-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Phốt chặn dầu TC NBR cho trục 81–100 mm
Phốt chặn dầu TC NBR cho trục 81–100 mm là trang tổng hợp cấp 2 dành cho người cần tìm oil seal hai môi, có lò xo, vật liệu NBR theo đúng kích thước lắp. Dữ liệu hiện có gồm 276 quy cách; đường kính trong thực tế trong danh sách bắt đầu từ 82 mm và kết thúc ở 100 mm. Mỗi sản phẩm được nhận diện theo thứ tự d × D × B, trong đó d là đường kính trục, D là đường kính lỗ vỏ và B là chiều rộng phốt.
Dải 81–100 mm có số lượng biến thể rất lớn, đặc biệt tại các trục 85, 90, 95 và 100 mm. Chỉ riêng việc biết đường kính trục chưa đủ để chọn hàng, vì cùng một d có thể đi với nhiều D và nhiều B khác nhau. Cách chọn an toàn là khóa lần lượt ba dữ liệu: trục d → lỗ vỏ D → chiều rộng B, sau đó mới kiểm tra kiểu TC, vật liệu NBR và điều kiện vận hành.
Vì sao nhóm 81–100 mm cần tra cứu theo ba lớp?
Đây là dải kích thước thường xuất hiện nhiều biến thể chuẩn, biến thể theo thiết kế máy và cả các quy cách có số thập phân. Trong danh sách, d = 95 mm có 53 lựa chọn, d = 85 mm có 52 lựa chọn, d = 90 mm có 49 lựa chọn và d = 100 mm có 48 lựa chọn. Mật độ này tạo ra nhiều size nhìn gần giống nhau nhưng không thể mặc định thay thế.
Lớp 1: xác định đúng đường kính trục d
d là số đầu tiên. Phốt 95×125×12 mm được nhận diện theo trục danh nghĩa 95 mm, còn 98.5×125×13 mm dùng đường kính trong 98.5 mm. Không làm tròn d khi trục hoặc phốt cũ có số thập phân, vì sai lệch nhỏ có thể làm môi phốt quá chặt, sinh nhiệt hoặc quá lỏng gây rò dầu.
Lớp 2: khóa đường kính ngoài D
D là số thứ hai và phải tương ứng với lỗ vỏ. Ví dụ, nhóm trục 100 mm có các đường kính ngoài từ 112 mm đến 180 mm; nhóm trục 95 mm có D từ 105 mm đến 197 mm. Hai phốt cùng d nhưng khác D không lắp vào cùng một lỗ vỏ.
Lớp 3: đối chiếu chiều rộng B
B là số thứ ba. Các size 90×110×7 mm, 90×110×7.5 mm, 90×110×8 mm, 90×110×9 mm, 90×110×10 mm, 90×110×12 mm, 90×110×13 mm, 90×110×14 mm và 90×110×15 mm có cùng d và D nhưng khác chiều rộng. Chênh lệch nhỏ vẫn có thể làm môi phốt nằm sai vị trí hoặc phốt không vừa rãnh.
Đặc điểm kỹ thuật chung của oil seal TC NBR
- Kết cấu: TC, hai môi, môi chính có lò xo hỗ trợ lực ép lên trục.
- Vật liệu: cao su NBR.
- Độ cứng danh nghĩa phổ biến: 70 ± 5 Shore A.
- Quy ước kích thước: d × D × B, đơn vị mm.
- Chức năng: giữ dầu hoặc mỡ bôi trơn và hỗ trợ hạn chế bụi từ bên ngoài.
NBR thường được sử dụng với nhiều loại dầu khoáng và mỡ bôi trơn thông dụng. Khả năng làm việc thực tế còn phụ thuộc vào nhiệt độ, tốc độ bề mặt trục, độ nhám, độ đảo, mức bôi trơn, áp suất và thành phần môi chất. Vì vậy, kích thước đúng là điều kiện cần nhưng chưa phải yếu tố duy nhất quyết định tuổi thọ phốt.
