mm
mm
mm

Co nối thép không rỉ 304 có 1 đầu siết hạt bắp và 1 đầu ren ngoài

Co nối thép không rỉ Inox 304 có 1 đầu siết hạt bắp và 1 đầu ren ngoài thuộc dòng PLISHB, dùng để đổi hướng 90 độ giữa ống và cổng thiết bị. Một nhánh kẹp ống bằng đai ốc cùng hạt bắp; nhánh còn lại là ren ngoài. Cấu hình phù hợp khi tuyến cần rẽ ngay tại van, bộ lọc, xi lanh hoặc cụm phân phối.

Bộ lựa chọn hiện có 23 cặp, bao phủ OD 4–16 mm và ren 1/8–1/2. Không phải mọi OD đều có đủ bốn cỡ ren. Vì vậy, cần xác nhận độc lập đường kính ngoài của ống và thông số ren trong trên thiết bị trước khi chọn mã PLISHB.

Cách hiểu cấu hình co hạt bắp – ren ngoài

Đầu hạt bắp nhận ống theo OD, dùng lực siết cơ học để giữ ống. Đầu ren ngoài vặn vào cổng ren trong tương thích. Thân co đổi hướng dòng 90 độ, giảm nhu cầu bẻ ống gấp tại cổng nhưng tạo thêm yêu cầu về hướng lắp, khoảng cờ lê và kẹp đỡ.

Tên “ống 12 – ren 1/4” không có nghĩa 12 mm quy đổi thành 1/4 inch. Hai kích thước phục vụ hai phía khác nhau. Phiếu mua hàng nên có OD, cỡ ren, hệ ren, loại ống, môi chất và ảnh cổng.

Ma trận 23 biến thể

OD ống Ren ngoài hiện có Bối cảnh cần đánh giá
16 mm 1/2, 3/8 đường cấp lớn; bán kính uốn lớn và tải cơ học đáng kể
14 mm 1/2, 3/8, 1/4 nhánh lưu lượng cao; cần căn trục kỹ vì ống tương đối cứng
12 mm 1/2, 3/8, 1/4, 1/8 đường cấp trung bình đến khá; cân bằng lưu lượng và độ gọn
10 mm 1/2, 3/8, 1/4, 1/8 mạch chấp hành cỡ vừa; dễ bố trí nhưng vẫn cần khoảng cờ lê
8 mm 1/2, 3/8, 1/4, 1/8 mạch điều khiển phổ biến; cần kiểm tra độ cứng ống ở đầu hạt bắp
6 mm 1/2, 3/8, 1/4, 1/8 đường tín hiệu và van mini; ống nhỏ nhạy với vết xước và lực siết
4 mm 1/4, 1/8 mạch khí rất nhỏ; không gian hẹp và thành ống dễ biến dạng

Co nối thép không rỉ 304 có 1 đầu ren ngoài và 1 đầu siết ống

Bốn lớp xác nhận trước khi chọn

Đường kính ngoài và vật liệu ống

Đo OD tại đoạn còn tròn, không đo trên vùng từng bị kẹp. Ghi vật liệu, độ dày thành, độ cứng và nhiệt độ. Hạt bắp phải phù hợp với ống; cùng OD nhưng khác vật liệu chưa chắc dùng chung được.

Cỡ và chuẩn ren

Xác định cỡ danh nghĩa, hệ ren, bước ren, dạng côn hoặc song song. Không thử cưỡng bức một ren gần giống. Khi thiết bị mất nhãn, dùng dưỡng bước ren hoặc tài liệu gốc.

Hướng co và không gian lắp

Xác định hướng ra của ống, vùng xoay cờ lê, khoảng cho đai ốc hạt bắp và bán kính uốn. Nếu tuyến đi thẳng, thân thẳng có thể hợp lý hơn. Nếu ống phải bẻ ngược sau co, bố trí cần được xem lại.

Môi trường và dữ liệu vận hành

Xét môi chất, hóa chất, clorua, nhiệt độ, áp suất, rung và vệ sinh. Inox 304 là dữ liệu của thân, không đại diện toàn bộ hạt bắp, chi tiết làm kín và ống.

Chọn theo OD ống

Ống OD 16 mm

Đường cấp lớn; thường cần đánh giá tại tủ phân phối hoặc thiết bị tiêu thụ nhiều khí. Các lựa chọn: 16 mm – 1/2; 16 mm – 3/8. Lưu ý bán kính uốn lớn và tải cơ học đáng kể.

Ống OD 14 mm

Nhánh lưu lượng cao; thường cần đánh giá tại cụm máy công nghiệp cần tiết diện lớn. Các lựa chọn: 14 mm – 1/2; 14 mm – 3/8; 14 mm – 1/4. Lưu ý cần căn trục kỹ vì ống tương đối cứng.

Ống OD 12 mm

Đường cấp trung bình đến khá; thường cần đánh giá tại cụm van hoặc nhiều cơ cấu. Các lựa chọn: 12 mm – 1/2; 12 mm – 3/8; 12 mm – 1/4; 12 mm – 1/8. Lưu ý cân bằng lưu lượng và độ gọn.

