×12 mm; 80×125×10 mm; 80×120×15 mm; 80×120×13 mm; 80×120×12 mm; 80×120×10 mm; 80×119×12 mm; 80×115×15 mm; 80×115×13 mm; 80×115×12 mm; 80×115×10 mm; 80×110×8 mm; 80×110×15 mm; 80×110×13 mm; 80×110×12 mm; 80×110×10 mm; 80×108×15 mm; 80×108×13 mm; 80×105×8.5 mm; 80×105×15 mm; 80×105×13 mm; 80×105×12 mm; 80×105×10 mm; 80×102×13 mm; 80×102×11.5 mm; 80×102×11 mm; 80×101×10 mm; 80×100×9 mm; 80×100×8 mm; 80×100×7 mm; 80×100×15 mm; 80×100×13 mm; 80×100×12 mm; 80×100×11 mm; 80×100×10 mm; 79.7×105×10 mm; 79×97×12 mm; 79×97×10 mm; 79×102×12.5 mm; 78×98×12 mm; 78×96×10 mm; 78×95×12 mm; 78×95×10 mm; 78×125×12 mm; 78×115×13 mm; 78×115×10 mm; 78×110×13 mm; 78×110×12 mm; 78×110×10 mm; 78×108×13 mm; 78×105×13 mm; 78×105×10 mm; 78×100×13 mm; 78×100×12 mm; 78×100×10 mm; 77×95×10 mm; 77×89×10 mm; 77×100×11.5 mm; 76×98×9 mm; 76×98×12 mm; 76×95×11 mm; 76×94×12 mm; 76×157.6×14 mm; 76×114×15 mm; 76×114×14 mm; 76×105×13 mm; 76×105×12 mm; 76×102×8 mm; 76×102×11 mm; 76×100×16 mm; 76×100×12 mm.

Nhóm trục 71–75 mm

75×96×10 mm; 75×95×8 mm; 75×95×7 mm; 75×95×15 mm; 75×95×13 mm; 75×95×12 mm; 75×95×10 mm; 75×94×13 mm; 75×94×10 mm; 75×93×9 mm; 75×93×10 mm; 75×92×12 mm; 75×90×8 mm; 75×90×7 mm; 75×90×6 mm; 75×90×13 mm; 75×90×12 mm; 75×90×10 mm; 75×89×10 mm; 75×85×6 mm; 75×85×12 mm; 75×160×12 mm; 75×140×12 mm; 75×130×13 mm; 75×130×12 mm; 75×130×10 mm; 75×125×12 mm; 75×121×13 mm; 75×120×13 mm; 75×120×12 mm; 75×115×9.5 mm; 75×115×13 mm; 75×115×12 mm; 75×115×10 mm; 75×110×13 mm; 75×110×12 mm; 75×110×10 mm; 75×108×13 mm; 75×108×12 mm; 75×108×10 mm; 75×106×10 mm; 75×105×15 mm; 75×105×13 mm; 75×105×12 mm; 75×105×10 mm; 75×102×13 mm; 75×102×12 mm; 75×102×10 mm; 75×101×13 mm; 75×100×8 mm; 75×100×15 mm; 75×100×14 mm; 75×100×13 mm; 75×100×12 mm; 75×100×10 mm; 74×98×12 mm; 74×96×9 mm; 74×96×10 mm; 74×95×7 mm; 74×95×13 mm; 74×95×10 mm; 74×92×10 mm; 74×90×12 mm; 74×90×10 mm; 74×89×10 mm; 74×88×8 mm; 74×108×10 mm; 74×107×13 mm; 74×101.78×12.7 mm; 74×100×10 mm; 73.5×110×13 mm; 73×96×9 mm; 73×90×7 mm; 73×90×10 mm; 73×90.5×12 mm; 73×108×12 mm; 73×100×13 mm; 73×100×10 mm; 72×98×9 mm; 72×96×9 mm; 72×96×10 mm; 72×95×13 mm; 72×95×12 mm; 72×95×10 mm; 72×94×13 mm; 72×94×12 mm; 72×94×10 mm; 72×92×12 mm; 72×92×10 mm; 72×91×10 mm; 72×90×8 mm; 72×90×13 mm; 72×90×12 mm; 72×90×10 mm; 72×88×8 mm; 72×86×7 mm; 72×85×9 mm; 72×85.5×5 mm; 72×140×12 mm; 72×130×12 mm; 72×115×10 mm; 72×110×13 mm; 72×110×12 mm; 72×110×10 mm; 72×105×13 mm; 72×105×10 mm; 72×102×13 mm; 72×100×13 mm; 72×100×12 mm; 72×100×10 mm; 71×88×8 mm; 71×87×10 mm.