Danh sách size phốt chặn dầu TC NBR 81–100 mm:
Nhóm trục 96–100 mm
100×180×12 mm; 100×165×13 mm; 100×162×12 mm; 100×150×14 mm; 100×150×13 mm; 100×150×12 mm; 100×150×10 mm; 100×145×15 mm; 100×145×14 mm; 100×145×13 mm; 100×142×10 mm; 100×140×15 mm; 100×140×13 mm; 100×140×12 mm; 100×135×15 mm; 100×135×14 mm; 100×135×13 mm; 100×135×12 mm; 100×135×10 mm; 100×130×15 mm; 100×130×14 mm; 100×130×13 mm; 100×130×12 mm; 100×130×10 mm; 100×127×12 mm; 100×127×10 mm; 100×125×8 mm; 100×125×23 mm; 100×125×15 mm; 100×125×13 mm; 100×125×12 mm; 100×125×10 mm; 100×124×12 mm; 100×120×8 mm; 100×120×7 mm; 100×120×15 mm; 100×120×13 mm; 100×120×12 mm; 100×120×11 mm; 100×120×10 mm; 100×118×12 mm; 100×116×12 mm; 100×115×9 mm; 100×115×12 mm; 100×115×10 mm; 100×114×12 mm; 100×114×10 mm; 100×112×9 mm; 99×119×9 mm; 98.5×125×13 mm; 98×135×13 mm; 98×125×12 mm; 98×120×13 mm; 98×120×12 mm; 97×115×12 mm; 96×136×12 mm; 96×114×13 mm.
Nhóm trục 91–95 mm
95.3×114.29×11.8 mm; 95.25×117.47×9.52 mm; 95×197×12 mm; 95×170×13 mm; 95×150×13 mm; 95×150×12 mm; 95×145×15 mm; 95×145×13 mm; 95×145×12 mm; 95×145×10 mm; 95×140×8 mm; 95×140×13 mm; 95×136×13 mm; 95×135×9 mm; 95×135×20 mm; 95×135×14 mm; 95×135×13 mm; 95×135×12 mm; 95×133.5×12.7 mm; 95×132×12 mm; 95×130×15 mm; 95×130×13 mm; 95×130×12 mm; 95×128.58×8 mm; 95×127×10 mm; 95×125×20 mm; 95×125×18 mm; 95×125×15 mm; 95×125×13 mm; 95×125×12 mm; 95×125×10 mm; 95×120×8 mm; 95×120×13 mm; 95×120×12 mm; 95×120×10 mm; 95×118×10 mm; 95×117×12 mm; 95×115×7 mm; 95×115×13 mm; 95×115×12 mm; 95×115×11 mm; 95×115×10 mm; 95×114×8 mm; 95×114×13 mm; 95×114×12 mm; 95×112×12.5 mm; 95×112×12 mm; 95×110×9 mm; 95×110×7 mm; 95×110×13 mm; 95×110×12 mm; 95×110×11 mm; 95×110×10 mm; 95×105×9 mm; 95×105×13 mm; 94×114×7 mm; 94×110×10.8 mm; 93×127×11 mm; 93×114×7 mm; 93×114×13 mm; 93×114×12 mm; 93×110×7 mm; 93×110×12 mm; 92×175×7 mm; 92×125×12 mm; 92×120×13 mm; 92×120×12 mm; 92×110×12 mm; 92×110×10 mm; 92×105×10 mm.
