mm
mm
mm

Phốt chặn dầu TC NBR cho trục 21–30 mm

Phốt chặn dầu TC NBR cho trục 21–30 mm

Phốt chặn dầu TC NBR cho trục 21–30 mm là trang tổng hợp cấp 2 dành cho người cần tìm oil seal hai môi có lò xo theo đúng đường kính trục, đường kính lỗ vỏ và chiều rộng lắp. Danh sách trong bài gồm 764 quy cách có đường kính trong từ 21 mm đến 30 mm, bao gồm nhiều size hệ mét, size thập phân và các cấu hình có cùng d nhưng khác D hoặc B.

Nhóm kích thước này có mật độ lựa chọn rất cao. Riêng d = 30 mm có 147 quy cách, d = 28 mm có 96 quy cách, d = 25 mm có 141 quy cách và d = 22 mm có 93 quy cách. Vì vậy, cụm từ “phốt dầu trục 25 mm” hay “oil seal trục 30 mm” chỉ mới xác định được số đầu tiên; sản phẩm chỉ được nhận diện đầy đủ khi ghi đúng d × D × B.

Cách tra phốt theo dấu vết còn lại trên cụm máy

Trường hợp còn nguyên ký hiệu trên phốt cũ

Ghi lại toàn bộ ba số theo đúng thứ tự, chụp rõ mặt có lò xo và giữ nguyên phần thập phân. Ví dụ, 29.37×42.86×7.94 mm là một quy cách riêng, không nên rút gọn thành 29×43×8 mm. Nếu chữ đã mờ, nên chụp trước khi vệ sinh bằng dung môi.

Trường hợp phốt cũ đã hỏng hoặc thất lạc

Đo đường kính trục tại vị trí môi làm kín để xác định d; đo lỗ vỏ sau khi loại bỏ keo, gỉ và cặn để xác định D; đo chiều sâu rãnh và khoảng trống theo phương trục để xác định B. Mỗi vị trí nên được đo theo nhiều phương nhằm phát hiện độ ôvan hoặc biến dạng.

Trường hợp có nhiều size gần giống nhau

Ưu tiên đối chiếu theo thứ tự d → D → B. Không chọn size gần nhất chỉ vì chênh 0.5–1 mm. Sai d ảnh hưởng lực tiếp xúc môi với trục; sai D ảnh hưởng độ ép ngoài; sai B làm thay đổi vị trí phốt trong rãnh.

Thông tin kỹ thuật chung của oil seal TC NBR

  • Kiểu phốt: TC, hai môi, môi chính có lò xo.
  • Vật liệu: cao su NBR.
  • Độ cứng danh nghĩa phổ biến: 70 ± 5 Shore A.
  • Quy ước kích thước: d × D × B, đơn vị mm.
  • Chức năng: giữ dầu hoặc mỡ bôi trơn và hỗ trợ hạn chế bụi từ bên ngoài.

Môi chính tiếp xúc với trục và được lò xo hỗ trợ lực ép; môi phụ giúp giảm bụi và tạp chất tiếp cận vùng làm kín. NBR thường được sử dụng với nhiều loại dầu khoáng và mỡ bôi trơn thông dụng. Khả năng làm việc thực tế còn phụ thuộc vào nhiệt độ, tốc độ bề mặt, độ nhám, độ đảo trục, áp suất và thành phần môi chất.

Danh sách size phốt chặn dầu TC NBR 21–30 mm:

Nhóm trục 28–30 mm

30×81×10 mm; 30×80×10 mm; 30×77×9 mm; 30×77×10 mm; 30×75×9 mm; 30×75×10 mm; 30×72×8 mm; 30×72×11 mm; 30×72×10 mm; 30×70×8 mm; 30×70×10 mm; 30×69×11 mm; 30×68×7 mm; 30×68×12 mm; 30×68×10 mm; 30×66×12 mm; 30×65×12 mm; 30×65×11 mm; 30×65×10 mm; 30×63×10 mm; 30×62×9 mm; 30×62×8 mm; 30×62×7 mm; 30×62×15 mm; 30×62×12 mm; 30×62×11.5 mm; 30×62×11 mm; 30×62×10 mm; 30×60×8 mm; 30×60×7 mm; 30×60×6 mm; 30×60×12 mm; 30×60×10 mm; 30×58×8 mm; 30×58×10 mm; 30×57×9 mm; 30×57×8 mm; 30×57×7 mm; 30×57×10 mm; 30×56×8 mm; 30×56×7 mm; 30×56×6 mm; 30×56×12 mm; 30×56×10 mm; 30×55×8 mm; 30×55×7 mm; 30×55×6 mm; 30×55×12 mm; 30×55×11 mm; 30×55×10 mm; 30×54×8 mm; 30×54×7 mm; 30×54×12 mm; 30×54×10 mm; 30×53×10 mm; 30×53.5×10.13 mm; 30×53.5×10 mm; 30×52×9 mm; 30×52×8 mm; 30×52×7 mm; 30×52×5 mm; 30×52×4 mm; 30×52×12 mm; 30×52×11 mm; 30×52×10 mm; 30×52.1×8 mm; 30×51×8 mm; 30×51×7 mm; 30×51×10 mm; 30×50×8 mm; 30×50×7 mm; 30×50×6 mm; 30×50×15 mm; 30×50×12 mm; 30×50×11 mm; 30×50×10 mm; 30×50.8×7 mm; 30×49×9 mm; 30×49×7 mm; 30×49×6 mm; 30×48×8 mm; 30×48×7 mm; 30×48×11 mm; 30×48×10 mm; 30×47×8 mm; 30×47×7 mm; 30×47×6 mm; 30×47×5 mm; 30×47×10 mm; 30×47.5×8 mm; 30×46×8 mm; 30×46×7 mm; 30×46×5 mm; 30×46×10 mm; 30×46.5×9 mm; 30×45×9 mm; 30×45×8 mm; 30×45×7 mm; 30×45×6 mm; 30×45×5 mm; 30×45×12 mm; 30×45×11 mm; 30×45×10 mm; 30×44×9 mm; 30×44×8 mm; 30×44×7 mm; 30×44×5 mm; 30×44×11 mm; 30×44×10 mm; 30×44.5×7 mm; 30×44.45×7 mm; 30×44.45×10 mm; 30×43×9 mm; 30×43×8.5 mm; 30×43×8 mm; 30×43×7 mm; 30×43×10 mm; 30×43.5×7 mm; 30×43.5×10 mm; 30×42×9 mm; 30×42×8 mm; 30×42×7 mm; 30×42×6 mm; 30×42×5 mm; 30×42×12 mm; 30×42×10 mm; 30×41×8 mm; 30×41×7 mm; 30×41×10 mm; 30×41.5×7 mm; 30×41.3×6 mm; 30×40×8 mm; 30×40×7 mm; 30×40×6 mm; 30×40×5 mm; 30×40×4 mm; 30×40×12 mm; 30×40×10 mm; 30×40.5×7 mm; 30×39×7 mm; 30×38×8 mm; 30×38×7 mm; 30×38×5 mm; 30×38×10 mm; 30×37×7 mm; 30×37×6 mm; 30×37×4 mm; 29.85×47×11.3 mm; 