Nhóm trục 66–70 mm

70×99×10 mm; 70×98×12 mm; 70×98.5×13 mm; 70×97×10 mm; 70×96×10 mm; 70×95×17 mm; 70×95×14 mm; 70×95×13 mm; 70×95×12 mm; 70×95×10 mm; 70×94×12 mm; 70×92×9 mm; 70×92×8.5 mm; 70×92×13 mm; 70×92×12 mm; 70×92×10 mm; 70×90×8 mm; 70×90×7 mm; 70×90×13 mm; 70×90×12 mm; 70×90×10 mm; 70×89×12 mm; 70×89×10 mm; 70×88×8 mm; 70×88×12 mm; 70×88×10 mm; 70×87×5 mm; 70×87×10 mm; 70×86×12 mm; 70×85×9 mm; 70×85×8 mm; 70×85×12 mm; 70×85×10 mm; 70×84×8 mm; 70×84×10 mm; 70×82×10 mm; 70×82.5×10 mm; 70×81.5×7 mm; 70×81.5×6.5 mm; 70×81.5×6 mm; 70×80×8 mm; 70×80×12 mm; 70×80×10 mm; 70×140×13 mm; 70×130×13 mm; 70×125×13 mm; 70×125×12 mm; 70×125×10 mm; 70×120×13 mm; 70×120×12 mm; 70×120×10 mm; 70×115×15 mm; 70×115×13 mm; 70×112×13 mm; 70×112×12 mm; 70×112×10 mm; 70×110×8 mm; 70×110×13 mm; 70×110×12 mm; 70×110×10 mm; 70×105×15 mm; 70×105×13 mm; 70×105×12 mm; 70×105×10 mm; 70×102×13 mm; 70×102×12 mm; 70×101.5×12 mm; 70×100×7 mm; 70×100×15 mm; 70×100×13 mm; 70×100×12 mm; 70×100×10 mm; 69×89×13 mm; 69×85×10 mm; 68×98×10 mm; 68×95×8 mm; 68×95×13 mm; 68×95×12 mm; 68×95×10 mm; 68×94×8 mm; 68×94×12 mm; 68×94×10 mm; 68×92×12 mm; 68×92×10 mm; 68×90×8 mm; 68×90×13 mm; 68×90×12 mm; 68×90×10 mm; 68×89×10 mm; 68×88×9 mm; 68×88×8 mm; 68×88×12 mm; 68×88×10 mm; 68×88.9×12 mm; 68×87×8 mm; 68×86×10 mm; 68×85×13 mm; 68×85×10 mm; 68×84×9 mm; 68×84×10 mm; 68×83×10 mm; 68×82×8 mm; 68×82×7 mm; 68×82×12 mm; 68×82×10 mm; 68×80×8 mm; 68×80×10 mm; 68×115×13 mm; 68×110×13 mm; 68×110×10 mm; 68×100×7 mm; 68×100×13 mm; 68×100×12 mm; 68×100×10 mm; 67×95×13 mm; 67×92×10 mm; 67×87×8 mm; 67×86×10 mm; 67×85×10 mm; 67×84×10 mm; 67×82×7 mm; 66.67×89.3×10 mm; 66.6×88.8×12.7 mm; 66×95×14 mm; 66×90×13 mm; 66×90×11 mm; 66×86×10 mm.

Nhóm trục 61–65 mm

65×98×15 mm; 65×98×10 mm; 65×97×10 mm; 65×95×14 mm; 65×95×13 mm; 65×95×12 mm; 65×95×10 mm; 65×92×12 mm; 65×92×10 mm; 65×90×8 mm; 65×90×15 mm; 65×90×13 mm; 65×90×12 mm; 65×90×11.5 mm; 65×90×10 mm; 65×89×10 mm; 65×89.2×12.7 mm; 65×88×9 mm; 65×88×8 mm; 65×88×12 mm; 65×88×10 mm; 65×86×12 mm; 65×86×10 mm; 65×85×8 mm; 65×85×13 mm; 65×85×12 mm; 65×85×10 mm; 65×84×9 mm; 65×84×7 mm; 65×84×10 mm; 65×83×10 mm; 65×83.5×10 mm; 65×82×9 mm; 65×82×8 mm; 65×82×12 mm; 65×82×10 mm; 65×80×8 mm; 65×80×7 mm; 65×80×13 mm; 65×80×12 mm; 65×80×10 mm; 65×78×12 mm; 65×75×8 mm; 65×75×12 mm; 65×75×10 mm; 65×140×12 mm; 65×140×10 mm; 65×125×12 mm; 65×120×15 mm; 65×120×13 mm; 65×120×12 mm; 65×120×10 mm; 65×115×13 mm; 65×115×12 mm; 65×110×7 mm; 65×110×13 mm; 65×110×12 mm; 65×110×10 mm; 65×105×12 mm; 65×102×12 mm; 65×100×8 mm; 65×100×13 mm; 65×100×12 mm; 65×100×10 mm; 64×95×10 mm; 64×90×13 mm; 64×89×14 mm; 64×89×12 mm; 64×89×10 mm; 64×88×6 mm; 64×88×15 mm; 64×86×10 mm; 64×85×16 mm; 64×85×12 mm; 64×85×10 mm; 64×84×16 mm; 64×84×10 mm; 64×83×7 mm; 64×83×10 mm; 64×82×10 mm; 64×80×8 mm; 64×80×13 mm; 64×80×12 mm; 64×80×10 mm; 64×120×12 mm; 63.5×90×13 mm; 63.5×90.09×12.7 mm; 63.5×85×13 mm; 63.5×85×12 mm; 63.5×85.25×12.7 mm; 63.5×82×12 mm; 63.5×82.55×9.52 mm; 63.5×82.55×7.95 mm; 63×93×13 mm; 63×92×13 mm; 63×90×8 mm; 63×90×7 mm; 63×90×12 mm; 63×90×10 mm; 63×89×13 mm; 63×88×12 mm; 63×88×10 mm; 63×85×9 mm; 63×85×8 mm; 63×85×12 mm; 63×85×10 mm; 63×85.5×10 mm; 63×82×9 mm; 63×80×9 mm; 63×80×8 mm; 63×80×12 mm; 63×80×10 mm; 63×78×8 mm; 63×75×9 mm; 63×75×8 mm; 63×100×13 mm; 63×100×10 mm; 62×95×13 mm; 62×95×12 mm; 62×95×10 mm; 62×93×13 mm; 62×92×12 mm; 62×92×10 mm; 62×90×8 mm; 62×90×13 mm; 62×90×12 mm; 62×90×11 mm; 62×90×10 mm; 62×88×12 mm; 62×88×10 mm; 62×86×13 mm; 62×85×9 mm; 62×85×8 mm; 62×85×7 mm; 62×85×13 mm; 62×85×12 mm; 62×85×10 mm; 62×84×9 mm; 62×83×9 mm; 62×82×7 mm; 62×82×13 mm; 62×82×12 mm; 62×82×10 mm; 62×82.5×12 mm; 62×81×6 mm; 62×80×9 mm; 62×80×8 mm; 62×80×12 mm; 62×80×10 mm; 62×78×5 mm; 62×78×10 mm; 62×76×9 mm; 62×76×10 mm; 62×75×8 mm; 62×75×12 mm; 62×75×10 mm; 62×72×9 mm; 62×120×12 mm; 62×110×13 mm; 62×110×10 mm; 62×101×15 mm; 62×100×13 mm; 62×100×12 mm; 62×100×10 mm; 61×93×10 mm; 61×89×12.5 mm; 61×85×10 mm.

Cách phân biệt các cụm size có mật độ cao

Trục 80 mm: ưu tiên đối chiếu D trước

Nhóm d = 80 mm có nhiều đường kính ngoài từ 92 mm đến 180 mm. Riêng D = 100, 105, 110, 115, 120 và 125 mm đều có nhiều lựa chọn B. Ví dụ, 80×100 có các chiều rộng 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13 và 15 mm. Khi tìm phốt dầu trục 80 mm, cần đo lỗ vỏ trước rồi mới chọn chiều rộng.

Trục 75 mm: không chọn theo size gần nhất

Nhóm d = 75 mm trải từ D = 85 mm đến 160 mm. Các cụm 75×90, 75×95, 75×100, 75×105, 75×108, 75×110 và 75×115 có nhiều B gần nhau. Chênh lệch 1–2 mm vẫn có thể làm thay đổi vị trí môi phốt, vì vậy không nên tự làm tròn hoặc chọn size gần nhất.

Trục 70 mm: kiểm tra kỹ size thập phân

Ngoài các size số nguyên, nhóm này có 70×98.5×13 mm, 70×92×8.5 mm, 70×82.5×10 mm, 70×81.5×7 mm, 70×81.5×6.5 mm và 70×81.5×6 mm. Phần thập phân là dữ liệu nhận diện, không phải sai số có thể bỏ qua.

Trục 65 mm: nhiều D và B cùng tồn tại

Nhóm d = 65 mm có các đường kính ngoài từ 75 mm đến 140 mm. Chỉ riêng D = 80, 82, 85, 88, 90, 95, 100, 110 và 120 mm đã có nhiều biến thể chiều rộng. Do đó, yêu cầu phốt dầu 65 mm chưa đủ để xác định sản phẩm.

Trục 62–63.5 mm: chú ý quy cách quy đổi

Các size 63.5×90.09×12.7 mm, 63.5×85.25×12.7 mm, 63.5×82.55×9.52 mm, 63.5×82.55×7.95 mm, 66.67×89.3×10 mm và 66.6×88.8×12.7 mm có thể liên quan đến thiết kế chuyên dùng hoặc kích thước quy đổi. Khi đặt hàng phải giữ nguyên từng chữ số.

Kiểm tra hình học bằng chiều dày hướng kính

Chiều dày hướng kính danh nghĩa được tính theo công thức T = (D − d) ÷ 2. Ví dụ, size 80×100×12 mm có T = 10 mm; size 80×180×13 mm có T = 50 mm; size 65×85×10 mm có T = 10 mm. Công thức cho thấy hai phốt cùng d có thể có cấu trúc hướng kính rất khác nhau.

T chỉ dùng để kiểm tra chéo. Thông số đặt hàng vẫn phải là d × D × B. Nếu số đo trên phốt cũ không phù hợp với quan hệ hình học, cần kiểm tra lại vị trí đo, mức biến dạng của cao su hoặc khả năng đọc sai ký hiệu.

Quy trình nhận diện size từ phốt cũ

1. Ghi lại ký hiệu trước khi vệ sinh

Chụp rõ hai mặt phốt, mã kích thước, thương hiệu, ký hiệu vật liệu và kiểu môi. Chữ in trên cao su cũ có thể mất sau khi dùng dung môi hoặc chà mạnh.

2. Đo đường kính trục tại vị trí làm kín

Đo ở nhiều hướng để kiểm tra độ ôvan. Nếu trục có rãnh mòn, không dùng đáy rãnh làm kích thước danh nghĩa. Nên đo vùng chưa mòn hoặc đối chiếu bản vẽ máy.

3. Đo lỗ vỏ sau khi loại bỏ keo và cặn

Dầu khô, gỉ, keo cũ hoặc phần cao su còn bám có thể làm sai kết quả. Đo tại ít nhất hai phương vuông góc để phát hiện lỗ bị méo.

4. Đo chiều rộng phốt và chiều sâu rãnh

Nếu hai số không trùng nhau, cần kiểm tra phốt cũ có bị ép biến dạng, mòn mặt bên hoặc lắp chưa hết hay không. Với các nhóm có nhiều B gần nhau, bản vẽ hoặc ký hiệu gốc có giá trị đối chiếu cao hơn ước lượng bằng mắt.

5. Xác nhận kiểu TC và vật liệu NBR

Cùng một size có thể tồn tại nhiều kiểu môi hoặc vật liệu khác. Phốt TC thường có môi chính được hỗ trợ bằng lò xo và một môi phụ. Cần kiểm tra điều này trước khi đặt thay thế.

Nguyên tắc không làm tròn kích thước

  • Giữ nguyên 79.7 mm, không đổi thành 80 mm.
  • Giữ nguyên 76×157.6×14 mm, không đổi D thành 158 mm.
  • Giữ nguyên 74×101.78×12.7 mm.
  • Giữ nguyên 65×89.2×12.7 mm.
  • Giữ nguyên 61×89×12.5 mm.

Làm tròn d có thể thay đổi độ ôm trục; làm tròn D có thể thay đổi độ ép ngoài; làm tròn B có thể làm sai vị trí theo phương trục. Với size thập phân, nên gửi cả ảnh ký hiệu và số đo thực tế để đối chiếu.

Điều kiện bề mặt ảnh hưởng trực tiếp đến khả năng làm kín

Rãnh mòn trên trục

Phốt mới đúng size vẫn có thể rò nếu môi chạy đúng vào rãnh mòn cũ. Cần đánh giá bề mặt trục, vị trí ép phốt và phương án sửa chữa phù hợp thay vì chỉ thay phốt liên tục.

Độ đảo và độ đồng tâm

Trục đảo hoặc lệch tâm làm môi phốt chịu tải không đều quanh chu vi. Một phía có thể bị ép mạnh và nóng, phía còn lại thiếu lực tiếp xúc. Đây là nguyên nhân thường bị nhầm với lỗi vật liệu.

Cạnh sắc, ren và rãnh then

Môi phốt có thể bị cắt trong quá trình lắp qua cạnh sắc. Cần che hoặc bo các vị trí nguy hiểm, đồng thời dùng ống dẫn hướng khi cần.

Bôi trơn ban đầu

Môi chính nên được bôi lớp dầu hoặc mỡ tương thích trước khi khởi động. Chạy khô trong giai đoạn đầu có thể gây nóng và làm hỏng mép làm kín.

Khi nào cần kiểm tra lại vật liệu NBR?

NBR không phù hợp với mọi loại hóa chất. Cần kiểm tra thêm khi môi chất là dung môi, nhiên liệu đặc biệt, dầu có phụ gia mạnh hoặc hỗn hợp chưa xác định. Nhiệt độ thực tế tại môi phốt có thể cao hơn nhiệt độ môi trường do ma sát, tốc độ quay và thiếu bôi trơn.

Khi có thông tin về tên môi chất, nồng độ, nhiệt độ, tốc độ trục và áp suất, việc đánh giá sẽ đáng tin cậy hơn so với chỉ dựa vào tên máy hoặc màu cao su của phốt cũ.