Nhóm trục 86–90 mm
90×170×12 mm; 90×160×17 mm; 90×160×13 mm; 90×150×13 mm; 90×140×16 mm; 90×140×15 mm; 90×140×13 mm; 90×140×12 mm; 90×140×10 mm; 90×135×13 mm; 90×135×12 mm; 90×130×13 mm; 90×130×12 mm; 90×130×10 mm; 90×125×15 mm; 90×125×13 mm; 90×125×12 mm; 90×120×13 mm; 90×120×12 mm; 90×120×10 mm; 90×118×15 mm; 90×118×12 mm; 90×115×9 mm; 90×115×8.5 mm; 90×115×15 mm; 90×115×13 mm; 90×115×12 mm; 90×115×10 mm; 90×114×7 mm; 90×114.5×13 mm; 90×112×12 mm; 90×110×9 mm; 90×110×8 mm; 90×110×7.5 mm; 90×110×7 mm; 90×110×15 mm; 90×110×14 mm; 90×110×13 mm; 90×110×12 mm; 90×110×10 mm; 90×105×9 mm; 90×105×13 mm; 90×105×12 mm; 90×105×10 mm; 90×104×11.5 mm; 90×104×11 mm; 90×100×7.5 mm; 90×100×12 mm; 90×100×10 mm; 89×115×13 mm; 89×114×14 mm; 88×140×13 mm; 88×128×10 mm; 88×120×13 mm; 88×115×13 mm; 88×115×12 mm; 88×110×13 mm; 88×108×11 mm; 88×106×9 mm; 88×106×13 mm; 88×105×18 mm; 88×105×13 mm; 88×105×10 mm; 88×104×10 mm; 88×100×10 mm; 87.3×114.3×10 mm; 87×110×13 mm; 87×108×11 mm; 87×103×10 mm; 87×100×12 mm; 86×98×5.5 mm; 86×127×15 mm; 86×104×11.8 mm; 86×103×10 mm; 86×100×10 mm.
Nhóm trục 81–85 mm
85×150×13 mm; 85×150×12 mm; 85×140×14 mm; 85×140×13 mm; 85×140×12 mm; 85×130×15 mm; 85×130×13 mm; 85×130×12 mm; 85×130×10 mm; 85×125×14 mm; 85×125×13 mm; 85×125×12 mm; 85×125×10 mm; 85×124×14 mm; 85×120×8 mm; 85×120×17 mm; 85×120×15 mm; 85×120×13 mm; 85×120×12 mm; 85×120×10 mm; 85×117.55×12 mm; 85×115×16 mm; 85×115×15 mm; 85×115×13 mm; 85×115×12 mm; 85×115×10 mm; 85×114.5×13 mm; 85×112×10 mm; 85×111×12 mm; 85×111×11 mm; 85×111×10 mm; 85×110×8.5 mm; 85×110×7 mm; 85×110×15 mm; 85×110×13 mm; 85×110×12 mm; 85×110×10 mm; 85×108×12 mm; 85×107×7 mm; 85×105×9 mm; 85×105×13 mm; 85×105×12 mm; 85×105×11 mm; 85×105×10 mm; 85×103×8.5 mm; 85×102×13 mm; 85×102×12 mm; 85×100×9 mm; 85×100×13 mm; 85×100×12 mm; 85×100×11 mm; 85×100×10 mm; 84.3×111.3×11.6 mm; 84×110×16 mm; 84×105×12 mm; 84×104×11 mm; 84×100×13 mm; 84×100×10 mm; 83×104×11 mm; 83×100×9 mm; 83×100×10 mm; 82×95×10 mm; 82×160×13 mm; 82×130×10 mm; 82×120×13 mm; 82×114.5×12 mm; 82×110×13 mm; 82×110×12 mm; 82×105×13 mm; 82×105×12 mm; 82×100×9 mm; 82×100×13 mm; 82×100×12 mm; 82×100×10 mm.
Bốn cụm trục có nhiều lựa chọn nhất
Trục 100 mm: 48 quy cách
Nhóm d = 100 mm trải từ D = 112 mm đến 180 mm, với B từ 7 mm đến 23 mm. Các cụm 100×120, 100×125, 100×130, 100×135, 100×140, 100×145 và 100×150 đều có nhiều chiều rộng. Khi thay phốt, nên ghi đủ ba số thay vì chỉ ghi “phốt dầu 100 mm”.
