-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
mm
mm
mm
Đầu nối nhanh khí nén Inox 304 giảm thẳng 2 đầu ghim ống
Đầu nối giảm thẳng Inox 304 hai đầu ghim ống – chọn đúng cặp OD
Dòng đầu nối giảm thẳng bằng Inox 304 dùng hai cổng push-in khác đường kính để nối trực tiếp một ống lớn với một ống nhỏ trên cùng trục. Giải pháp này phù hợp khi cần thay đổi cỡ ống mà vẫn giữ đường đi gọn, giảm số chi tiết trung gian và tạo điểm tháo lắp thuận tiện cho bảo trì.
Mỗi cặp size phục vụ một mức chuyển cỡ khác nhau. Cặp giảm 2 mm thiên về duy trì tiết diện; cặp giảm 4 mm tạo nhánh gọn rõ rệt; cặp 12–6 mm là mức giảm sâu cần kiểm tra lưu lượng kỹ. Vì vậy, lựa chọn nên dựa trên OD thực đo, nhu cầu của tải, chiều dài ống và điều kiện vận hành.
Các cặp size Inox 304 giảm thẳng
- Đầu nối giảm thẳng Inox 304 phi 12-6 mm – chuyển ống OD 12 mm sang OD 6 mm; thu gọn mạnh từ tuyến cấp trung bình xuống nhánh điều khiển nhỏ.
- Đầu nối giảm thẳng Inox 304 phi 14-10 mm – chuyển ống OD 14 mm sang OD 10 mm; chuyển tuyến khí OD 14 mm sang nhánh OD 10 mm.
- Đầu nối giảm thẳng Inox 304 phi 8-4 mm – chuyển ống OD 8 mm sang OD 4 mm; tạo nhánh rất gọn cho tín hiệu khí hoặc cơ cấu tiêu thụ thấp.
- Đầu nối giảm thẳng Inox 304 phi 16-12 mm – chuyển ống OD 16 mm sang OD 12 mm; giảm từ đường cấp lưu lượng lớn xuống tuyến phân phối 12 mm.
- Đầu nối giảm thẳng Inox 304 phi 14-12 mm – chuyển ống OD 14 mm sang OD 12 mm; giảm nhẹ giữa hai cỡ ống gần nhau để duy trì tiết diện dòng khí.
- Đầu nối giảm thẳng Inox 304 phi 10-6 mm – chuyển ống OD 10 mm sang OD 6 mm; nối tuyến 10 mm với nhánh công tác 6 mm.
- Đầu nối giảm thẳng Inox 304 phi 12-8 mm – chuyển ống OD 12 mm sang OD 8 mm; chuyển đường cấp 12 mm sang nhánh 8 mm phổ biến.
- Đầu nối giảm thẳng Inox 304 phi 16-14 mm – chuyển ống OD 16 mm sang OD 14 mm; giảm nhẹ từ 16 mm xuống 14 mm trên tuyến lưu lượng lớn.
- Đầu nối giảm thẳng Inox 304 phi 12-10 mm – chuyển ống OD 12 mm sang OD 10 mm; giảm nhẹ từ ống 12 mm sang 10 mm.
- Đầu nối giảm thẳng Inox 304 phi 10-8 mm – chuyển ống OD 10 mm sang OD 8 mm; chuyển tiếp gọn giữa hai cỡ ống rất thông dụng.
- Đầu nối giảm thẳng Inox 304 phi 8-6 mm – chuyển ống OD 8 mm sang OD 6 mm; giảm một cấp từ ống 8 mm sang 6 mm.
- Đầu nối giảm thẳng Inox 304 phi 6-4 mm – chuyển ống OD 6 mm sang OD 4 mm; thu gọn tuyến 6 mm xuống ống 4 mm cho vị trí chật hẹp.
- Đầu nối giảm thẳng Inox 304 phi 12-6 mm – chuyển ống OD 12 mm sang OD 6 mm; thu gọn mạnh từ tuyến cấp trung bình xuống nhánh điều khiển nhỏ.
- Đầu nối giảm thẳng Inox 304 phi 14-10 mm – chuyển ống OD 14 mm sang OD 10 mm; chuyển tuyến khí OD 14 mm sang nhánh OD 10 mm.