Lưu ý khi lắp phốt chặn dầu TC NBR

  • Làm sạch trục, lỗ vỏ, vai và rãnh lắp.
  • Loại bỏ ba via và che các cạnh sắc trước khi đưa phốt qua.
  • Bôi trơn môi chính bằng dầu hoặc mỡ tương thích.
  • Dùng dụng cụ ép có mặt phẳng và đường kính phù hợp.
  • Ép lực đều quanh chu vi, không đóng búa trực tiếp vào một điểm.
  • Giữ phốt vuông góc với tâm lỗ trong toàn bộ quá trình lắp.
  • Kiểm tra lò xo không bị rơi, xoắn hoặc bật khỏi rãnh.
  • Môi chính có lò xo thường quay về phía cần giữ dầu, trừ khi thiết kế quy định khác.

Dữ liệu nên gửi khi yêu cầu báo giá

  • Kích thước đầy đủ d × D × B mm.
  • Ảnh mặt có lò xo, mặt chắn bụi và ký hiệu trên phốt.
  • Số đo trục, lỗ vỏ và chiều sâu rãnh.
  • Tên dầu, mỡ hoặc môi chất tiếp xúc.
  • Nhiệt độ, tốc độ quay và áp suất nếu có.
  • Số lượng cần mua.

Mẫu ghi rõ ràng: Phốt chặn dầu TC NBR 75×100×12 mm, số lượng 2 cái, kèm ảnh phốt cũ và ảnh vị trí lắp. Cách ghi này giúp đối chiếu nhanh hơn so với chỉ gửi tên máy hoặc đường kính trục.

Câu hỏi thường gặp

Chỉ biết trục 80 mm có chọn được phốt không?

Chưa đủ. Nhóm 80 mm có nhiều đường kính ngoài và chiều rộng khác nhau. Cần xác định thêm D và B.

Độ cứng phổ biến của phốt dầu NBR là bao nhiêu?

Độ cứng danh nghĩa thường gặp là 70 ± 5 Shore A. Giá trị thực tế có thể thay đổi theo công thức vật liệu và yêu cầu sản xuất.

Phốt cùng d và D nhưng khác B có dùng thay nhau được không?

Không nên mặc định thay thế. Cần kiểm tra chiều sâu rãnh, vai chặn, nắp lắp và vị trí đường chạy của môi phốt.

Size 70×81.5×6.5 mm có thể làm tròn không?

Không. Phần thập phân phải được giữ nguyên vì ảnh hưởng trực tiếp đến khả năng lắp.

NBR có dùng được với mọi loại dầu không?

Không. NBR phù hợp với nhiều dầu khoáng và mỡ thông dụng, nhưng cần kiểm tra riêng với dung môi, hóa chất hoặc dầu có phụ gia đặc biệt.

Vì sao phốt mới đúng size vẫn rò?

Nguyên nhân có thể là trục mòn, xước, lệch tâm, phốt lắp nghiêng, môi bị cắt, lò xo bung, thiếu bôi trơn, khoang tăng áp hoặc vật liệu không tương thích.

Tra cứu thêm các nhóm phốt dầu

Khách hàng có thể xem thêm oil seal TC NBR, phốt chắn dầu và các dải đường kính khác tại Phốt dầu TC NBR

Thông tin liên hệ mua hàng

Điện thoại/Zalo: 0983 181 301 hoặc 0984 100 347
Website: https://tdkmart.com/

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Phốt chặn dầu Size 61x85x10 TC NBR

Xuất xứ: Taiwan

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Phốt chặn dầu Size 61x89x12.5 TC NBR

Xuất xứ: Taiwan

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Phốt chặn dầu Size 61x93x10 TC NBR

Xuất xứ: Taiwan

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Phốt chặn dầu Size 62x100x10 TC NBR

Xuất xứ: Taiwan

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Phốt chặn dầu Size 62x100x12 TC NBR

Xuất xứ: Taiwan

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Phốt chặn dầu Size 62x100x13 TC NBR

Xuất xứ: Taiwan

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Phốt chặn dầu Size 62x101x15 TC NBR

Xuất xứ: Taiwan

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Phốt chặn dầu Size 62x110x10 TC NBR

Xuất xứ: Taiwan

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Phốt chặn dầu Size 62x110x13 TC NBR