Trục 95 mm: 53 quy cách
Đây là cụm có số lượng lựa chọn cao nhất trong danh sách. D thay đổi từ 105 mm đến 197 mm; B có cả số nguyên và thập phân. Một số size đáng chú ý gồm 95.3×114.29×11.8 mm, 95.25×117.47×9.52 mm, 95×133.5×12.7 mm và 95×128.58×8 mm. Các thông số này phải được giữ nguyên khi đối chiếu.
Trục 90 mm: 49 quy cách
Nhóm 90 mm có nhiều lựa chọn tại D = 105, 110, 115, 118, 120, 125, 130 và 140 mm. Riêng D = 110 mm có nhiều chiều rộng từ 7 mm đến 15 mm. Đây là nhóm dễ nhầm khi phốt cũ đã mòn mặt bên hoặc bị ép biến dạng.
Trục 85 mm: 52 quy cách
Dải 85 mm có đường kính ngoài từ 100 mm đến 150 mm. Nhiều size tập trung tại D = 100, 105, 110, 115, 120, 125 và 130 mm. Cần lưu ý các quy cách 85×110×8.5 mm, 85×103×8.5 mm, 85×117.55×12 mm và 85×114.5×13 mm vì phần thập phân có ý nghĩa nhận diện riêng.
Cách đọc nhanh một size trước khi đặt hàng
Với quy cách 90×115×12 mm: 90 mm là đường kính trong, 115 mm là đường kính ngoài và 12 mm là chiều rộng. Chiều dày hướng kính danh nghĩa được tính theo công thức T = (D − d) ÷ 2, nên T = (115 − 90) ÷ 2 = 12.5 mm.
Với quy cách 95×145×13 mm, T = 25 mm. Hai ví dụ cho thấy D quyết định khoảng không gian hướng kính giữa trục và vỏ, còn B quyết định không gian theo phương trục. T chỉ dùng để kiểm tra chéo; thông số đặt hàng vẫn phải là d × D × B.
Quy tắc xử lý kích thước có số thập phân
- Không đổi 95.25 mm thành 95 mm.
- Không đổi 114.29 mm thành 114 mm.
- Không đổi 9.52 mm thành 10 mm.
- Không bỏ số 0.5, 0.7, 0.8 hoặc 0.85 trong chiều rộng.
- Không suy đoán size hệ mét gần nhất khi chưa đo trục và lỗ vỏ.
Các quy cách thập phân có thể xuất phát từ thiết kế chuyên dùng hoặc kích thước hệ inch quy đổi. Làm tròn có thể gây sai độ ôm trục, độ ép ngoài hoặc vị trí làm việc của môi phốt.
Quy trình đo theo hướng từ cụm máy đến sản phẩm
Đo trục tại đúng đường chạy của môi
Làm sạch bề mặt và đo tại vị trí môi phốt tiếp xúc. Nếu trục đã có rãnh mòn, đo vùng còn nguyên hoặc đối chiếu bản vẽ. Không dùng đường kính tại đầu trục nếu vị trí lắp có bậc khác.
Đo lỗ vỏ sau khi vệ sinh
Loại bỏ keo, gỉ, cặn và phần cao su cũ. Đo D theo ít nhất hai phương vuông góc để phát hiện độ ôvan. Lỗ vỏ méo có thể khiến phốt đúng size vẫn bị lỏng hoặc ép không đều.
Đo chiều sâu rãnh và chiều rộng phốt cũ
Đối chiếu cả hai giá trị. Nếu phốt cũ bị ép méo, chiều rộng đo được có thể không còn đúng với kích thước danh nghĩa. Khi có nhiều B gần nhau, nên ưu tiên ký hiệu trên phốt, bản vẽ hoặc chiều sâu kết cấu máy.
Chụp lại cấu tạo và ký hiệu
Chụp rõ mặt có lò xo, mặt chắn bụi, mã in và vị trí lắp. Hình ảnh giúp xác nhận kiểu TC, hướng môi và tránh nhầm với phốt một môi hoặc vật liệu khác.
Kiểm tra chéo trước khi xác nhận size
- Đúng d: môi phốt tương ứng đường kính trục danh nghĩa.