- Đầu nối giảm thẳng Inox 304 phi 8-4 mm – chuyển ống OD 8 mm sang OD 4 mm; tạo nhánh rất gọn cho tín hiệu khí hoặc cơ cấu tiêu thụ thấp.
- Đầu nối giảm thẳng Inox 304 phi 16-12 mm – chuyển ống OD 16 mm sang OD 12 mm; giảm từ đường cấp lưu lượng lớn xuống tuyến phân phối 12 mm.
- Đầu nối giảm thẳng Inox 304 phi 14-12 mm – chuyển ống OD 14 mm sang OD 12 mm; giảm nhẹ giữa hai cỡ ống gần nhau để duy trì tiết diện dòng khí.
- Đầu nối giảm thẳng Inox 304 phi 10-6 mm – chuyển ống OD 10 mm sang OD 6 mm; nối tuyến 10 mm với nhánh công tác 6 mm.
- Đầu nối giảm thẳng Inox 304 phi 12-8 mm – chuyển ống OD 12 mm sang OD 8 mm; chuyển đường cấp 12 mm sang nhánh 8 mm phổ biến.
- Đầu nối giảm thẳng Inox 304 phi 16-14 mm – chuyển ống OD 16 mm sang OD 14 mm; giảm nhẹ từ 16 mm xuống 14 mm trên tuyến lưu lượng lớn.
- Đầu nối giảm thẳng Inox 304 phi 12-10 mm – chuyển ống OD 12 mm sang OD 10 mm; giảm nhẹ từ ống 12 mm sang 10 mm.
- Đầu nối giảm thẳng Inox 304 phi 10-8 mm – chuyển ống OD 10 mm sang OD 8 mm; chuyển tiếp gọn giữa hai cỡ ống rất thông dụng.
- Đầu nối giảm thẳng Inox 304 phi 8-6 mm – chuyển ống OD 8 mm sang OD 6 mm; giảm một cấp từ ống 8 mm sang 6 mm.
- Đầu nối giảm thẳng Inox 304 phi 6-4 mm – chuyển ống OD 6 mm sang OD 4 mm; thu gọn tuyến 6 mm xuống ống 4 mm cho vị trí chật hẹp.
Phân nhóm theo mức thu hẹp đường kính
Giảm nhẹ 2 mm
Các cặp 16–14, 14–12, 12–10, 10–8, 8–6 và 6–4 chuyển một cấp giữa hai OD gần nhau. Đây thường là lựa chọn khi thiết bị phía sau sử dụng cỡ ống kế tiếp và hệ thống muốn giữ khả năng cấp khí tương đối tốt. Dù chênh lệch nhỏ, hai miệng ghim vẫn không thể dùng thay cho đầu nối đồng cỡ.
Giảm 4 mm
Các cặp 16–12, 14–10, 12–8, 10–6 và 8–4 tạo sự thay đổi rõ rệt. Chúng thường xuất hiện giữa đường phân phối và nhánh công tác. Cần kiểm tra tải phía sau, đặc biệt khi ống nhỏ dài, cơ cấu chạy nhanh hoặc nhiều thiết bị hoạt động đồng thời.
Giảm sâu 6 mm
Cặp 12–6 đưa tuyến cỡ trung xuống nhánh nhỏ. Phương án này gọn nhưng có thể hình thành nút thắt nếu dùng cho tải cần nạp khí nhanh. Nên dành cho nhánh đã xác định rõ mức tiêu thụ và đo áp tại vị trí làm việc khi cần.
Cách đọc size và đo ống
Ký hiệu 12–8 mm nghĩa là một đầu nhận ống OD 12 mm và đầu kia nhận ống OD 8 mm. OD là đường kính ngoài. Không dùng đường kính trong, không đo qua đoạn ống méo và không đổi ống hệ mét bằng ống inch gần tương đương. Thước cặp nên đặt vuông góc với trục ống tại đoạn còn tròn.
- Ghi đủ hai số theo thứ tự đầu lớn – đầu nhỏ.
- Kiểm tra ký hiệu trên bao bì hoặc mã PGI.
- So sánh vật liệu ống với yêu cầu của cơ cấu push-in.
- Loại bỏ đoạn đầu ống có xước, vết hằn sâu hoặc biến dạng.
- Chừa đoạn thẳng sau miệng ghim để tránh lực kéo ngang.
Đánh giá lưu lượng trước khi chọn
Đường kính nhỏ hơn thường quyết định khả năng cấp khí cho nhánh phía sau. Tuy nhiên, lưu lượng thực không thể suy ra chỉ từ OD vì còn phụ thuộc đường kính trong của ống, áp suất, chiều dài, số co, tiết lưu, van và đặc tính của tải. Với máy chạy theo chu kỳ, cần xem cả lưu lượng trung bình lẫn nhu cầu tức thời lúc xy lanh khởi động.
| Tình huống | Điểm cần kiểm tra |
|---|---|
| Ống nhỏ kéo dài | Tổn thất áp và thời gian nạp tăng |
| Nhiều cơ cấu chạy cùng lúc | Khả năng cấp của tuyến lớn và cụm van |
| Tải phản ứng chậm | Áp tại tải, tiết lưu, van và đường kính trong |
| Đầu thổi liên tục | Lưu lượng tiêu thụ và khả năng của nguồn |
| Cơ cấu mini | Bán kính uốn và độ ổn định của ống nhỏ |
Lắp đặt hai đầu push-in đúng kỹ thuật
Trước khi thao tác, dừng máy, khóa nguồn và xả áp hoàn toàn. Cắt hai đầu ống vuông bằng dụng cụ phù hợp, làm sạch bụi và ba via. Cắm từng ống theo phương thẳng đến hết hành trình, kéo nhẹ để xác nhận vòng giữ đã bám rồi bố trí kẹp đỡ nếu tuyến ống nặng hoặc rung.
Khi cấp áp trở lại, nên tăng từ từ và kiểm tra rò tại cả hai cổng. Nếu có tiếng xì, phải xả áp trước khi tháo. Không cố xoay giật ống khi còn áp và không bôi chất lạ lên bề mặt làm kín nếu chưa có hướng dẫn tương thích.
Phân biệt với các kiểu nối gần
| Kiểu kết nối | Khi nên chọn |
|---|---|
| Giảm thẳng hai đầu ghim | Đổi OD trên tuyến thẳng, cần tháo lắp nhanh |
| Nối thẳng Inox 304 đồng cỡ | Nối dài hoặc sửa ống nhưng không đổi đường kính |
| Giảm có ren | Chuyển cỡ ngay tại cổng ren của thiết bị |
| Co giảm | Vừa đổi hướng vừa đổi đường kính |
| Xuyên vách | Cần cố định qua tấm hoặc thành tủ |
Sơ đồ đường dẫn để đối chiếu sản phẩm
Từ nhóm tổng hợp đầu nối nhanh khí nén, người dùng có thể đi xuống đầu nối nhanh Inox 304, sau đó chọn dòng giảm thẳng này và mở từng size. Trên mỗi sản phẩm con, các cặp gần được đặt cạnh nhau theo quan hệ cùng đầu lớn, cùng đầu nhỏ hoặc cùng mức giảm để việc so sánh có ý nghĩa kỹ thuật.
Cấu trúc này giúp người mua không phải quay lại từ đầu khi phát hiện một OD đã đo sai hoặc tải cần ống lớn hơn. Đồng thời, từng size vẫn có nội dung riêng về ứng dụng, mức thu hẹp, rủi ro và phương án lắp.
Bảo trì và xử lý dấu hiệu bất thường
| Dấu hiệu | Kiểm tra ưu tiên |
|---|---|
| Xì khí | Mặt cắt ống, vết xước, OD, độ sâu cắm và lực kéo ngang |
| Ống tuột | Vòng giữ, dung sai ống, áp suất và gá đỡ |
| Cơ cấu chạy chậm | Nguồn, van, tiết lưu, chiều dài và cỡ nhánh |
| Khó tháo ống | Xác nhận đã xả áp, ấn đều vòng nhấn |
| Bề mặt bị ảnh hưởng | Môi chất, hóa chất vệ sinh, chloride và nhiệt độ |
Thân Inox 304 hỗ trợ chống oxy hóa trong nhiều môi trường công nghiệp, nhưng không có nghĩa toàn bộ cụm phù hợp với mọi môi chất. Vật liệu gioăng, vòng giữ, loại ống, áp suất và nhiệt độ phải được xác nhận đồng thời.
Thông tin cần gửi khi yêu cầu báo giá
- Hai OD ống theo milimét.
- Số lượng và mã PGI nếu đã xác định.
- Loại ống và môi chất sử dụng.
- Áp suất, nhiệt độ và chu kỳ làm việc.
- Ảnh vị trí lắp hoặc sơ đồ nhánh khí.
- Yêu cầu vệ sinh, chống ăn mòn hoặc chứng từ vật liệu nếu có.
Giải đáp về lựa chọn đầu nối giảm thẳng
Có thể lắp ngược đầu lớn và đầu nhỏ không?
Về hình học, hai cổng nối cùng một tuyến; hướng dòng và chức năng của hệ thống vẫn phải theo sơ đồ thiết kế. Sản phẩm không thay thế van một chiều.
Tại sao đúng OD vẫn có thể rò?
Ống có thể cắt xiên, xước, sai dung sai, chưa vào hết hoặc chịu lực kéo ngang. Gioăng và vòng giữ cũng cần được kiểm tra.
Có thể dùng với nước hoặc hóa chất không?
Không nên kết luận chỉ từ thân Inox 304. Cần xác nhận toàn bộ vật liệu, áp suất, nhiệt độ và độ tương thích với môi chất.
Nên chọn giảm nhẹ hay giảm sâu?
Chọn theo cỡ cổng của thiết bị và lưu lượng cần tại tải. Nếu chưa có dữ liệu, phương án giữ ống lớn hơn thường an toàn hơn về lưu lượng nhưng phải phù hợp không gian và thiết kế.
Size được hiểu theo OD hay ID?
Theo OD của ống. Đo đường kính ngoài bằng thước cặp tại đoạn tròn và không hư hỏng.
Phiếu kiểm tra trước khi đưa vào vận hành
Sau khi chọn cặp size, người lắp nên ghi lại kết quả đo OD, mã sản phẩm, vị trí sử dụng và ngày thử kín. Việc lưu dấu này giúp đội bảo trì nhận biết đúng phụ kiện khi thay thế, đặc biệt tại dây chuyền có nhiều đầu nối hình dáng gần giống nhau.
- Đã xác nhận hai OD và đơn vị mm.
- Đã đối chiếu mã với cặp kích thước.
- Đã kiểm tra mặt cắt của cả hai ống.
- Đã chừa đoạn thẳng và gá đỡ hợp lý.
- Đã thử rò khi đứng yên và khi cơ cấu chuyển động.
- Đã kiểm tra áp suất tại tải nếu chu kỳ chưa đạt.
- Đã ghi nhận môi chất và nhiệt độ vận hành.
Nếu một tiêu chí chưa được xác nhận, nên dừng ở bước kiểm tra thay vì tăng áp hoặc cưỡng bức cắm ống. Một thao tác nhỏ ở giai đoạn chuẩn bị thường tiết kiệm nhiều thời gian hơn việc tìm rò sau khi máy đã chạy.
Đầu nối nhanh khí nén Inox 304 giảm thẳng 2 đầu ghim ống phi 6-4 mm
Mã sản phẩm: PGI6-4
Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 5 cái
Tồn kho
Còn hàng
Đầu nối giảm thẳng Inox 304 6-4 mm mã PGI6-4, ghim nhanh ống OD 6 mm và OD 4 mm trên cùng trục; phù hợp đồ gá chính xác, đầu hút nhỏ, cơ cấu chấp hành mini.
Đầu nối nhanh khí nén Inox 304 giảm thẳng 2 đầu ghim ống phi 8-4 mm
Mã sản phẩm: PGI8-4
Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 5 cái
Tồn kho
Còn hàng
Đầu nối giảm thẳng Inox 304 8-4 mm mã PGI8-4, ghim nhanh ống OD 8 mm và OD 4 mm trên cùng trục; phù hợp cảm biến khí, đầu thổi nhỏ, đồ gá và thiết bị phòng sạch.
Đầu nối nhanh khí nén Inox 304 giảm thẳng 2 đầu ghim ống phi 8-6 mm
Mã sản phẩm: PGI8-6
Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 5 cái
Tồn kho
Còn hàng
Đầu nối giảm thẳng Inox 304 8-6 mm mã PGI8-6, ghim nhanh ống OD 8 mm và OD 6 mm trên cùng trục; phù hợp máy để bàn, thiết bị kiểm tra, cơ cấu kẹp cỡ nhỏ.
Đầu nối nhanh khí nén Inox 304 giảm thẳng 2 đầu ghim ống phi 10-6 mm
Mã sản phẩm: PGI10-6
Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 5 cái
Tồn kho
Còn hàng
Đầu nối giảm thẳng Inox 304 10-6 mm mã PGI10-6, ghim nhanh ống OD 10 mm và OD 6 mm trên cùng trục; phù hợp máy kiểm tra, cơ cấu chặn, kẹp và đẩy sản phẩm.
Đầu nối nhanh khí nén Inox 304 giảm thẳng 2 đầu ghim ống phi 10-8 mm
Mã sản phẩm: PGI10-8
Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 5 cái
Tồn kho
Còn hàng
Đầu nối giảm thẳng Inox 304 10-8 mm mã PGI10-8, ghim nhanh ống OD 10 mm và OD 8 mm trên cùng trục; phù hợp máy lắp ráp, máy dán nhãn, bàn thao tác khí nén.
Đầu nối nhanh khí nén Inox 304 giảm thẳng 2 đầu ghim ống phi 12-6 mm
Mã sản phẩm: PGI12-6
Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 5 cái
Tồn kho
Còn hàng
Đầu nối giảm thẳng Inox 304 12-6 mm mã PGI12-6, ghim nhanh ống OD 12 mm và OD 6 mm trên cùng trục; phù hợp kẹp nhỏ, vòi thổi cục bộ, tín hiệu khí và cơ cấu phụ.
Đầu nối nhanh khí nén Inox 304 giảm thẳng 2 đầu ghim ống phi 12-8 mm
Mã sản phẩm: PGI12-8
Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 5 cái
Tồn kho
Còn hàng
Đầu nối giảm thẳng Inox 304 12-8 mm mã PGI12-8, ghim nhanh ống OD 12 mm và OD 8 mm trên cùng trục; phù hợp cụm gắp, xy lanh, đầu thổi và mô-đun tự động.
Đầu nối nhanh khí nén Inox 304 giảm thẳng 2 đầu ghim ống phi 12-10 mm
Mã sản phẩm: PGI12-10
Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 5 cái
Tồn kho
Còn hàng
Đầu nối giảm thẳng Inox 304 12-10 mm mã PGI12-10, ghim nhanh ống OD 12 mm và OD 10 mm trên cùng trục; phù hợp máy đóng gói, cụm van, xy lanh đường kính trung bình.
Đầu nối nhanh khí nén Inox 304 giảm thẳng 2 đầu ghim ống phi 14-10 mm
Mã sản phẩm: PGI14-10
Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 5 cái
Tồn kho
Còn hàng
Đầu nối giảm thẳng Inox 304 14-10 mm mã PGI14-10, ghim nhanh ống OD 14 mm và OD 10 mm trên cùng trục; phù hợp máy gia công, bàn kẹp khí, thiết bị lắp ráp.
Đầu nối nhanh khí nén Inox 304 giảm thẳng 2 đầu ghim ống phi 14-12 mm
Mã sản phẩm: PGI14-12
Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 5 cái
Tồn kho
Còn hàng
Đầu nối giảm thẳng Inox 304 14-12 mm mã PGI14-12, ghim nhanh ống OD 14 mm và OD 12 mm trên cùng trục; phù hợp cụm xử lý khí, máy tự động cỡ trung, tuyến phân phối.
Đầu nối nhanh khí nén Inox 304 giảm thẳng 2 đầu ghim ống phi 16-14 mm
Mã sản phẩm: PGI16-14
Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 5 cái
Tồn kho
Còn hàng
Đầu nối giảm thẳng Inox 304 16-14 mm mã PGI16-14, ghim nhanh ống OD 16 mm và OD 14 mm trên cùng trục; phù hợp hệ thống lưu lượng cao, máy ép, cụm cấp khí trung tâm.
Đầu nối nhanh khí nén Inox 304 giảm thẳng 2 đầu ghim ống phi 16-12 mm
Mã sản phẩm: PGI16-12
Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 5 cái
Tồn kho
Còn hàng
Đầu nối giảm thẳng Inox 304 16-12 mm mã PGI16-12, ghim nhanh ống OD 16 mm và OD 12 mm trên cùng trục; phù hợp máy đóng gói lớn, cụm manifold, dây chuyền có nhiều xy lanh.
Tìm theo thông số:


