mm
mm
mm

Phốt chặn dầu TC NBR cho trục 51–60 mm

Phốt chặn dầu TC NBR cho trục 51–60 mm

Phốt chặn dầu TC NBR cho trục 51–60 mm là nhóm oil seal hai môi có lò xo, được phân loại theo đường kính trong danh nghĩa của phốt. Danh sách hiện có 436 quy cách, bao gồm các size trục từ 51 mm đến 60 mm và một số kích thước lẻ sát dải như 60.3 mm. Mỗi sản phẩm được nhận diện theo thứ tự d × D × B, trong đó d là đường kính trong, D là đường kính ngoài và B là chiều rộng phốt.

Đây là dải có nhiều biến thể hơn so với các nhóm trục lớn. Một đường kính trục có thể kết hợp với hàng chục đường kính ngoài và chiều rộng khác nhau. Vì vậy, việc chỉ tìm “phốt dầu trục 55 mm” hoặc “oil seal trục 60 mm” chưa đủ để xác định đúng sản phẩm. Cách đối chiếu đáng tin cậy là kiểm tra lần lượt d, D, B, kiểu TC và vật liệu NBR.

Nhận diện đúng phốt dầu trước khi chọn size

Kết cấu TC hai môi có lò xo

Phốt TC thường có môi làm kín chính được hỗ trợ bằng lò xo vòng và một môi phụ hỗ trợ chắn bụi. Môi chính tiếp xúc với trục để giữ dầu hoặc mỡ bôi trơn. Môi phụ hướng ra phía môi trường, giúp hạn chế bụi và tạp chất tiến vào vùng làm kín.

Vật liệu NBR và độ cứng phổ biến

NBR là cao su tổng hợp thường dùng với nhiều loại dầu khoáng và mỡ bôi trơn thông dụng. Độ cứng danh nghĩa phổ biến của oil seal NBR là 70 ± 5 Shore A. Khả năng làm việc thực tế còn phụ thuộc vào công thức vật liệu, nhiệt độ, tốc độ bề mặt trục, độ nhám, mức bôi trơn và thành phần môi chất.

Ý nghĩa của thứ tự d × D × B

  • d: đường kính trong danh nghĩa, thường tương ứng với đường kính trục.
  • D: đường kính ngoài danh nghĩa, tương ứng với lỗ vỏ lắp phốt.
  • B: chiều rộng phốt theo phương trục.

Ví dụ, size 55×75×10 mm có d = 55 mm, D = 75 mm và B = 10 mm. Size này khác với 55×75×12 mm dù cùng d và D, đồng thời khác hoàn toàn với 55×100×10 mm dù cùng đường kính trục và chiều rộng.

Danh sách size phốt chặn dầu TC NBR 51–60 mm:

Nhóm trục 58–60.3 mm

60.3×76.5×11 mm; 60×98.5×13 mm; 60×97×7 mm; 60×95×8 mm; 60×95×7 mm; 60×95×13 mm; 60×95×12 mm; 60×95×10 mm; 60×93×10 mm; 60×92×13 mm; 60×92×12 mm; 60×91.5×10 mm; 60×90×8 mm; 60×90×16 mm; 60×90×13 mm; 60×90×12 mm; 60×90×11 mm; 60×90×10 mm; 60×89×12 mm; 60×88×14 mm; 60×88×12 mm; 60×86×13 mm; 60×86×10 mm; 60×86.5×10 mm; 60×85×8 mm; 60×85×6 mm; 60×85×13 mm; 60×85×12 mm; 60×85×10 mm; 60×85.5×12 mm; 60×84×10 mm; 60×82×9 mm; 60×82×7 mm; 60×82×16 mm; 60×82×13 mm; 60×82×12 mm; 60×82×11 mm; 60×82×10 mm; 60×80×9 mm; 60×80×8 mm; 60×80×7.5 mm; 60×80×7 mm; 60×80×13 mm; 60×80×12 mm; 60×80×10 mm; 60×79×10 mm; 60×78×9 mm; 60×78×8 mm; 60×78×12 mm; 60×78×11 mm; 60×78×10 mm; 60×77×8 mm; 60×77×12 mm; 60×77×10 mm; 60×76×11 mm; 60×76×10 mm; 60×75×9 mm; 60×75×8 mm; 60×75×7 mm; 60×75×12 mm; 60×75×10 mm; 60×75.18×11 mm; 60×74×9 mm; 60×74×7.5 mm; 60×74×10 mm; 60×72×9 mm; 60×72×8 mm; 60×72×7.5 mm; 60×72×7 mm; 60×72×12 mm; 60×72×10 mm; 60×70×8 mm; 60×70×7 mm; 60×70×12 mm; 60×70×10 mm; 60×140×13 mm; 60×130×10 mm; 60×120×13 mm; 60×112×12 mm; 60×110×8 mm; 60×110×7 mm; 60×110×13 mm; 60×110×12 mm; 60×110×10 mm; 60×104×12 mm; 60×103×12 mm; 60×100×15 mm; 60×100×13 mm; 60×100×12 mm; 60×100×10 mm; 59×85×12.7 mm; 59×85.8×13 mm; 59×85.6×13 mm; 59×78.3×8 mm; 59×75×10 mm; 59×72×12.3 mm; 59×72×12 mm; 59×72×10 mm; 58×90×9 mm; 58×90×8 mm; 58×90×12 mm; 58×90×11 mm; 58×90×10 mm; 58×86×12 mm; 58×85×9 mm; 58×85×8 mm; 58×85×13 mm; 58×85×12 mm; 58×85×10 mm; 58×85.5×9 mm; 58×82×12 mm; 58×82×10 mm; 58×82.5×12 mm; 58×81×8 mm; 58×80×9 mm; 58×80×8 mm; 58×80×13 mm; 58×80×12 mm; 58×80×10 mm; 58×79×10 mm; 58×78×9 mm; 58×78×8 mm; 58×78×12 mm; 58×78×10 mm; 58×77×10 mm; 58×76×7.8 mm; 58×76×13 mm; 58×76×10 mm; 58×75×9 mm; 58×75×8 mm; 58×75×7 mm; 58×75×13 mm; 58×75×12 mm; 58×75×11 mm; 58×75×10 mm; 58×74×8 mm; 58×74×10 mm; 58×73×10 mm; 58×72×9 mm; 58×72×8 mm; 58×72×7 mm; 58×72×12 mm; 58×72×10 mm; 58×70×9 mm; 58×70×7 mm; 58×70×12 mm; 58×70×11 mm; 58×70×10 mm; 58×68×9 mm; 58×68×10 mm; 58×110×12 mm; 58×110×10 mm; 58×103×12 mm; 58×102×12 mm; 58×100×12 mm.

Nhóm trục 56–57.25 mm

57.25×85.7×6.5 mm; 57.22×85.98×6.5 mm; 57.22×85.5×6.5 mm; 57.15×85.73×12.7 mm; 57.15×79.37×9.52 mm; 57.15×72.2×12.7 mm; 57.15×110×10 mm; 57.1×110×10 mm; 57×90×10 mm; 57×89×10 mm; 57×86×13 mm; 57×86×12 mm; 57×85×12 mm; 57×85×10 mm; 57×82.5×10 mm; 57×81×13 mm; 57×80×12 mm; 57×80×10 mm; 57×79.5×13 mm; 57×79.5×10 mm; 57×78×9 mm; 57×78×13 mm; 57×78×10 mm; 57×77×10 mm; 57×76×10 mm; 57×74×10 mm; 57×73×7 mm; 57×71×7 mm; 57×69.5×10 mm; 57×67×7 mm; 57×67×6 mm; 56×90×13 mm; 56×90×10 mm; 56×89×10 mm; 56×86×13 mm; 56×85×8 mm; 56×85×13 mm; 56×85×10 mm; 56×82×12 mm; 56×80×8 mm; 56×80×13 mm; 56×80×12 mm; 56×80×10 mm; 56×78×8 mm; 56×77×10 mm; 56×76×9.5 mm; 56×76×8 mm; 56×76×7 mm; 56×75×9 mm; 56×75×8 mm; 56×74×8 mm; 56×74×10 mm; 56×73×10 mm; 56×73.15×10 mm; 56×72×9 mm; 56×72×8 mm; 56×72×7 mm; 56×72×12.5 mm; 56×72×11.5 mm; 56×71×7 mm; 56×71×10 mm; 56×70×9.6 mm; 56×70×9 mm; 56×70×8.6 mm; 56×70×8 mm; 56×70×5.5 mm; 56×69×10 mm; 56×67×9 mm; 56×65×12 mm; 56×100×15 mm; 56×100×12 mm; 56×100×10 mm.

Nhóm trục 54–55.56 mm

55.56×82.55×9.52 mm; 55.5×69×10 mm; 55×95×9 mm; 55×95×10 mm; 55×90×9 mm; 55×90×8 mm; 55×90×13 mm; 55×90×12 mm; 55×90×10 mm; 55×88×12 mm; 55×88×10 mm; 55×86×10 mm; 55×85×8 mm; 55×85×14 mm; 55×85×13 mm; 55×85×12 mm; 55×85×10 mm; 55×84×14 mm; 55×84×10 mm; 55×82×9.35 mm; 55×82×9 mm; 55×82×15 mm; 55×82×12 mm; 55×82×10 mm; 55×81×12 mm; 55×80×8 mm; 55×80×13 mm; 55×80×12 mm; 55×80×10 mm; 55×79.5×13 mm; 55×78×9 mm; 55×78×8 mm; 55×78×12 mm; 55×78×10 mm; 55×77×10 mm; 55×76×12 mm; 55×76×10 mm; 55×76.5×12 mm; 55×75×9 mm; 55×75×8 mm; 55×75×6 mm; 55×75×15 mm; 55×75×12 mm; 55×75×10 mm; 55×74×10 mm; 55×73×8 mm; 55×73×6 mm; 55×73×10 mm; 55×73.4×8 mm; 55×73.1×10 mm; 55×72×9 mm; 55×72×8 mm; 55×72×7 mm; 55×72×12 mm; 55×72×10 mm; 55×71×7 mm; 55×70×9 mm; 55×70×8 mm; 55×70×6 mm; 55×70×13 mm; 55×70×12 mm; 55×70×10 mm; 55×68×9 mm; 55×68×8 mm; 55×68×5 mm; 55×68×12 mm; 55×68×10 mm; 55×67×6 mm; 55×66×10 mm; 55×65×8 mm; 55×65×6 mm; 55×65×10 mm; 55×63×4 mm; 55×120×13 mm; 55×110×12 mm; 55×100×9.5 mm; 55×100×15 mm; 55×100×13 mm; 55×100×12 mm; 55×100×10 mm; 54.5×78.5×10 mm; 54×92×12.5 mm; 54×90×12 mm; 54×85×8 mm; 54×85×7 mm; 54×85×10 mm; 54×82×11.45 mm; 54×82×11 mm; 54×82×10 mm; 54×81×10 mm; 54×80×10 mm; 54×78×10 mm; 54×76×8 mm; 54×76×13 mm; 54×76×12 mm; 54×76×10 mm; 54×76.8×11 mm; 54×76.2×10 mm; 54×75×12 mm; 54×75×10 mm; 54×74×10 mm; 54×73×10 mm; 54×72×9 mm; 54×72×8 mm; 54×72×10 mm; 54×72.5×9 mm; 54×72.5×10 mm; 54×71×7 mm; 54×70×9 mm; 54×70×8 mm; 54×70×7 mm; 54×70×10 mm; 54×69×10 mm; 54×68×9 mm; 54×68×12 mm; 54×68×10 mm; 54×67×9 mm; 54×66×7 mm; 54×65×13 mm; 54×65×11 mm; 54×65×10 mm; 54×64×9 mm; 54×62×7 mm.