- Đúng D: đường kính ngoài phù hợp lỗ vỏ đã vệ sinh.
- Đúng B: phốt vừa chiều sâu lắp và không vướng nắp chặn.
- Đúng kiểu: TC hai môi, có lò xo.
- Đúng vật liệu: NBR phù hợp với môi chất dự kiến.
- Đúng hướng: môi chính có lò xo thường quay về phía cần giữ dầu.
Các nguyên nhân rò dầu không xuất phát từ kích thước
Phốt đúng size vẫn có thể rò nếu trục bị xước hoặc mòn rãnh, độ đảo lớn, lỗ vỏ méo, phốt bị ép nghiêng, môi bị cắt khi đi qua cạnh sắc, lò xo bung khỏi rãnh, thiếu bôi trơn ban đầu hoặc khoang làm việc tăng áp. Môi chất không tương thích với NBR cũng có thể làm cao su trương nở, co cứng hoặc suy giảm nhanh.
Lưu ý lắp đặt phốt TC NBR
- Làm sạch trục, lỗ vỏ và vai lắp.
- Che ren, rãnh then và cạnh sắc trước khi đưa môi phốt qua.
- Bôi lớp dầu hoặc mỡ tương thích lên môi chính.
- Dùng dụng cụ ép phẳng, tác động đều quanh chu vi.
- Không đóng búa trực tiếp vào một điểm trên phốt.
- Giữ phốt vuông góc với tâm lỗ trong toàn bộ quá trình ép.
- Kiểm tra lò xo không bị rơi, xoắn hoặc bật khỏi môi.
- Kiểm tra độ sâu tại nhiều điểm sau khi lắp.
Thông tin cần gửi khi yêu cầu báo giá
- Kích thước đầy đủ d × D × B mm.
- Ảnh rõ hai mặt và ký hiệu trên phốt cũ.
- Số đo trục, lỗ vỏ và chiều sâu rãnh.
- Loại dầu, mỡ hoặc môi chất tiếp xúc.
- Nhiệt độ, tốc độ quay và áp suất nếu biết.
- Số lượng cần mua.
Mẫu yêu cầu ngắn gọn: Phốt chặn dầu TC NBR 90×115×12 mm, số lượng 2 cái, kèm ảnh phốt cũ và vị trí lắp.
Câu hỏi thường gặp
Phốt dầu trục 100 mm có phải chỉ có một quy cách?
Không. Danh sách có 48 quy cách với nhiều D và B khác nhau. Cần xác định đủ ba thông số.
Độ cứng phổ biến của oil seal NBR là bao nhiêu?
Độ cứng danh nghĩa thường gặp là 70 ± 5 Shore A. Giá trị thực tế phụ thuộc công thức cao su và yêu cầu sản xuất.
Cùng d và D nhưng khác B có thay cho nhau được không?
Không nên mặc định thay thế. Cần kiểm tra chiều sâu rãnh, nắp chặn và vị trí đường chạy của môi phốt.
Size 90×110×7.5 mm có giống 90×110×7 mm không?
Không. Hai quy cách khác chiều rộng và phải được đối chiếu riêng.
Có thể chọn phốt theo tên máy không?
Tên máy chỉ là dữ liệu tham khảo. Kích thước trục, lỗ vỏ, chiều rộng và cấu tạo phốt mới là cơ sở xác nhận trực tiếp.
NBR có phù hợp với mọi loại dầu và hóa chất không?
Không. NBR dùng tốt với nhiều dầu khoáng và mỡ thông dụng, nhưng cần kiểm tra riêng với dung môi, hóa chất hoặc dầu có phụ gia đặc biệt.
Tra cứu thêm phốt dầu theo đường kính trục
Khách hàng có thể xem thêm oil seal TC NBR, phốt chắn dầu và các nhóm kích thước khác tại Phốt dầu TC NBR
Thông tin liên hệ mua hàng
Điện thoại/Zalo: 0983 181 301 hoặc 0984 100 347
Website: https://tdkmart.com/
Tìm theo thông số: