mm
mm
mm

Co nối thép không rỉ Inox 304 có 1 đầu siết ống và 1 đầu ren trong

Co nối khí nén Inox 304 một đầu siết ống và một đầu ren trong là nhóm chuyển tiếp giữa ống khí theo OD và thiết bị có cổng ren ngoài. Dải lựa chọn từ ống 4 đến 16 mm, cỡ ren 1/8 đến 1/2 inch. Chọn đúng cần đọc hai hệ kích thước độc lập, xác minh chuẩn ren và đánh giá điều kiện làm việc của cả cụm.

Nguyên tắc chọn theo OD và cỡ ren

Nguyên tắc chọn theo OD và cỡ ren cần được đánh giá trên dữ liệu thực tế của hệ thống. Người phụ trách đo OD ống, xác nhận cỡ và chuẩn ren, ghi môi chất, áp suất, nhiệt độ, tần suất tháo cùng mức rung. Ở bước 1, mục tiêu là loại bỏ nhầm lẫn giữa kích thước ống và tên ren, giữ thân không chịu tải uốn, đồng thời tạo mốc kiểm tra sau khi máy chạy đủ tải. Bất thường phải được phân loại theo bề mặt ống, vòng kẹp, độ ăn ren, vật liệu làm kín, nguồn cấp và thiết bị nhận; không nên suy ra giới hạn toàn cụm chỉ từ vật liệu thân.

Cơ chế siết ống bằng đai ốc

Cơ chế siết ống bằng đai ốc cần được đánh giá trên dữ liệu thực tế của hệ thống. Người phụ trách đo OD ống, xác nhận cỡ và chuẩn ren, ghi môi chất, áp suất, nhiệt độ, tần suất tháo cùng mức rung. Ở bước 2, mục tiêu là loại bỏ nhầm lẫn giữa kích thước ống và tên ren, giữ thân không chịu tải uốn, đồng thời tạo mốc kiểm tra sau khi máy chạy đủ tải. Bất thường phải được phân loại theo bề mặt ống, vòng kẹp, độ ăn ren, vật liệu làm kín, nguồn cấp và thiết bị nhận; không nên suy ra giới hạn toàn cụm chỉ từ vật liệu thân.

Cách xác minh ren trong

Cách xác minh ren trong cần được đánh giá trên dữ liệu thực tế của hệ thống. Người phụ trách đo OD ống, xác nhận cỡ và chuẩn ren, ghi môi chất, áp suất, nhiệt độ, tần suất tháo cùng mức rung. Ở bước 3, mục tiêu là loại bỏ nhầm lẫn giữa kích thước ống và tên ren, giữ thân không chịu tải uốn, đồng thời tạo mốc kiểm tra sau khi máy chạy đủ tải. Bất thường phải được phân loại theo bề mặt ống, vòng kẹp, độ ăn ren, vật liệu làm kín, nguồn cấp và thiết bị nhận; không nên suy ra giới hạn toàn cụm chỉ từ vật liệu thân.

Vật liệu Inox 304 trong môi trường công nghiệp

Vật liệu Inox 304 trong môi trường công nghiệp cần được đánh giá trên dữ liệu thực tế của hệ thống. Người phụ trách đo OD ống, xác nhận cỡ và chuẩn ren, ghi môi chất, áp suất, nhiệt độ, tần suất tháo cùng mức rung. Ở bước 4, mục tiêu là loại bỏ nhầm lẫn giữa kích thước ống và tên ren, giữ thân không chịu tải uốn, đồng thời tạo mốc kiểm tra sau khi máy chạy đủ tải. Bất thường phải được phân loại theo bề mặt ống, vòng kẹp, độ ăn ren, vật liệu làm kín, nguồn cấp và thiết bị nhận; không nên suy ra giới hạn toàn cụm chỉ từ vật liệu thân.

Bố trí góc 90 độ và gá đỡ

Bố trí góc 90 độ và gá đỡ cần được đánh giá trên dữ liệu thực tế của hệ thống. Người phụ trách đo OD ống, xác nhận cỡ và chuẩn ren, ghi môi chất, áp suất, nhiệt độ, tần suất tháo cùng mức rung. Ở bước 5, mục tiêu là loại bỏ nhầm lẫn giữa kích thước ống và tên ren, giữ thân không chịu tải uốn, đồng thời tạo mốc kiểm tra sau khi máy chạy đủ tải. Bất thường phải được phân loại theo bề mặt ống, vòng kẹp, độ ăn ren, vật liệu làm kín, nguồn cấp và thiết bị nhận; không nên suy ra giới hạn toàn cụm chỉ từ vật liệu thân.

Chuẩn bị ống trước khi siết

Chuẩn bị ống trước khi siết cần được đánh giá trên dữ liệu thực tế của hệ thống. Người phụ trách đo OD ống, xác nhận cỡ và chuẩn ren, ghi môi chất, áp suất, nhiệt độ, tần suất tháo cùng mức rung. Ở bước 6, mục tiêu là loại bỏ nhầm lẫn giữa kích thước ống và tên ren, giữ thân không chịu tải uốn, đồng thời tạo mốc kiểm tra sau khi máy chạy đủ tải. Bất thường phải được phân loại theo bề mặt ống, vòng kẹp, độ ăn ren, vật liệu làm kín, nguồn cấp và thiết bị nhận; không nên suy ra giới hạn toàn cụm chỉ từ vật liệu thân.

Làm kín phía ren

Làm kín phía ren cần được đánh giá trên dữ liệu thực tế của hệ thống. Người phụ trách đo OD ống, xác nhận cỡ và chuẩn ren, ghi môi chất, áp suất, nhiệt độ, tần suất tháo cùng mức rung. Ở bước 7, mục tiêu là loại bỏ nhầm lẫn giữa kích thước ống và tên ren, giữ thân không chịu tải uốn, đồng thời tạo mốc kiểm tra sau khi máy chạy đủ tải. Bất thường phải được phân loại theo bề mặt ống, vòng kẹp, độ ăn ren, vật liệu làm kín, nguồn cấp và thiết bị nhận; không nên suy ra giới hạn toàn cụm chỉ từ vật liệu thân.

Thử áp theo từng cấp

Thử áp theo từng cấp cần được đánh giá trên dữ liệu thực tế của hệ thống. Người phụ trách đo OD ống, xác nhận cỡ và chuẩn ren, ghi môi chất, áp suất, nhiệt độ, tần suất tháo cùng mức rung. Ở bước 8, mục tiêu là loại bỏ nhầm lẫn giữa kích thước ống và tên ren, giữ thân không chịu tải uốn, đồng thời tạo mốc kiểm tra sau khi máy chạy đủ tải. Bất thường phải được phân loại theo bề mặt ống, vòng kẹp, độ ăn ren, vật liệu làm kín, nguồn cấp và thiết bị nhận; không nên suy ra giới hạn toàn cụm chỉ từ vật liệu thân.

Phân biệt rò ren và rò vòng kẹp

Phân biệt rò ren và rò vòng kẹp cần được đánh giá trên dữ liệu thực tế của hệ thống. Người phụ trách đo OD ống, xác nhận cỡ và chuẩn ren, ghi môi chất, áp suất, nhiệt độ, tần suất tháo cùng mức rung. Ở bước 9, mục tiêu là loại bỏ nhầm lẫn giữa kích thước ống và tên ren, giữ thân không chịu tải uốn, đồng thời tạo mốc kiểm tra sau khi máy chạy đủ tải. Bất thường phải được phân loại theo bề mặt ống, vòng kẹp, độ ăn ren, vật liệu làm kín, nguồn cấp và thiết bị nhận; không nên suy ra giới hạn toàn cụm chỉ từ vật liệu thân.

Ảnh hưởng của nhiệt độ và rung

Ảnh hưởng của nhiệt độ và rung cần được đánh giá trên dữ liệu thực tế của hệ thống. Người phụ trách đo OD ống, xác nhận cỡ và chuẩn ren, ghi môi chất, áp suất, nhiệt độ, tần suất tháo cùng mức rung. Ở bước 10, mục tiêu là loại bỏ nhầm lẫn giữa kích thước ống và tên ren, giữ thân không chịu tải uốn, đồng thời tạo mốc kiểm tra sau khi máy chạy đủ tải. Bất thường phải được phân loại theo bề mặt ống, vòng kẹp, độ ăn ren, vật liệu làm kín, nguồn cấp và thiết bị nhận; không nên suy ra giới hạn toàn cụm chỉ từ vật liệu thân.

Quản lý mã vật tư

Quản lý mã vật tư cần được đánh giá trên dữ liệu thực tế của hệ thống. Người phụ trách đo OD ống, xác nhận cỡ và chuẩn ren, ghi môi chất, áp suất, nhiệt độ, tần suất tháo cùng mức rung. Ở bước 11, mục tiêu là loại bỏ nhầm lẫn giữa kích thước ống và tên ren, giữ thân không chịu tải uốn, đồng thời tạo mốc kiểm tra sau khi máy chạy đủ tải. Bất thường phải được phân loại theo bề mặt ống, vòng kẹp, độ ăn ren, vật liệu làm kín, nguồn cấp và thiết bị nhận; không nên suy ra giới hạn toàn cụm chỉ từ vật liệu thân.

Kế hoạch bảo trì

Kế hoạch bảo trì cần được đánh giá trên dữ liệu thực tế của hệ thống. Người phụ trách đo OD ống, xác nhận cỡ và chuẩn ren, ghi môi chất, áp suất, nhiệt độ, tần suất tháo cùng mức rung. Ở bước 12, mục tiêu là loại bỏ nhầm lẫn giữa kích thước ống và tên ren, giữ thân không chịu tải uốn, đồng thời tạo mốc kiểm tra sau khi máy chạy đủ tải. Bất thường phải được phân loại theo bề mặt ống, vòng kẹp, độ ăn ren, vật liệu làm kín, nguồn cấp và thiết bị nhận; không nên suy ra giới hạn toàn cụm chỉ từ vật liệu thân.

Bảng lựa chọn 20 cấu hình

Ống / ren Mở chi tiết
16 mm / 1/2 PLFISO16-04 Co nối thép không rỉ Inox 304 có 1 đầu siết ống 16 và 1 đầu ren trong 1/2
16 mm / 3/8 PLFISO16-03 Co nối thép không rỉ Inox 304 có 1 đầu siết ống 16 và 1 đầu ren trong 3/8
12 mm / 1/2 PLFISO12-04 Co nối thép không rỉ Inox 304 có 1 đầu siết ống 12 và 1 đầu ren trong 1/2
12 mm / 3/8 PLFISO12-03 Co nối thép không rỉ Inox 304 có 1 đầu siết ống 12 và 1 đầu ren trong 3/8
12 mm / 1/4 PLFISO12-02 Co nối thép không rỉ Inox 304 có 1 đầu siết ống 12 và 1 đầu ren trong 1/4
12 mm / 1/8 PLFISO12-01 Co nối thép không rỉ Inox 304 có 1 đầu siết ống 12 và 1 đầu ren trong 1/8
10 mm / 1/2 PLFISO10-04 Co nối thép không rỉ Inox 304 có 1 đầu siết ống 10 và 1 đầu ren trong 1/2
10 mm / 3/8 PLFISO10-03 Co nối thép không rỉ Inox 304 có 1 đầu siết ống 10 và 1 đầu ren trong 3/8
10 mm / 1/4 PLFISO10-02 Co nối thép không rỉ Inox 304 có 1 đầu siết ống 10 và 1 đầu ren trong 1/4
10 mm / 1/8 PLFISO10-01 Co nối thép không rỉ Inox 304 có 1 đầu siết ống 10 và 1 đầu ren trong 1/8
8 mm / 1/2 PLFISO8-04 Co nối thép không rỉ Inox 304 có 1 đầu siết ống 8 và 1 đầu ren trong 1/2
8 mm / 3/8 PLFISO8-03 Co nối thép không rỉ Inox 304 có 1 đầu siết ống 8 và 1 đầu ren trong 3/8
8 mm / 1/4 PLFISO8-02 Co nối thép không rỉ Inox 304 có 1 đầu siết ống 8 và 1 đầu ren trong 1/4
8 mm / 1/8 PLFISO8-01 Co nối thép không rỉ Inox 304 có 1 đầu siết ống 8 và 1 đầu ren trong 1/8
6 mm / 1/2 PLFISO6-04 Co nối thép không rỉ Inox 304 có 1 đầu siết ống 6 và 1 đầu ren trong 1/2
6 mm / 3/8 PLFISO6-03 Co nối thép không rỉ Inox 304 có 1 đầu siết ống 6 và 1 đầu ren trong 3/8
6 mm / 1/4 PLFISO6-02 Co nối thép không rỉ Inox 304 có 1 đầu siết ống 6 và 1 đầu ren trong 1/4
6 mm / 1/8 PLFISO6-01 Co nối thép không rỉ Inox 304 có 1 đầu siết ống 6 và 1 đầu ren trong 1/8
4 mm / 1/4 PLFISO4-02 Co nối thép không rỉ Inox 304 có 1 đầu siết ống 4 và 1 đầu ren trong 1/4
4 mm / 1/8 PLFISO4-01 Co nối thép không rỉ Inox 304 có 1 đầu siết ống 4 và 1 đầu ren trong 1/8

Hướng mở rộng hệ thống

Khi cần đổi cơ chế giữ hoặc hướng kết nối, có thể xem các kiểu đầu nối Inox, phụ kiện khí nén, co nối hai đầu siết ốngđầu nối siết hạt bắp – ren trong. Việc đi từ vật liệu, kiểu giữ, hướng dòng rồi đến kích thước giúp giảm nhầm giữa các chi tiết có ngoại hình gần nhau.

Co nối thép không rỉ Inox 304 có 1 đầu siết ống và 1 đầu ren trongCo nối thép không rỉ Inox 304 có 1 đầu siết ống và 1 đầu ren trong KHÔNG RÒ KHÍCo nối thép không rỉ Inox 304 có 1 đầu siết ống và 1 đầu ren trong XOAY 360 ĐỘCo nối thép không rỉ Inox 304 có 1 đầu siết ống và 1 đầu ren trong CHỊU ÁP CAO

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 5 cái
- +
Tồn kho Liên hệ
Co nối thép không rỉ Inox 304 có 1 đầu siết ống 4 và 1 đầu ren trong 1/8, mã PLFISO4-01, ghép ống OD 4 mm với cổng ren ngoài 1/8 inch; thân Inox 304, siết ống chắc, thân co 90 độ.
Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 5 cái
Tồn kho Còn hàng
Co nối thép không rỉ Inox 304 có 1 đầu siết ống 4 và 1 đầu ren trong 1/4, mã PLFISO4-02, ghép ống OD 4 mm với cổng ren ngoài 1/4 inch; thân Inox 304, siết ống chắc, thân co 90 độ.
Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 5 cái
Tồn kho Còn hàng
Co nối thép không rỉ Inox 304 có 1 đầu siết ống 6 và 1 đầu ren trong 1/8, mã PLFISO6-01, ghép ống OD 6 mm với cổng ren ngoài 1/8 inch; thân Inox 304, siết ống chắc, thân co 90 độ.
Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 5 cái
Tồn kho Còn hàng
Co nối thép không rỉ Inox 304 có 1 đầu siết ống 6 và 1 đầu ren trong 1/4, mã PLFISO6-02, ghép ống OD 6 mm với cổng ren ngoài 1/4 inch; thân Inox 304, siết ống chắc, thân co 90 độ.
Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 5 cái
Tồn kho Còn hàng
Co nối thép không rỉ Inox 304 có 1 đầu siết ống 6 và 1 đầu ren trong 3/8, mã PLFISO6-03, ghép ống OD 6 mm với cổng ren ngoài 3/8 inch; thân Inox 304, siết ống chắc, thân co 90 độ.
Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 5 cái
Tồn kho Còn hàng
Co nối thép không rỉ Inox 304 có 1 đầu siết ống 6 và 1 đầu ren trong 1/2, mã PLFISO6-04, ghép ống OD 6 mm với cổng ren ngoài 1/2 inch; thân Inox 304, siết ống chắc, thân co 90 độ.
Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 5 cái
Tồn kho Còn hàng
Co nối thép không rỉ Inox 304 có 1 đầu siết ống 8 và 1 đầu ren trong 1/8, mã PLFISO8-01, ghép ống OD 8 mm với cổng ren ngoài 1/8 inch; thân Inox 304, siết ống chắc, thân co 90 độ.
Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 5 cái
- +
Tồn kho Liên hệ
Co nối thép không rỉ Inox 304 có 1 đầu siết ống 8 và 1 đầu ren trong 1/4, mã PLFISO8-02, ghép ống OD 8 mm với cổng ren ngoài 1/4 inch; thân Inox 304, siết ống chắc, thân co 90 độ.
Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 5 cái
Tồn kho Còn hàng
Co nối thép không rỉ Inox 304 có 1 đầu siết ống 8 và 1 đầu ren trong 3/8, mã PLFISO8-03, ghép ống OD 8 mm với cổng ren ngoài 3/8 inch; thân Inox 304, siết ống chắc, thân co 90 độ.
Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 5 cái
Tồn kho Còn hàng
Co nối thép không rỉ Inox 304 có 1 đầu siết ống 8 và 1 đầu ren trong 1/2, mã PLFISO8-04, ghép ống OD 8 mm với cổng ren ngoài 1/2 inch; thân Inox 304, siết ống chắc, thân co 90 độ.
Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 5 cái
Tồn kho Còn hàng
Co nối thép không rỉ Inox 304 có 1 đầu siết ống 10 và 1 đầu ren trong 1/8, mã PLFISO10-01, ghép ống OD 10 mm với cổng ren ngoài 1/8 inch; thân Inox 304, siết ống chắc, thân co 90 độ.
Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 5 cái
Tồn kho Còn hàng
Co nối thép không rỉ Inox 304 có 1 đầu siết ống 10 và 1 đầu ren trong 1/4, mã PLFISO10-02, ghép ống OD 10 mm với cổng ren ngoài 1/4 inch; thân Inox 304, siết ống chắc, thân co 90 độ.
Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 5 cái
Tồn kho Còn hàng
Co nối thép không rỉ Inox 304 có 1 đầu siết ống 10 và 1 đầu ren trong 3/8, mã PLFISO10-03, ghép ống OD 10 mm với cổng ren ngoài 3/8 inch; thân Inox 304, siết ống chắc, thân co 90 độ.
Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 5 cái
Tồn kho Còn hàng
Co nối thép không rỉ Inox 304 có 1 đầu siết ống 10 và 1 đầu ren trong 1/2, mã PLFISO10-04, ghép ống OD 10 mm với cổng ren ngoài 1/2 inch; thân Inox 304, siết ống chắc, thân co 90 độ.
Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 5 cái
Tồn kho Còn hàng
Co nối thép không rỉ Inox 304 có 1 đầu siết ống 12 và 1 đầu ren trong 1/8, mã PLFISO12-01, ghép ống OD 12 mm với cổng ren ngoài 1/8 inch; thân Inox 304, siết ống chắc, thân co 90 độ.
Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 5 cái
Tồn kho Còn hàng
Co nối thép không rỉ Inox 304 có 1 đầu siết ống 12 và 1 đầu ren trong 1/4, mã PLFISO12-02, ghép ống OD 12 mm với cổng ren ngoài 1/4 inch; thân Inox 304, siết ống chắc, thân co 90 độ.
Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 5 cái
Tồn kho Còn hàng
Co nối thép không rỉ Inox 304 có 1 đầu siết ống 12 và 1 đầu ren trong 3/8, mã PLFISO12-03, ghép ống OD 12 mm với cổng ren ngoài 3/8 inch; thân Inox 304, siết ống chắc, thân co 90 độ.
Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 5 cái
Tồn kho Còn hàng
Co nối thép không rỉ Inox 304 có 1 đầu siết ống 12 và 1 đầu ren trong 1/2, mã PLFISO12-04, ghép ống OD 12 mm với cổng ren ngoài 1/2 inch; thân Inox 304, siết ống chắc, thân co 90 độ.
Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 5 cái
- +
Tồn kho Liên hệ
Co nối thép không rỉ Inox 304 có 1 đầu siết ống 16 và 1 đầu ren trong 3/8, mã PLFISO16-03, ghép ống OD 16 mm với cổng ren ngoài 3/8 inch; thân Inox 304, siết ống chắc, thân co 90 độ.
Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 5 cái
- +
Tồn kho Liên hệ
Co nối thép không rỉ Inox 304 có 1 đầu siết ống 16 và 1 đầu ren trong 1/2, mã PLFISO16-04, ghép ống OD 16 mm với cổng ren ngoài 1/2 inch; thân Inox 304, siết ống chắc, thân co 90 độ.