Nhóm trục 51–53 mm

53×85×8 mm; 53×82×10 mm; 53×80×13 mm; 53×76×12 mm; 53×74×10 mm; 53×73×10 mm; 53×72×8 mm; 53×72×12 mm; 53×72×10 mm; 53×70×10 mm; 53×68×13 mm; 53×68×10 mm; 53×68.2×7 mm; 53×66×6.4 mm; 53×65×5 mm; 53×65×12 mm; 53×65×10 mm; 52.4×66.6×7.9 mm; 52×94×10 mm; 52×90×10 mm; 52×87×8 mm; 52×85×9 mm; 52×85×13 mm; 52×85×10 mm; 52×84×14 mm; 52×81×10 mm; 52×80×8 mm; 52×80×13 mm; 52×80×12 mm; 52×80×10 mm; 52×78×8 mm; 52×78×12 mm; 52×78×10 mm; 52×76×8 mm; 52×76×10 mm; 52×76.5×10 mm; 52×75×9 mm; 52×75×8 mm; 52×75×15 mm; 52×75×12 mm; 52×75×10 mm; 52×74×10 mm; 52×73×13 mm; 52×73×10 mm; 52×72×9 mm; 52×72×8 mm; 52×72×7 mm; 52×72×12 mm; 52×72×10 mm; 52×70×9 mm; 52×70×8 mm; 52×70×12 mm; 52×70×10 mm; 52×69×10 mm; 52×68×9 mm; 52×68×8 mm; 52×68×7 mm; 52×68×13 mm; 52×68×10 mm; 52×67×9 mm; 52×67×7 mm; 52×66×7 mm; 52×65×9 mm; 52×65×8 mm; 52×65×10 mm; 52×65.5×7.5 mm; 52×63×9 mm; 52×63×8 mm; 52×63×6 mm; 52×62×9 mm; 52×62×7 mm; 52×62×10 mm; 52×60×10 mm; 52×100×12 mm; 52×100×10 mm; 51×76×10 mm; 51×72×9 mm; 51×70×10 mm; 51×68×10 mm; 51×65×9 mm; 51×65×13 mm; 51×64×7 mm; 51×63×8.5 mm; 51×63×6 mm; 51×62×7 mm; 51×62×10 mm.

Bản đồ lựa chọn theo nhóm trục có nhiều quy cách

Trục 60 mm: cần khóa D trước khi chọn B

Nhóm d = 60 mm có nhiều đường kính ngoài từ 70 mm đến 140 mm. Riêng các cụm D = 72, 75, 78, 80, 82, 85, 90, 95, 100 và 110 mm đều có nhiều chiều rộng. Ví dụ, 60×80 có B = 7, 7.5, 8, 9, 10, 12 hoặc 13 mm. Khi thay phốt, nên đo lỗ vỏ trước rồi mới đối chiếu chiều rộng.

Trục 58 mm: nhiều size gần nhau theo từng milimet

Nhóm 58 mm có các đường kính ngoài liên tiếp như 68, 70, 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79, 80, 81, 82, 85, 86 và 90 mm. Các size nhìn gần giống nhau nhưng không được xem là tương đương. Chênh lệch 1–2 mm ở D có thể làm phốt không ép vừa lỗ vỏ.

Trục 57–57.25 mm: giữ nguyên số thập phân

Các quy cách 57.25×85.7×6.5 mm, 57.22×85.98×6.5 mm, 57.15×85.73×12.7 mm và 57.15×79.37×9.52 mm phải được ghi đúng toàn bộ số liệu. Không nên làm tròn về 57 mm hoặc đổi chiều rộng 9.52 mm thành 10 mm khi chưa có xác nhận kỹ thuật.

Trục 55 mm: mật độ size rất cao

Nhóm d = 55 mm có nhiều tổ hợp từ D = 63 mm đến 120 mm. Các cụm 55×68, 55×70, 55×72, 55×73, 55×75, 55×78, 55×80, 55×82, 55×85, 55×90 và 55×100 đều có nhiều B. Đây là nhóm nên kiểm tra cả phốt cũ, trục, lỗ vỏ và chiều sâu rãnh trước khi đặt hàng.

Trục 52 mm: không bỏ qua chiều rộng đặc biệt

Nhóm d = 52 mm có các chiều rộng 6, 7, 7.5, 8, 9, 10, 12, 13, 14 và 15 mm. Size 52×65.5×7.5 mm hoặc 52.4×66.6×7.9 mm là quy cách riêng. Việc chọn một size số nguyên gần nhất có thể làm sai độ ép hoặc vị trí môi phốt.

Phương pháp kiểm tra theo mặt cắt lắp

Kiểm tra trục tại vị trí môi làm kín

Đo đường kính tại đúng đường chạy của môi phốt. Nếu trục đã mòn thành rãnh, không dùng kích thước tại đáy rãnh làm d danh nghĩa. Nên đo vùng còn nguyên hoặc đối chiếu bản vẽ thiết bị.

Kiểm tra lỗ vỏ tại nhiều phương

Vệ sinh keo, dầu khô, gỉ và cặn trước khi đo D. Nên đo theo ít nhất hai phương vuông góc để phát hiện độ ôvan. Lỗ vỏ bị méo có thể khiến phốt đúng size vẫn lỏng hoặc bị ép lệch.

Kiểm tra chiều sâu và vai chặn

Đo cả chiều rộng phốt cũ và chiều sâu vị trí lắp. Khi cùng d và D nhưng khác B, cần xem vai chặn, nắp giữ và vị trí đường chạy của môi phốt. Không nên mặc định phốt rộng hơn sẽ làm kín tốt hơn.

Kiểm tra hướng môi và lò xo

Môi chính có lò xo thường quay về phía môi chất cần giữ, trừ khi thiết kế máy quy định khác. Cần xác nhận lò xo còn nằm đúng rãnh và môi phụ hướng ra phía bụi.

Kiểm tra chéo bằng chiều dày hướng kính

Chiều dày hướng kính danh nghĩa được tính theo công thức T = (D − d) ÷ 2. Với size 60×80×10 mm, T = 10 mm. Với 60×140×13 mm, T = 40 mm. Hai sản phẩm cùng dùng trục danh nghĩa 60 mm nhưng yêu cầu lỗ vỏ và không gian hướng kính hoàn toàn khác nhau.

Có thể kiểm tra lại bằng các quan hệ D = d + 2Td = D − 2T. Đây là bước phát hiện nhanh lỗi đọc size hoặc lỗi nhập dữ liệu, nhưng không thay thế kích thước d × D × B khi đặt hàng.

Những sai lệch nhỏ không nên bỏ qua

  • 60×80×7 mm không giống 60×80×7.5 mm.
  • 58×76×7.8 mm không giống 58×76×8 mm.
  • 56×70×8.6 mm không giống 56×70×8 mm.
  • 55×82×9.35 mm không giống 55×82×9 mm.
  • 54×82×11.45 mm không giống 54×82×11 mm.
  • 52×65.5×7.5 mm không giống 52×65×8 mm.

Phần thập phân có thể liên quan đến thiết kế riêng hoặc quy đổi từ hệ inch. Làm tròn d ảnh hưởng độ ôm trục; làm tròn D ảnh hưởng độ ép vào vỏ; làm tròn B ảnh hưởng vị trí lắp theo phương trục.

Các yếu tố quyết định tuổi thọ ngoài kích thước

Tình trạng bề mặt trục

Rãnh mòn, vết xước, gỉ, ba via hoặc độ đảo lớn có thể làm phốt mới rò ngay sau khi lắp. Môi phốt cần chạy trên bề mặt đủ ổn định và đồng tâm.

Môi chất và nhiệt độ

NBR không phù hợp với mọi dung môi hoặc hóa chất. Khi môi chất không phải dầu hoặc mỡ thông dụng, cần cung cấp tên môi chất, nồng độ và nhiệt độ để kiểm tra khả năng tương thích.

Tốc độ và bôi trơn

Tốc độ bề mặt cao, thiếu dầu tại môi hoặc độ nhám không phù hợp làm tăng ma sát và nhiệt. Môi chính nên được bôi một lớp dầu hoặc mỡ tương thích trước khi khởi động.

Áp suất trong khoang

Nếu khoang làm việc có áp suất hoặc đường thông hơi bị tắc, lực tác động lên môi phốt có thể tăng. Cần kiểm tra điều kiện hệ thống thay vì chỉ thay lại phốt cùng size.

Quy trình lắp phốt hạn chế hư hỏng

  • Làm sạch trục, lỗ vỏ, vai và rãnh lắp.
  • Che ren, rãnh then và cạnh sắc trước khi đưa môi phốt qua.
  • Bôi trơn môi chính bằng dầu hoặc mỡ tương thích.
  • Dùng dụng cụ ép có mặt phẳng và đường kính phù hợp.
  • Truyền lực đều quanh chu vi, không đóng búa trực tiếp vào một điểm.
  • Giữ phốt vuông góc với tâm lỗ trong toàn bộ quá trình ép.
  • Kiểm tra lò xo không bị rơi, xoắn hoặc bật khỏi rãnh.
  • Đo độ sâu tại nhiều điểm sau khi lắp để phát hiện phốt bị nghiêng.

Thông tin nên cung cấp khi hỏi mua

  • Kích thước đầy đủ d × D × B mm.
  • Ảnh mặt có lò xo, mặt chắn bụi và ký hiệu trên phốt cũ.
  • Số đo trục, lỗ vỏ và chiều sâu rãnh.
  • Tên dầu, mỡ hoặc môi chất tiếp xúc.
  • Nhiệt độ, tốc độ quay và áp suất nếu biết.
  • Số lượng cần mua.

Mẫu yêu cầu dễ đối chiếu: Phốt chặn dầu TC NBR 55×75×10 mm, số lượng 2 cái, kèm ảnh phốt cũ và vị trí lắp.

Câu hỏi thường gặp

Chỉ biết đường kính trục 60 mm có chọn được phốt không?

Chưa đủ. Nhóm trục 60 mm có nhiều đường kính ngoài và chiều rộng. Cần xác định thêm D và B.

Độ cứng phổ biến của oil seal NBR là bao nhiêu?

Độ cứng danh nghĩa thường gặp là 70 ± 5 Shore A. Giá trị cụ thể phụ thuộc công thức vật liệu và yêu cầu sản xuất.

Phốt cùng d và D nhưng khác B có thay cho nhau được không?

Không nên mặc định thay thế. Cần kiểm tra chiều sâu rãnh, vai chặn và vị trí làm việc của môi phốt.

Size 57.15×79.37×9.52 mm có thể làm tròn không?

Không. Nên giữ nguyên toàn bộ phần thập phân để tránh sai độ ôm trục, độ ép ngoài và chiều rộng.

NBR có sử dụng được với mọi loại dầu không?

Không. NBR phù hợp với nhiều dầu khoáng và mỡ thông dụng, nhưng cần kiểm tra riêng với dung môi, hóa chất hoặc dầu có phụ gia đặc biệt.

Vì sao phốt mới vẫn rò dầu?

Nguyên nhân có thể là trục mòn, xước, lệch tâm, phốt lắp nghiêng, môi bị cắt, lò xo bung, thiếu bôi trơn, khoang tăng áp hoặc vật liệu không tương thích.

Tra cứu thêm các nhóm phốt dầu

Khách hàng có thể tham khảo thêm oil seal TC NBR, phốt chắn dầu và các dải đường kính khác tại Phốt dầu TC NBR

Thông tin liên hệ mua hàng

Điện thoại/Zalo: 0983 181 301 hoặc 0984 100 347
Website: https://tdkmart.com/

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Phốt chặn dầu Size 56x80x13 TC NBR

Xuất xứ: Taiwan

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Phốt chặn dầu Size 56x80x8 TC NBR

Xuất xứ: Taiwan

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Phốt chặn dầu Size 56x82x12 TC NBR

Xuất xứ: Taiwan

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Phốt chặn dầu Size 56x85x10 TC NBR

Xuất xứ: Taiwan

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Phốt chặn dầu Size 56x85x13 TC NBR

Xuất xứ: Taiwan

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Phốt chặn dầu Size 56x85x8 TC NBR

Xuất xứ: Taiwan

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Phốt chặn dầu Size 56x86x13 TC NBR

Xuất xứ: Taiwan

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Phốt chặn dầu Size 56x89x10 TC NBR

Xuất xứ: Taiwan

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Phốt chặn dầu Size 56x90x10 TC NBR

Xuất xứ: Taiwan

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Phốt chặn dầu Size 56x90x13 TC NBR

Xuất xứ: Taiwan

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Phốt chặn dầu Size 57x67x6 TC NBR

Xuất xứ: Taiwan

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Phốt chặn dầu Size 57x67x7 TC NBR

Xuất xứ: Taiwan

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Phốt chặn dầu Size 57x69.5x10 TC NBR

Xuất xứ: Taiwan

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Phốt chặn dầu Size 57x71x7 TC NBR

Xuất xứ: Taiwan

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Phốt chặn dầu Size 57x73x7 TC NBR

Xuất xứ: Taiwan

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Phốt chặn dầu Size 57x74x10 TC NBR

Xuất xứ: Taiwan

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Phốt chặn dầu Size 57x76x10 TC NBR

Xuất xứ: Taiwan

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Phốt chặn dầu Size 57x77x10 TC NBR

Xuất xứ: Taiwan

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Phốt chặn dầu Size 57x78x10 TC NBR

Xuất xứ: Taiwan

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Phốt chặn dầu Size 57x78x13 TC NBR

Xuất xứ: Taiwan

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Phốt chặn dầu Size 57x78x9 TC NBR

Xuất xứ: Taiwan

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Phốt chặn dầu Size 57x79.5x10 TC NBR

Xuất xứ: Taiwan

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Phốt chặn dầu Size 57x79.5x13 TC NBR

Xuất xứ: Taiwan

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Phốt chặn dầu Size 57x80x10 TC NBR

Xuất xứ: Taiwan

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Phốt chặn dầu Size 57x80x12 TC NBR

Xuất xứ: Taiwan

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Phốt chặn dầu Size 57x81x13 TC NBR

Xuất xứ: Taiwan

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Phốt chặn dầu Size 57x82.5x10 TC NBR

Xuất xứ: Taiwan

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Phốt chặn dầu Size 57x85x10 TC NBR

Xuất xứ: Taiwan

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Phốt chặn dầu Size 57x85x12 TC NBR

Xuất xứ: Taiwan

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Phốt chặn dầu Size 57x86x12 TC NBR

Xuất xứ: Taiwan

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Phốt chặn dầu Size 57x86x13 TC NBR

Xuất xứ: Taiwan

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Phốt chặn dầu Size 57x89x10 TC NBR

Xuất xứ: Taiwan

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Phốt chặn dầu Size 57x90x10 TC NBR

Xuất xứ: Taiwan

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Phốt chặn dầu Size 57.1x110x10 TC NBR

Xuất xứ: Taiwan

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Phốt chặn dầu Size 57.15x110x10 TC NBR

Xuất xứ: Taiwan

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Phốt chặn dầu Size 57.15x72.2x12.7 TC NBR

Xuất xứ: Taiwan

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Phốt chặn dầu Size 57.15x79.37x9.52 TC NBR

Xuất xứ: Taiwan

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Phốt chặn dầu Size 57.15x85.73x12.7 TC NBR

Xuất xứ: Taiwan

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Phốt chặn dầu Size 57.22x85.5x6.5 TC NBR

Xuất xứ: Taiwan

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Phốt chặn dầu Size 57.22x85.98x6.5 TC NBR

Xuất xứ: Taiwan

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Phốt chặn dầu Size 57.25x85.7x6.5 TC NBR

Xuất xứ: Taiwan

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Phốt chặn dầu Size 58x100x12 TC NBR

Xuất xứ: Taiwan

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Phốt chặn dầu Size 58x102x12 TC NBR

Xuất xứ: Taiwan

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Phốt chặn dầu Size 58x103x12 TC NBR

Xuất xứ: Taiwan

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Phốt chặn dầu Size 58x110x10 TC NBR

Xuất xứ: Taiwan

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Phốt chặn dầu Size 58x110x12 TC NBR

Xuất xứ: Taiwan

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Phốt chặn dầu Size 58x68x10 TC NBR

Xuất xứ: Taiwan

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Phốt chặn dầu Size 58x68x9 TC NBR

Xuất xứ: Taiwan