29.8×47×9.9 mm; 29.37×43×8 mm; 29.37×42.86×7.94 mm; 29.37×40×7.8 mm; 29.35×47×9.9 mm; 29×72×10 mm; 29×62×10 mm; 29×56×10 mm; 29×55×7 mm; 29×55×10 mm; 29×54×10 mm; 29×52×7 mm; 29×52×10 mm; 29×50×7 mm; 29×50×10 mm; 29×49.5×9 mm; 29×48×10 mm; 29×47×8 mm; 29×47×7 mm; 29×47×10 mm; 29×46×10 mm; 29×45×9 mm; 29×45×8 mm; 29×45×12 mm; 29×45×10 mm; 29×44×7 mm; 29×43×8 mm; 29×43×7 mm; 29×42×10 mm; 29×41×5 mm; 29×40×8 mm; 29×40×7 mm; 29×40×11 mm; 29×40.5×11 mm; 29×38×7 mm; 28.8×46.5×11.2 mm; 28.6×46.5×11.2 mm; 28.6×41.2×9.9 mm; 28.6×40×8 mm; 28.58×50.75×6.4 mm; 28.58×46.43×9.93 mm; 28.57×62×10 mm; 28.5×65.5×10 mm; 28.5×45.1×10.5 mm; 28.5×44.53×10 mm; 28.5×38×6 mm; 28.5×38.5×9.5 mm; 28.5×38.5×7 mm; 28.5×38.1×6.1 mm; 28×72×10 mm; 28×70×10 mm; 28×67×10 mm; 28×65×7 mm; 28×65×10 mm; 28×62×8 mm; 28×62×7 mm; 28×62×10 mm; 28×60×8 mm; 28×60×10 mm; 28×58×8 mm; 28×58×10 mm; 28×57×10 mm; 28×56×8 mm; 28×56×10 mm; 28×55×8 mm; 28×55×7 mm; 28×55×10 mm; 28×54×7 mm; 28×52×8 mm; 28×52×7 mm; 28×52×6 mm; 28×52×10 mm; 28×51×6 mm; 28×51×10 mm; 28×50×8 mm; 28×50×7 mm; 28×50×6 mm; 28×50×5 mm; 28×50×11 mm; 28×50×10 mm; 28×50.8×10 mm; 28×49×7 mm; 28×49×10 mm; 28×49.5×9 mm; 28×48×8 mm; 28×48×7 mm; 28×48×11 mm; 28×48×10 mm; 28×48.8×8 mm; 28×47×8 mm; 28×47×7 mm; 28×47×10 mm; 28×46×7 mm; 28×46×10 mm; 28×45×8 mm; 28×45×7 mm; 28×45×6 mm; 28×45×5 mm; 28×45×10 mm; 28×44×8 mm; 28×44×7 mm; 28×44×6 mm; 28×44×15 mm; 28×44×11 mm; 28×44×10 mm; 28×43×8 mm; 28×43×7 mm; 28×43×10 mm; 28×42×8 mm; 28×42×7 mm; 28×42×6 mm; 28×42×11 mm; 28×42×10 mm; 28×42.5×8 mm; 28×41×8 mm; 28×41×7 mm; 28×41.5×8 mm; 28×40×9 mm; 28×40×8 mm; 28×40×7 mm; 28×40×5 mm; 28×40×10.5 mm; 28×40×10 mm; 28×39×8 mm; 28×39×7 mm; 28×38×9 mm; 28×38×8 mm; 28×38×7 mm; 28×38×6 mm; 28×38×5.5 mm; 28×38×5 mm; 28×38×10 mm; 28×37×8 mm; 28×37×7 mm; 28×37×6 mm; 28×37×5 mm; 28×37×4 mm; 28×37.5×7 mm; 28×36×8 mm; 28×36×7 mm; 28×36×6 mm; 28×35×8 mm; 28×35×7 mm; 28×35×5 mm; 28×35×4 mm.

Nhóm trục 25–27.99 mm

27.55×70×10 mm; 27.5×46.43×10 mm; 27.5×43×9 mm; 27×77×7 mm; 27×75×12 mm; 27×55×8 mm; 27×53×7 mm; 27×52×8 mm; 27×51×10 mm; 27×50×7 mm; 27×50×10 mm; 27×48×9 mm; 27×48×8 mm; 27×48×7 mm; 27×47×8 mm; 27×47×7 mm; 27×47×11 mm; 27×47×10 mm; 27×45×9 mm; 27×45×8 mm; 27×45×7 mm; 27×44×7 mm; 27×43×9 mm; 27×43×8 mm; 27×43×7 mm; 27×43×10 mm; 27×42×9 mm; 27×42×8 mm; 27×42×7 mm; 27×42×10 mm; 27×41×7 mm; 27×41×10 mm; 27×40×9.5 mm; 27×40×9 mm; 27×40×8 mm; 27×40×7 mm; 27×40×6 mm; 27×40×5 mm; 27×40×12 mm; 27×40×10 mm; 27×39×10.5 mm; 27×39×10 mm; 27×38×8 mm; 27×38×7 mm; 27×38×6 mm; 27×38×5 mm; 27×37×8 mm; 27×37×7 mm; 27×37×6 mm; 27×37×10 mm; 27×36×7 mm; 27×36×6 mm; 27×35×7 mm; 27×34×7 mm; 26.99×47.62×7.9 mm; 26×72×10 mm; 26×62×9 mm; 26×62×8 mm; 26×60×10 mm; 26×52×9 mm; 26×52×8 mm; 26×52×7 mm; 26×50×8 mm; 26×50×7 mm; 26×50×10 mm; 26×49×8 mm; 26×49×10 mm; 26×48×7 mm; 26×48×10 mm; 26×47×9 mm; 26×47×8 mm; 26×47×7 mm; 26×47×6 mm; 26×47×12 mm; 26×47×11 mm; 26×47×10 mm; 26×46×8 mm; 26×45×9 mm; 26×45×8 mm; 26×45×7 mm; 26×45×6 mm; 26×45×10 mm; 26×44×8 mm; 26×43×8 mm; 26×43×7 mm; 26×43×10 mm; 26×42×8 mm; 26×42×7 mm; 26×42×12 mm; 26×42×10 mm; 26×41×7 mm; 26×40×9 mm; 26×40×8 mm; 26×40×7 mm; 26×40×6 mm; 26×40×5 mm; 26×40×10 mm; 26×38×8 mm; 26×38×7 mm; 26×38×6 mm; 26×38×5 mm; 26×37×8 mm; 26×37×7.8 mm; 26×37×7 mm; 26×37×10.5 mm; 26×37×10 mm; 26×36×7 mm; 26×36×5 mm; 26×36×10 mm; 26×35×7 mm; 26×35×6 mm; 26×35×5 mm; 26×35.5×5 mm; 25.5×44×8.5 mm; 25.5×39×8.5 mm; 25.5×38.5×8.5 mm; 25.4×44.45×7.9 mm; 25×72×8 mm; 25×72×7 mm; 25×72×10 mm; 25×70×10 mm; 25×65×14 mm; 25×65×12 mm; 25×65×10 mm; 25×62×8 mm; 25×62×7 mm; 25×62×12 mm; 25×62×10 mm; 25×60×7 mm; 25×60×10 mm; 25×58×10 mm; 25×57×10 mm; 25×55×9 mm; 25×55×8 mm; 25×55×12 mm; 25×55×11 mm; 25×55×10 mm; 25×54×8 mm; 25×54×10 mm; 25×53×7 mm; 25×53×10 mm; 25×52×9 mm; 25×52×8 mm; 25×52×7 mm; 25×52×5 mm; 25×52×15 mm; 25×52×12 mm; 25×52×11 mm; 25×52×10 mm; 25×51×7 mm; 25×51×10 mm; 25×50×8 mm; 25×50×7 mm; 25×50×5 mm; 25×50×12 mm; 25×50×10 mm; 25×49×7 mm; 25×49×10 mm; 25×48×8 mm; 25×48×7 mm; 25×48×10 mm; 25×47×9 mm; 25×47×8 mm; 25×47×7 mm; 25×47×6 mm; 25×47×5 mm; 25×47×12 mm; 25×47×10 mm; 25×46×7 mm; 25×46×6 mm; 25×46×15 mm; 25×46×10 mm; 25×45×9 mm; 25×45×8 mm; 25×45×7 mm; 25×45×5 mm; 25×45×18 mm; 25×45×12 mm; 25×45×11 mm; 25×45×10 mm; 25×44×8 mm; 25×44×7 mm; 25×44×10 mm; 25×44.5×7 mm; 25×44.5×6 mm; 25×44.5×5.1 mm; 25×44.5×10 mm; 25×44.45×5 mm; 25×44.45×10 mm; 25×43×9 mm; 25×43×8 mm; 25×43×7 mm; 25×43×12 mm; 25×43×10 mm; 25×42×9 mm; 25×42×8 mm; 25×42×7 mm; 25×42×6 mm; 25×42×12 mm; 25×42×11 mm; 25×42×10 mm; 25×42.9×9.5 mm; 25×42.5×10 mm; 25×41×8 mm; 25×41×7 mm; 25×41×6 mm; 25×41×10 mm; 25×41.5×8 mm; 25×41.5×6 mm; 25×41.2×8 mm; 25×41.2×7 mm; 25×41.25×7.3 mm; 25×41.25×7 mm; 25×41.25×6 mm; 25×40×9 mm; 25×40×8 mm; 25×40×7 mm; 25×40×6 mm; 25×40×5 mm; 25×40×12 mm; 25×40×10 mm; 25×39×8 mm; 25×39×7 mm; 25×39.5×10 mm; 25×38×8 mm; 25×38×7 mm; 25×38×6 mm; 25×38×5 mm; 25×38×12 mm; 25×38×10 mm; 25×37×8 mm; 25×37×7 mm; 25×37×6 mm; 25×37×5 mm; 25×37×10 mm; 25×36×8 mm; 25×36×7 mm; 25×36×6 mm; 25×36×5 mm; 25×36×10 mm; 25×35×8 mm; 25×35×7 mm; 25×35×6 mm; 25×35×5 mm; 25×35×4 mm; 25×35×10 mm; 25×34×8 mm; 25×34×7 mm; 25×34×6 mm; 25×34×5 mm; 25×34×10 mm; 25×33×8 mm; 25×33×7 mm; 25×33×6 mm; 25×33×5 mm; 25×32×8 mm; 25×32×7 mm; 25×32×6 mm; 25×32×5 mm.

Nhóm trục 23–24.99 mm

24×72×10 mm; 24×65×10 mm; 24×62×8 mm; 24×62×10 mm; 24×60×8 mm; 24×60×10 mm; 24×58×8 mm; 24×58×10 mm; 24×56×8 mm; 24×56×10 mm; 24×55×8 mm; 24×55×10 mm; 24×54×8 mm; 24×54×10 mm; 24×52×8 mm; 24×52×10 mm; 24×50×8 mm; 24×50×10 mm; 24×48×8 mm; 24×48×10 mm; 24×47×8 mm; 24×47×10 mm; 24×46×8 mm; 24×46×10 mm; 24×45×8 mm; 24×45×10 mm; 24×44×8 mm; 24×44×10 mm; 24×43×8 mm; 24×43×10 mm; 24×42×8 mm; 24×42×10 mm; 24×41×8 mm; 24×41×10 mm; 24×40×8 mm; 24×40×10 mm; 24×39×8 mm; 24×39×10 mm; 24×38×8 mm; 24×38×10 mm; 24×37×8 mm; 24×37×10 mm; 24×36×8 mm; 24×36×10 mm; 24×35×8 mm; 24×35×10 mm; 24×34×8 mm; 24×34×10 mm; 24×33×8 mm; 24×33×10 mm; 24×32×8 mm; 24×32×10 mm; 24×31×8 mm; 24×31×10 mm; 24×30×8 mm; 24×30×10 mm; 24×29×8 mm; 24×29×10 mm; 24×28×8 mm; 24×28×10 mm; 24×27×8 mm; 24×27×10 mm; 24×26×8 mm; 24×26×10 mm; 23×65×10 mm; 23×60×10 mm; 23×58×10 mm; 23×56×10 mm; 23×55×8 mm; 23×55×10 mm; 23×54×8 mm; 23×54×10 mm; 23×52×8 mm; 23×52×10 mm; 23×50×8 mm; 23×50×10 mm; 23×48×8 mm; 23×48×10 mm; 23×47×8 mm; 23×47×10 mm; 23×46×8 mm; 23×46×10 mm; 23×45×8 mm; 23×45×10 mm; 23×44×8 mm; 23×44×10 mm; 23×43×8 mm; 23×43×10 mm; 23×42×8 mm; 23×42×10 mm; 23×41×8 mm; 23×41×10 mm; 23×40×8 mm; 23×40×10 mm; 23×39×8 mm; 23×39×10 mm; 23×38×8 mm.

Nhóm trục 21–22.99 mm

22.5×38×7 mm; 22.2×35×6 mm; 22×72×10 mm; 22×65×10 mm; 22×62×8 mm; 22×62×10 mm; 22×60×8 mm; 22×60×10 mm; 22×58×8 mm; 22×58×10 mm; 22×56×8 mm; 22×56×10 mm; 22×55×8 mm; 22×55×10 mm; 22×54×8 mm; 22×54×10 mm; 22×52×8 mm; 22×52×10 mm; 22×50×8 mm; 22×50×10 mm; 22×48×8 mm; 22×48×10 mm; 22×47×8 mm; 22×47×10 mm; 22×46×8 mm; 22×46×10 mm; 22×45×8 mm; 22×45×10 mm; 22×44×8 mm; 22×44×10 mm; 22×43×8 mm; 22×43×10 mm; 22×42×8 mm; 22×42×10 mm; 22×41×8 mm; 22×41×10 mm; 22×40×8 mm; 22×40×10 mm; 22×39×8 mm; 22×39×10 mm; 22×38×8 mm; 22×38×10 mm; 22×37×8 mm; 22×37×10 mm; 22×36×8 mm; 22×36×10 mm; 22×35×8 mm; 22×35×10 mm; 22×34×8 mm; 22×34×10 mm; 22×33×8 mm; 22×33×10 mm; 22×32×8 mm; 22×32×10 mm; 22×31×8 mm; 22×31×10 mm; 22×30×8 mm; 22×30×10 mm; 22×29×8 mm; 22×29×10 mm; 22×28×8 mm; 22×28×10 mm; 22×27×8 mm; 22×27×10 mm; 22×26×8 mm; 22×26×10 mm; 22×25×8 mm; 22×25×10 mm; 22×24×8 mm; 22×24×10 mm; 22×23×8 mm; 22×23×10 mm; 22×22×8 mm; 21.8×33×6 mm; 21×55×10 mm; 21×52×10 mm; 21×50×10 mm; 21×48×10 mm; 21×47×8 mm; 21×47×10 mm; 21×45×8 mm; 21×45×10 mm; 21×44×8 mm; 21×44×10 mm; 21×43×8 mm; 21×43×10 mm; 21×42×8 mm; 21×42×10 mm; 21×41×8 mm; 21×41×10 mm; 21×40×8 mm; 21×40×10 mm; 21×39×8 mm; 21×39×10 mm; 21×38×8 mm; 21×38×10 mm; 21×37×8 mm; 21×37×10 mm; 21×36×8 mm; 21×36×10 mm; 21×35×8 mm; 21×35×10 mm; 21×34×8 mm; 21×34×10 mm; 21×33×8 mm; 21×33×10 mm; 21×32×8 mm; 21×32×10 mm; 21×32×5.5 mm; 21×32×5 mm; 21×31×7 mm; 21×31×5 mm; 21×30×4 mm.

Những cụm đường kính cần kiểm tra kỹ

Trục 30 mm: nhiều lựa chọn D và B

Nhóm d = 30 mm có đường kính ngoài từ 37 mm đến 81 mm. Các cụm 30×40, 30×42, 30×44, 30×45, 30×47, 30×50, 30×52, 30×55, 30×60 và 30×62 mm đều có nhiều chiều rộng. Người mua nên khóa D trước, sau đó mới chọn B.

Trục 28 mm: size nguyên và thập phân cùng tồn tại

Ngoài 28 mm, danh sách còn có 28.5, 28.57, 28.58, 28.6 và 28.8 mm. Các quy cách này không được gộp chung. Ví dụ, 28.58×46.43×9.93 mm không tương đương 28×46×10 mm.

Trục 25 mm: nhóm có mật độ quy cách rất cao

Nhóm d = 25 mm có đường kính ngoài từ 32 mm đến 72 mm, đồng thời có nhiều B từ 4 mm đến 18 mm. Riêng các cụm 25×40, 25×42, 25×44.5, 25×45, 25×47, 25×50, 25×52 và 25×55 mm cần được đối chiếu riêng từng chiều rộng.

Trục 22 mm: không chọn theo hình dáng bên ngoài

Phốt cùng d = 22 mm có thể có D và B rất khác nhau. Hình dáng tổng thể khó phản ánh chính xác kích thước. Cần đo trực tiếp hoặc đọc ký hiệu thay vì suy đoán từ độ dày nhìn bằng mắt.

Kiểm tra hình học để phát hiện lỗi đọc size

Chiều dày hướng kính danh nghĩa được tính theo công thức T = (D − d) ÷ 2. Ví dụ, 30×50×10 mm có T = 10 mm; 30×80×10 mm có T = 25 mm. Hai sản phẩm cùng đường kính trục và chiều rộng nhưng yêu cầu lỗ vỏ hoàn toàn khác nhau.

Có thể kiểm tra ngược bằng các quan hệ D = d + 2Td = D − 2T. Phép tính này chỉ dùng để kiểm tra chéo; thông số đặt hàng vẫn phải ghi đủ d × D × B.

Các size thập phân phải giữ nguyên

  • 29.37×42.86×7.94 mm không thay bằng 29×43×8 mm.
  • 28.58×50.75×6.4 mm không thay bằng 29×51×6 mm.
  • 26.99×47.62×7.9 mm không thay bằng 27×48×8 mm.
  • 25.4×44.45×7.9 mm không thay bằng 25×44×8 mm.
  • 21.8×33×6 mm không nên làm tròn thành 22×33×6 mm.

Phần thập phân có thể xuất phát từ thiết kế riêng hoặc kích thước hệ inch quy đổi. Làm tròn có thể làm thay đổi lực ôm trục, độ ép ngoài hoặc vị trí phốt theo phương trục.

Điều kiện lắp quyết định độ kín thực tế

Bề mặt trục

Trục có rãnh mòn, vết xước, gỉ hoặc độ đảo lớn có thể làm phốt đúng size vẫn rò. Môi phốt cần chạy trên vùng bề mặt ổn định, đồng tâm và được bôi trơn phù hợp.

Lỗ vỏ và độ vuông góc

Lỗ vỏ méo, có ba via hoặc phốt bị ép nghiêng làm lực phân bố không đều quanh chu vi. Sau khi lắp, nên kiểm tra độ sâu tại nhiều điểm.

Môi chất, nhiệt độ và tốc độ

NBR không phù hợp với mọi hóa chất. Khi môi chất không phải dầu hoặc mỡ thông dụng, cần cung cấp tên môi chất, nồng độ và nhiệt độ. Tốc độ bề mặt cao hoặc thiếu bôi trơn cũng làm tăng nhiệt tại môi phốt.

Áp suất trong khoang

Khoang tăng áp hoặc đường thông hơi bị tắc có thể đẩy dầu qua môi phốt. Cần kiểm tra điều kiện hệ thống thay vì chỉ thay lại một phốt cùng size.

Quy trình lắp hạn chế hư hỏng môi phốt

  • Làm sạch trục, lỗ vỏ, vai và rãnh lắp.
  • Che ren, rãnh then và cạnh sắc trước khi đưa môi phốt qua.
  • Bôi lớp dầu hoặc mỡ tương thích lên môi chính.
  • Dùng dụng cụ ép phẳng và truyền lực đều quanh chu vi.
  • Không đóng búa trực tiếp vào một điểm trên phốt.
  • Giữ phốt vuông góc với tâm lỗ trong suốt quá trình ép.
  • Kiểm tra lò xo không bị rơi, xoắn hoặc bật khỏi rãnh.
  • Môi chính có lò xo thường quay về phía cần giữ dầu, trừ khi thiết kế quy định khác.

Thông tin nên cung cấp khi hỏi mua

  • Kích thước đầy đủ d × D × B mm.
  • Ảnh mặt có lò xo, mặt chắn bụi và ký hiệu trên phốt cũ.
  • Số đo trục, lỗ vỏ và chiều sâu rãnh.
  • Tên dầu, mỡ hoặc môi chất tiếp xúc.
  • Nhiệt độ, tốc độ quay và áp suất nếu biết.
  • Số lượng cần mua.

Mẫu yêu cầu rõ ràng: Phốt chặn dầu TC NBR 25×40×7 mm, số lượng 2 cái, kèm ảnh phốt cũ và vị trí lắp.

Câu hỏi thường gặp

Chỉ biết trục 30 mm có chọn được phốt không?

Chưa đủ. Nhóm d = 30 mm có rất nhiều đường kính ngoài và chiều rộng. Cần xác định thêm D và B.

Độ cứng phổ biến của oil seal NBR là bao nhiêu?

Độ cứng danh nghĩa thường gặp là 70 ± 5 Shore A. Giá trị cụ thể phụ thuộc công thức cao su và yêu cầu sản xuất.

Cùng d và D nhưng khác B có thay thế được không?

Không nên mặc định thay thế. Cần kiểm tra chiều sâu rãnh, vai lắp, nắp chặn và vị trí môi làm việc.

Có thể làm tròn kích thước thập phân không?

Không. Nên giữ nguyên toàn bộ số đo để tránh sai lực ôm trục, độ ép ngoài và chiều rộng lắp.

NBR có dùng được với mọi loại dầu không?

Không. NBR phù hợp với nhiều dầu khoáng và mỡ thông dụng, nhưng cần kiểm tra riêng với dung môi, hóa chất hoặc dầu có phụ gia đặc biệt.

Vì sao phốt mới vẫn rò dầu?

Nguyên nhân có thể là trục mòn, lệch tâm, phốt lắp nghiêng, môi bị cắt, lò xo bung, thiếu bôi trơn, khoang tăng áp hoặc vật liệu không tương thích.

Tra cứu thêm phốt dầu theo kích thước

Khách hàng có thể xem thêm oil seal TC NBR và các dải đường kính khác tại Phốt dầu TC NBR.

Thông tin liên hệ mua hàng

Điện thoại/Zalo: 0983 181 301 hoặc 0984 100 347
Website: https://tdkmart.com/

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Phốt chặn dầu Size 21x30x4 TC NBR

Xuất xứ: Taiwan

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Phốt chặn dầu Size 21x31x5 TC NBR

Xuất xứ: Taiwan

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Phốt chặn dầu Size 21x31x7 TC NBR

Xuất xứ: Taiwan

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Phốt chặn dầu Size 21x32x5 TC NBR

Xuất xứ: Taiwan

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Phốt chặn dầu Size 21x32x5.5 TC NBR

Xuất xứ: Taiwan

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Phốt chặn dầu Size 21x32x7 TC NBR

Xuất xứ: Taiwan

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Phốt chặn dầu Size 21x32x8 TC NBR

Xuất xứ: Taiwan

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Phốt chặn dầu Size 21x33x7 TC NBR

Xuất xứ: Taiwan

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Phốt chặn dầu Size 21x33x8 TC NBR

Xuất xứ: Taiwan

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Phốt chặn dầu Size 21x35x13 TC NBR

Xuất xứ: Taiwan

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Phốt chặn dầu Size 21x35x6 TC NBR

Xuất xứ: Taiwan

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Phốt chặn dầu Size 21x35x7 TC NBR

Xuất xứ: Taiwan

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Phốt chặn dầu Size 21x36x10 TC NBR

Xuất xứ: Taiwan

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Phốt chặn dầu Size 21x36x7 TC NBR

Xuất xứ: Taiwan

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Phốt chặn dầu Size 21x37x7 TC NBR

Xuất xứ: Taiwan

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Phốt chặn dầu Size 21x40x7 TC NBR

Xuất xứ: Taiwan

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Phốt chặn dầu Size 21x45x7 TC NBR

Xuất xứ: Taiwan

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Phốt chặn dầu Size 21x52x9 TC NBR

Xuất xứ: Taiwan

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Phốt chặn dầu Size 21.8x35.3x7 TC NBR

Xuất xứ: Taiwan

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Phốt chặn dầu Size 22x28x4 TC NBR

Xuất xứ: Taiwan

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Phốt chặn dầu Size 22x30x4 TC NBR

Xuất xứ: Taiwan

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Phốt chặn dầu Size 22x30x4.5 TC NBR

Xuất xứ: Taiwan

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Phốt chặn dầu Size 22x30x6 TC NBR

Xuất xứ: Taiwan

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Phốt chặn dầu Size 22x30x7 TC NBR

Xuất xứ: Taiwan

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Phốt chặn dầu Size 22x30x8 TC NBR

Xuất xứ: Taiwan

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Phốt chặn dầu Size 22x31.5x7 TC NBR

Xuất xứ: Taiwan

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Phốt chặn dầu Size 22x31.75x7 TC NBR

Xuất xứ: Taiwan

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Phốt chặn dầu Size 22x31x5 TC NBR

Xuất xứ: Taiwan

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Phốt chặn dầu Size 22x31x5.1 TC NBR

Xuất xứ: Taiwan

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Phốt chặn dầu Size 22x31x6 TC NBR

Xuất xứ: Taiwan

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Phốt chặn dầu Size 22x31x7 TC NBR

Xuất xứ: Taiwan

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Phốt chặn dầu Size 22x32x4.5 TC NBR

Xuất xứ: Taiwan

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Phốt chặn dầu Size 22x32x5 TC NBR

Xuất xứ: Taiwan

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Phốt chặn dầu Size 22x32x5.5 TC NBR

Xuất xứ: Taiwan

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Phốt chặn dầu Size 22x32x6 TC NBR

Xuất xứ: Taiwan

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Phốt chặn dầu Size 22x32x7 TC NBR

Xuất xứ: Taiwan

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Phốt chặn dầu Size 22x32x8 TC NBR

Xuất xứ: Taiwan

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Phốt chặn dầu Size 22x33x10 TC NBR

Xuất xứ: Taiwan

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Phốt chặn dầu Size 22x33x5 TC NBR

Xuất xứ: Taiwan

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Phốt chặn dầu Size 22x33x6.5 TC NBR

Xuất xứ: Taiwan

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Phốt chặn dầu Size 22x33x7 TC NBR

Xuất xứ: Taiwan

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Phốt chặn dầu Size 22x34.9x6 TC NBR

Xuất xứ: Taiwan

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Phốt chặn dầu Size 22x34x10 TC NBR

Xuất xứ: Taiwan

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Phốt chặn dầu Size 22x34x5 TC NBR

Xuất xứ: Taiwan

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Phốt chặn dầu Size 22x34x7 TC NBR

Xuất xứ: Taiwan

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Phốt chặn dầu Size 22x34x8 TC NBR

Xuất xứ: Taiwan

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Phốt chặn dầu Size 22x35.3x7 TC NBR

Xuất xứ: Taiwan

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Phốt chặn dầu Size 22x35x10 TC NBR

Xuất xứ: Taiwan