Ống OD 10 mm

Mạch chấp hành cỡ vừa; thường cần đánh giá tại xi lanh, van hoặc cơ cấu kẹp. Các lựa chọn: 10 mm – 1/2; 10 mm – 3/8; 10 mm – 1/4; 10 mm – 1/8. Lưu ý dễ bố trí nhưng vẫn cần khoảng cờ lê.

Ống OD 8 mm

Mạch điều khiển phổ biến; thường cần đánh giá tại máy đóng gói hoặc cụm van nhỏ. Các lựa chọn: 8 mm – 1/2; 8 mm – 3/8; 8 mm – 1/4; 8 mm – 1/8. Lưu ý cần kiểm tra độ cứng ống ở đầu hạt bắp.

Ống OD 6 mm

Đường tín hiệu và van mini; thường cần đánh giá tại thiết bị đo hoặc cơ cấu nhỏ. Các lựa chọn: 6 mm – 1/2; 6 mm – 3/8; 6 mm – 1/4; 6 mm – 1/8. Lưu ý ống nhỏ nhạy với vết xước và lực siết.

Ống OD 4 mm

Mạch khí rất nhỏ; thường cần đánh giá tại cảm biến hoặc thiết bị tinh gọn. Các lựa chọn: 4 mm – 1/4; 4 mm – 1/8. Lưu ý không gian hẹp và thành ống dễ biến dạng.

Chọn theo cỡ ren ngoài

Ren ngoài 1/8

Cổng ren nhỏ, phù hợp thiết bị tinh gọn. OD kết hợp: 12 mm, 10 mm, 8 mm, 6 mm, 4 mm. Cần tránh mô-men quá lớn trên vùng ren nhỏ.

Ren ngoài 1/4

Cổng ren thông dụng, gặp trên nhiều van và thiết bị. OD kết hợp: 14 mm, 12 mm, 10 mm, 8 mm, 6 mm, 4 mm. Cần xác nhận ren côn hay song song.

Ren ngoài 3/8

Cổng ren trung bình, cân bằng độ gọn và lưu lượng. OD kết hợp: 16 mm, 14 mm, 12 mm, 10 mm, 8 mm, 6 mm. Cần đối chiếu hệ ren thay vì đo gần đúng.

Ren ngoài 1/2

Cổng ren lớn, ưu tiên tiết diện và độ vững cơ khí. OD kết hợp: 16 mm, 14 mm, 12 mm, 10 mm, 8 mm, 6 mm. Cần xác nhận chiều sâu cổng cùng chuẩn ren.

Quy trình lắp khuyến nghị

  • Cô lập nguồn, xả áp và xác nhận điều kiện an toàn.
  • Kiểm tra mã, OD, cỡ cùng chuẩn ren trước khi mở bao gói.
  • Làm sạch cổng, cắt ống vuông và kiểm tra hạt bắp.
  • Đưa ren vào bằng tay trước, giữ thân đúng vị trí và khóa theo hướng dẫn.
  • Căn hướng co, đưa ống tới vị trí tựa rồi siết hạt bắp có kiểm soát.
  • Kẹp đỡ tuyến, tránh tải kéo hoặc mô-men uốn lên cổng.
  • Cấp áp từng bước, dò riêng phía ren và phía ống.

Định tuyến sang cấu hình liên quan

Nếu ống đi thẳng, xem đầu nối thẳng hạt bắp – ren ngoài. Nếu dùng cơ cấu siết ống, đối chiếu co siết ống – ren ngoài. Nếu ưu tiên tháo nhanh, xem co ghim ống – ren ngoài. Toàn bộ họ vật liệu có tại đầu nối nhanh Inox 304.

Câu hỏi thường gặp

Có thể chọn ren bằng cách đo đường kính ngoài không?

Không nên chỉ đo gần đúng. Cần cỡ danh nghĩa, bước ren, hệ ren và dạng côn hoặc song song. Dưỡng ren hoặc tài liệu thiết bị cho kết quả đáng tin cậy hơn.

Hạt bắp dùng cho mọi loại ống cùng OD không?

Không. Độ cứng, độ dày thành, dung sai và vật liệu ống ảnh hưởng tới lực kẹp. Cần xác nhận hoặc thử bằng mẫu thực.

Co có thể thay cho đầu thẳng không?

Chỉ khi hướng tuyến cần đổi 90 độ và không gian lắp phù hợp. Dùng co không cần thiết có thể tăng đổi hướng và làm bố trí cờ lê khó hơn.

Inox 304 có dùng được với mọi môi chất không?

Không. Cần xét thân, hạt bắp, chi tiết làm kín, ống, hóa chất, nhiệt độ và chu kỳ vệ sinh của từng hệ thống.

Dữ liệu nên gửi khi yêu cầu báo giá

Gửi OD ống, cỡ và chuẩn ren, vật liệu ống, môi chất, áp suất, nhiệt độ, hướng co, số lượng và ảnh cổng có thước chuẩn. Nếu cần chứng chỉ vật liệu hoặc giới hạn kỹ thuật cụ thể, ghi thành yêu cầu riêng để được xác nhận theo lô.

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 5 cái
Tồn kho Còn hàng
PLISHB16-04, model PLISHB16-04, đổi hướng 90 độ giữa ống OD 16 mm và cổng ren trong tương thích với ren ngoài 1/2.
Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 5 cái
Tồn kho Còn hàng
PLISHB16-03, model PLISHB16-03, đổi hướng 90 độ giữa ống OD 16 mm và cổng ren trong tương thích với ren ngoài 3/8.
Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 5 cái
Tồn kho Còn hàng
PLISHB14-04, model PLISHB14-04, đổi hướng 90 độ giữa ống OD 14 mm và cổng ren trong tương thích với ren ngoài 1/2.
Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 5 cái
Tồn kho Còn hàng
PLISHB14-03, model PLISHB14-03, đổi hướng 90 độ giữa ống OD 14 mm và cổng ren trong tương thích với ren ngoài 3/8.
Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 5 cái
Tồn kho Còn hàng
PLISHB14-02, model PLISHB14-02, đổi hướng 90 độ giữa ống OD 14 mm và cổng ren trong tương thích với ren ngoài 1/4.
Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 5 cái
Tồn kho Còn hàng
PLISHB12-04, model PLISHB12-04, đổi hướng 90 độ giữa ống OD 12 mm và cổng ren trong tương thích với ren ngoài 1/2.
Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 5 cái
Tồn kho Còn hàng
PLISHB12-03, model PLISHB12-03, đổi hướng 90 độ giữa ống OD 12 mm và cổng ren trong tương thích với ren ngoài 3/8.
Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 5 cái
Tồn kho Còn hàng
PLISHB12-02, model PLISHB12-02, đổi hướng 90 độ giữa ống OD 12 mm và cổng ren trong tương thích với ren ngoài 1/4.
Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 5 cái
Tồn kho Còn hàng
PLISHB12-01, model PLISHB12-01, đổi hướng 90 độ giữa ống OD 12 mm và cổng ren trong tương thích với ren ngoài 1/8.
Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 5 cái
Tồn kho Còn hàng
PLISHB10-04, model PLISHB10-04, đổi hướng 90 độ giữa ống OD 10 mm và cổng ren trong tương thích với ren ngoài 1/2.
Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 5 cái
Tồn kho Còn hàng
PLISHB10-03, model PLISHB10-03, đổi hướng 90 độ giữa ống OD 10 mm và cổng ren trong tương thích với ren ngoài 3/8.
Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 5 cái
Tồn kho Còn hàng
PLISHB10-02, model PLISHB10-02, đổi hướng 90 độ giữa ống OD 10 mm và cổng ren trong tương thích với ren ngoài 1/4.
Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 5 cái
Tồn kho Còn hàng
PLISHB10-01, model PLISHB10-01, đổi hướng 90 độ giữa ống OD 10 mm và cổng ren trong tương thích với ren ngoài 1/8.
Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 5 cái
Tồn kho Còn hàng
PLISHB8-04, model PLISHB8-04, đổi hướng 90 độ giữa ống OD 8 mm và cổng ren trong tương thích với ren ngoài 1/2.
Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 5 cái
Tồn kho Còn hàng
PLISHB8-03, model PLISHB8-03, đổi hướng 90 độ giữa ống OD 8 mm và cổng ren trong tương thích với ren ngoài 3/8.
Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 5 cái
- +
Tồn kho Liên hệ
PLISHB8-02, model PLISHB8-02, đổi hướng 90 độ giữa ống OD 8 mm và cổng ren trong tương thích với ren ngoài 1/4.
Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 5 cái
Tồn kho Còn hàng
PLISHB8-01, model PLISHB8-01, đổi hướng 90 độ giữa ống OD 8 mm và cổng ren trong tương thích với ren ngoài 1/8.
Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 5 cái
Tồn kho Còn hàng
PLISHB6-04, model PLISHB6-04, đổi hướng 90 độ giữa ống OD 6 mm và cổng ren trong tương thích với ren ngoài 1/2.
Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 5 cái
Tồn kho Còn hàng
PLISHB6-03, model PLISHB6-03, đổi hướng 90 độ giữa ống OD 6 mm và cổng ren trong tương thích với ren ngoài 3/8.
Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 5 cái
Tồn kho Còn hàng
PLISHB6-02, model PLISHB6-02, đổi hướng 90 độ giữa ống OD 6 mm và cổng ren trong tương thích với ren ngoài 1/4.
Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 5 cái
Tồn kho Còn hàng
PLISHB6-01, model PLISHB6-01, đổi hướng 90 độ giữa ống OD 6 mm và cổng ren trong tương thích với ren ngoài 1/8.
Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 5 cái
Tồn kho Còn hàng
PLISHB4-02, model PLISHB4-02, đổi hướng 90 độ giữa ống OD 4 mm và cổng ren trong tương thích với ren ngoài 1/4.
Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 5 cái
Tồn kho Còn hàng
PLISHB4-01, model PLISHB4-01, đổi hướng 90 độ giữa ống OD 4 mm và cổng ren trong tương thích với ren ngoài 1/8.