mm
mm
mm

Đầu nối chữ T giảm Inox 304 có 3 đầu siết hạt bắp

Đầu nối chữ T giảm Inox 304 có 3 đầu siết hạt bắp gồm 15 cấu hình đang hoạt động. Quy ước A-B-A: hai số ngoài là hai đầu thẳng, số giữa là cửa vuông góc. Ba cấu hình 8-10-8, 6-10-6 và 6-8-6 có cửa giữa lớn hơn hai đầu, nên phải đọc theo vị trí.

Cách đọc A-B-A

Xác định thân T theo trục thẳng rồi đọc cỡ hai đầu A. Cửa vuông góc dùng cỡ B. Xoay sản phẩm trong tay không làm thay đổi quan hệ này. Mã PEGISHB lặp lại đúng ba cỡ để hỗ trợ đối chiếu.

Chọn theo sơ đồ

Nếu hai đầu thẳng là tuyến chính và cửa giữa là nhánh phụ, B nhỏ hơn A thường dễ hiểu. Nếu cửa giữa là đường cấp hoặc gom, B có thể lớn hơn A. Nhiệm vụ thực tế quyết định cấu hình.

Cơ chế hạt bắp

Thân, hạt bắp và ốc phải đồng bộ với OD của từng ống. Cùng vật liệu Inox 304 không có nghĩa chi tiết khác cỡ hoặc khác hệ thay thế được cho nhau.

Bố trí giảm tải cơ học

Giữ thân ở giao điểm đường tâm; dùng kẹp riêng cho ống dài, lớn hoặc rung. Không dùng bộ hạt bắp để kéo các đoạn ống về vị trí sai.

Chuẩn bị đầu ống

Đo OD ở vùng không móp, cắt vuông, làm sạch và kiểm tra độ tròn. Bắt ren bằng tay trước khi dùng dụng cụ; dừng ngay khi có dấu hiệu kẹt hoặc nghiêng.

Kiểm tra kín từng cửa

Thử lần lượt ba hướng giúp khoanh vùng. Quan sát cả rò, trượt ống, xoay ống, dịch chuyển thân và ảnh hưởng đến mối nối lân cận.

Bảo trì có truy vết

Ghi mã hàng, chức năng từng cửa, phụ tùng đã thay và ảnh tư thế ban đầu. Sửa điểm đỡ trước khi tăng lực siết hoặc thay chi tiết.

Bảng tra 15 cấu hình

Cấu hình Mã sản phẩm Hai đầu thẳng Cửa giữa Mục đích riêng
16-12-16 PEGISHB16-12-16 Phi 16/16 Phi 12 tách nhánh 12 mm từ trục phân phối 16 mm
16-10-16 PEGISHB16-10-16 Phi 16/16 Phi 10 cấp một đường phụ 10 mm từ cặp ống 16 mm
16-8-16 PEGISHB16-8-16 Phi 16/16 Phi 8 đưa tín hiệu 8 mm ra khỏi tuyến nguồn 16 mm
14-12-14 PEGISHB14-12-14 Phi 14/14 Phi 12 cải tạo trục 14 mm với mức giảm nhẹ 12 mm
14-10-14 PEGISHB14-10-14 Phi 14/14 Phi 10 đặt nhánh 10 mm ở vùng bảo trì của tuyến 14 mm
14-8-14 PEGISHB14-8-14 Phi 14/14 Phi 8 tách đường 8 mm tại khu vực chịu rung
12-10-12 PEGISHB12-10-12 Phi 12/12 Phi 10 chia 12 sang 10 gần mô-đun có ít khoảng trống
12-8-12 PEGISHB12-8-12 Phi 12/12 Phi 8 xếp nhánh 8 mm theo lớp trong tủ máy
12-6-12 PEGISHB12-6-12 Phi 12/12 Phi 6 cô lập đường điều khiển 6 mm từ trục 12
10-8-10 PEGISHB10-8-10 Phi 10/10 Phi 8 đấu nhánh 8 mm sát cụm van dùng trục 10
10-6-10 PEGISHB10-6-10 Phi 10/10 Phi 6 bảo vệ đường tín hiệu 6 mm trên tuyến 10
8-10-8 PEGISHB8-10-8 Phi 8/8 Phi 10 dùng cửa giữa 10 mm lớn hơn hai đầu 8 mm
8-6-8 PEGISHB8-6-8 Phi 8/8 Phi 6 đưa nhánh cảm biến 6 mm ra khỏi đường 8
6-10-6 PEGISHB6-10-6 Phi 6/6 Phi 10 kiểm tra cấu hình đảo chiều có cửa giữa 10 và hai đầu 6
6-8-6 PEGISHB6-8-6 Phi 6/6 Phi 8 cấp giữa 8 mm rồi phân sang hai hướng 6 mm

Cửa giữa nhỏ hơn hai đầu

Nhóm 10-6-10 đến 16-12-16 thường tạo nhánh nhỏ từ trục lớn. Mức chênh chỉ mô tả hình học, không phải cam kết lưu lượng. Cần bám theo thiết kế và ống thực.

Cửa giữa lớn hơn hai đầu

8-10-8, 6-10-6 và 6-8-6 phù hợp khi cửa giữa thực sự cần lớn hơn. Không đổi thứ tự số để biến chúng thành cấu hình khác.

Sản phẩm thay thế cần xem

Kiểm tra hàng trước khi lắp

Đối chiếu tên, mã PEGISHB, ba cỡ và vị trí cửa giữa. Nội dung cũ trên một số URL con đang lặp sai 6-8-6 nên không dùng câu mô tả đó làm căn cứ.

So sánh cấu hình gần nhau

Giữ cỡ trục rồi thay cỡ cửa giữa, hoặc giữ cửa giữa rồi thay trục. Không thay cả hai biến cùng lúc nếu muốn thấy khác biệt thật.

Lập kế hoạch bảo trì

Chừa hướng rút ống và khoảng cờ lê sau khi nắp che lắp đủ. Vị trí vừa lúc thi công có thể không còn tiếp cận được khi máy hoàn thiện.

Biên bản nghiệm thu

Ghi ba OD, mã sản phẩm, chức năng từng cửa, điểm đỡ và kết quả thử từng hướng. Ảnh tư thế giúp nhận biết thay đổi sau vận hành.

Khi không nên dùng T giảm hạt bắp

Không dùng khi cả ba ống cùng cỡ, cơ chế giữ cần kiểu khác, loại ống chưa được xác nhận hoặc bố trí buộc thân T chịu tải. Chọn đúng hình học ngay từ đầu giúp giảm chi tiết trung gian.

Quy tắc tiếp nhận hàng

Đặt từng thân T theo cùng một hướng, tách nhóm cửa giữa nhỏ và cửa giữa lớn, rồi đối chiếu mã. Không dùng câu mô tả đang lặp trên URL con để thay cho phép kiểm tra vật lý.

Xử lý sai lệch tại công trường

Nếu đường kính đo được không trùng phi ghi trong tên, dừng lắp và xác minh lại cuộn ống, hệ kích thước và phiếu đặt hàng. Không ép ống hoặc đổi chỗ ba cửa để tận dụng sản phẩm.

Đầu nối chữ T giảm Inox 304 có 3 đầu siết hạt bắp CHỊU ÁPĐầu nối chữ T giảm Inox 304 có 3 đầu siết hạt bắp CHẮC CHẮN BỀN BỈĐầu nối chữ T giảm Inox 304 có 3 đầu siết hạt bắp THÔNG SỐ SẢN PHẨMĐầu nối chữ T giảm Inox 304 có 3 đầu siết hạt bắp CÁC BƯỚC LẮP ĐẶT

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 5 cái
- +
Tồn kho Liên hệ
T giảm Inox 304 phi 6-8-6: hai đầu thẳng phi 6, cửa giữa phi 8. Phù hợp để cấp giữa 8 mm rồi phân sang hai hướng 6 mm; cần đo OD từng ống trước khi lắp.
Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 5 cái
- +
Tồn kho Liên hệ
T giảm Inox 304 phi 6-10-6: hai đầu thẳng phi 6, cửa giữa phi 10. Phù hợp để kiểm tra cấu hình đảo chiều có cửa giữa 10 và hai đầu 6; cần đo OD từng ống trước khi lắp.
Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 5 cái
- +
Tồn kho Liên hệ
T giảm Inox 304 phi 8-6-8: hai đầu thẳng phi 8, cửa giữa phi 6. Phù hợp để đưa nhánh cảm biến 6 mm ra khỏi đường 8; cần đo OD từng ống trước khi lắp.
Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 5 cái
- +
Tồn kho Liên hệ
T giảm Inox 304 phi 8-10-8: hai đầu thẳng phi 8, cửa giữa phi 10. Phù hợp để dùng cửa giữa 10 mm lớn hơn hai đầu 8 mm; cần đo OD từng ống trước khi lắp.
Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 5 cái
- +
Tồn kho Liên hệ
T giảm Inox 304 phi 10-6-10: hai đầu thẳng phi 10, cửa giữa phi 6. Phù hợp để bảo vệ đường tín hiệu 6 mm trên tuyến 10; cần đo OD từng ống trước khi lắp.
Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 5 cái
- +
Tồn kho Liên hệ
T giảm Inox 304 phi 10-8-10: hai đầu thẳng phi 10, cửa giữa phi 8. Phù hợp để đấu nhánh 8 mm sát cụm van dùng trục 10; cần đo OD từng ống trước khi lắp.
Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 5 cái
- +
Tồn kho Liên hệ
T giảm Inox 304 phi 12-6-12: hai đầu thẳng phi 12, cửa giữa phi 6. Phù hợp để cô lập đường điều khiển 6 mm từ trục 12; cần đo OD từng ống trước khi lắp.
Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 5 cái
- +
Tồn kho Liên hệ
T giảm Inox 304 phi 12-8-12: hai đầu thẳng phi 12, cửa giữa phi 8. Phù hợp để xếp nhánh 8 mm theo lớp trong tủ máy; cần đo OD từng ống trước khi lắp.
Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 5 cái
- +
Tồn kho Liên hệ
T giảm Inox 304 phi 12-10-12: hai đầu thẳng phi 12, cửa giữa phi 10. Phù hợp để chia 12 sang 10 gần mô-đun có ít khoảng trống; cần đo OD từng ống trước khi lắp.
Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 5 cái
- +
Tồn kho Liên hệ
T giảm Inox 304 phi 14-8-14: hai đầu thẳng phi 14, cửa giữa phi 8. Phù hợp để tách đường 8 mm tại khu vực chịu rung; cần đo OD từng ống trước khi lắp.
Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 5 cái
- +
Tồn kho Liên hệ
T giảm Inox 304 phi 14-10-14: hai đầu thẳng phi 14, cửa giữa phi 10. Phù hợp để đặt nhánh 10 mm ở vùng bảo trì của tuyến 14 mm; cần đo OD từng ống trước khi lắp.
Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 5 cái
- +
Tồn kho Liên hệ
T giảm Inox 304 phi 14-12-14: hai đầu thẳng phi 14, cửa giữa phi 12. Phù hợp để cải tạo trục 14 mm với mức giảm nhẹ 12 mm; cần đo OD từng ống trước khi lắp.
Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 5 cái
- +
Tồn kho Liên hệ
T giảm Inox 304 phi 16-8-16: hai đầu thẳng phi 16, cửa giữa phi 8. Phù hợp để đưa tín hiệu 8 mm ra khỏi tuyến nguồn 16 mm; cần đo OD từng ống trước khi lắp.
Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 5 cái
- +
Tồn kho Liên hệ
T giảm Inox 304 phi 16-10-16: hai đầu thẳng phi 16, cửa giữa phi 10. Phù hợp để cấp một đường phụ 10 mm từ cặp ống 16 mm; cần đo OD từng ống trước khi lắp.
Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 5 cái
- +
Tồn kho Liên hệ
T giảm Inox 304 phi 16-12-16: hai đầu thẳng phi 16, cửa giữa phi 12. Phù hợp để tách nhánh 12 mm từ trục phân phối 16 mm; cần đo OD từng ống trước khi lắp.