Xuất xứ: Taiwan

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Phốt chặn dầu Size 62x120x12 TC NBR

Xuất xứ: Taiwan

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Phốt chặn dầu Size 62x72x9 TC NBR

Xuất xứ: Taiwan

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Phốt chặn dầu Size 62x75x10 TC NBR

Xuất xứ: Taiwan

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Phốt chặn dầu Size 62x75x12 TC NBR

Xuất xứ: Taiwan

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Phốt chặn dầu Size 62x75x8 TC NBR

Xuất xứ: Taiwan

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Phốt chặn dầu Size 62x76x10 TC NBR

Xuất xứ: Taiwan

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Phốt chặn dầu Size 62x76x9 TC NBR

Xuất xứ: Taiwan

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Phốt chặn dầu Size 62x78x10 TC NBR

Xuất xứ: Taiwan

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Phốt chặn dầu Size 62x78x5 TC NBR

Xuất xứ: Taiwan

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Phốt chặn dầu Size 62x80x10 TC NBR

Xuất xứ: Taiwan

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Phốt chặn dầu Size 62x80x12 TC NBR

Xuất xứ: Taiwan

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Phốt chặn dầu Size 62x80x8 TC NBR

Xuất xứ: Taiwan

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Phốt chặn dầu Size 62x80x9 TC NBR

Xuất xứ: Taiwan

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Phốt chặn dầu Size 62x81x6 TC NBR

Xuất xứ: Taiwan

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Phốt chặn dầu Size 62x82.5x12 TC NBR

Xuất xứ: Taiwan

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Phốt chặn dầu Size 62x82x10 TC NBR

Xuất xứ: Taiwan

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Phốt chặn dầu Size 62x82x12 TC NBR

Xuất xứ: Taiwan

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Phốt chặn dầu Size 62x82x13 TC NBR

Xuất xứ: Taiwan

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Phốt chặn dầu Size 62x82x7 TC NBR

Xuất xứ: Taiwan

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Phốt chặn dầu Size 62x83x9 TC NBR

Xuất xứ: Taiwan

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Phốt chặn dầu Size 62x84x9 TC NBR

Xuất xứ: Taiwan

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Phốt chặn dầu Size 62x85x10 TC NBR

Xuất xứ: Taiwan

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Phốt chặn dầu Size 62x85x12 TC NBR

Xuất xứ: Taiwan

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Phốt chặn dầu Size 62x85x13 TC NBR

Xuất xứ: Taiwan

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Phốt chặn dầu Size 62x85x7 TC NBR

Xuất xứ: Taiwan

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Phốt chặn dầu Size 62x85x8 TC NBR

Xuất xứ: Taiwan

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Phốt chặn dầu Size 62x85x9 TC NBR

Xuất xứ: Taiwan

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Phốt chặn dầu Size 62x86x13 TC NBR

Xuất xứ: Taiwan

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Phốt chặn dầu Size 62x88x10 TC NBR

Xuất xứ: Taiwan

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Phốt chặn dầu Size 62x88x12 TC NBR

Xuất xứ: Taiwan

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Phốt chặn dầu Size 62x90x10 TC NBR

Xuất xứ: Taiwan

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Phốt chặn dầu Size 62x90x11 TC NBR

Xuất xứ: Taiwan

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Phốt chặn dầu Size 62x90x12 TC NBR

Xuất xứ: Taiwan

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Phốt chặn dầu Size 62x90x13 TC NBR

Xuất xứ: Taiwan

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Phốt chặn dầu Size 62x90x8 TC NBR

Xuất xứ: Taiwan

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Phốt chặn dầu Size 62x92x10 TC NBR

Xuất xứ: Taiwan

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Phốt chặn dầu Size 62x92x12 TC NBR

Xuất xứ: Taiwan

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Phốt chặn dầu Size 62x93x13 TC NBR

Xuất xứ: Taiwan

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Phốt chặn dầu Size 62x95x10 TC NBR

Xuất xứ: Taiwan