-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
mm
mm
mm
Xi lanh khí nén Compact SDA25
Xi lanh khí nén Compact SDA25 có piston đường kính 25 mm và kết cấu thân ngắn theo trục. Các lựa chọn -S có từ tính để phối hợp cảm biến phù hợp. Với mặt ngoài 40 × 40 mm và ty đường kính 10 mm, việc bố trí bộ gá cần xem cả khoảng tỳ, tâm lỗ và chỗ lắp đầu công tác. Bore 25 mm là một lựa chọn để so lực trong nhóm compact, không phải chỉ định tải dùng chung cho mọi ứng dụng. Nên xác định ren đầu ty của mẫu giao thực trước khi gia công chi tiết nối, đặc biệt khi thay vào một đồ gá sẵn có.
Cổng khí và phần lắp đầu ty
Đường kính piston 25 mm; cổng khí M5 × 0,8; loại có từ tính, dùng hậu tố -S. Mặt ngoài 40 × 40 mm; khoảng tâm lỗ 28 mm; đường kính ty 10 mm. Ren đầu ty cần được xác định đúng mẫu trước khi làm chi tiết ghép.
Các lựa chọn 5–100 mm có chiều dài thân 26–121 mm. Mặt 40 mm cần được so với vị trí tỳ của đế, còn tâm lỗ 28 mm phục vụ xác định cách bắt. Không dùng hai kích thước này thay cho nhau khi làm bản lắp.
Các hành trình để chọn theo khoảng làm việc
Cùng piston 25 mm, các mã dưới đây khác nhau ở khoảng chạy. Số sau X là hành trình tính bằng milimét; -S là loại có từ tính. Chiều dài thân được ghi riêng để bạn kiểm tra chỗ lắp, không dùng thay chiều dài toàn bộ khi ty đã duỗi và gắn đầu công tác.
| Mã xi lanh | Hành trình (mm) | Chiều dài thân (mm) |
|---|---|---|
| Xi lanh SDA25X5-S | 5 | 26 |
| Xi lanh SDA25X10-S | 10 | 31 |
| Xi lanh SDA25X15-S | 15 | 36 |
| Xi lanh SDA25X20-S | 20 | 41 |
| Xi lanh SDA25X25-S | 25 | 46 |
| Xi lanh SDA25X30-S | 30 | 51 |
| Xi lanh SDA25X35-S | 35 | 56 |
| Xi lanh SDA25X40-S | 40 | 61 |
| Xi lanh SDA25X45-S | 45 | 66 |
| Xi lanh SDA25X50-S | 50 | 71 |
| Xi lanh SDA25X60-S | 60 | 81 |
| Xi lanh SDA25X70-S | 70 | 91 |
| Xi lanh SDA25X80-S | 80 | 101 |
| Xi lanh SDA25X90-S | 90 | 111 |
| Xi lanh SDA25X100-S | 100 | 121 |
Chuẩn bị nhánh khí cho bộ gá
Đường cấp và tiết diện thực
Đường ống nhỏ, đầu nối thu hẹp hoặc van có khả năng cấp thấp có thể làm xi lanh chạy chậm khi mang tải. Cần xem cả chuỗi từ bộ xử lý khí tới hai cổng, thay vì chọn riêng theo ren cổng. Nếu tăng cỡ ống nhưng vẫn giữ một điểm thắt phía trước, lượng khí đến cơ cấu có thể không cải thiện như mong muốn.
Điều chỉnh tốc độ theo từng chiều
Hai chiều chuyển động thường nhận tải khác nhau nên cần được kiểm tra độc lập. Khi dùng van điều tốc, cách lắp và hướng tiết lưu phải phù hợp mạch. Hãy bắt đầu từ tốc độ thấp, tăng từng bước rồi quan sát điểm dừng. Một chiều chạy êm không chứng minh rằng chiều đảo lại cũng an toàn với cùng vị trí núm chỉnh.
Giữ đường xả thông thoáng
Khí ở khoang đối diện phải thoát ra khi piston di chuyển. Bộ giảm thanh bẩn hoặc đường xả bị cản có thể gây áp ngược, làm lực hữu ích và tốc độ thay đổi. Nếu xi lanh chạy yếu dù áp cấp đủ, nên kiểm tra cả phía xả. Không tháo bỏ bộ phận tùy tiện khi máy đang hoạt động; cần xử lý trong điều kiện đã cô lập nguồn.
Tách nước trước nhánh làm việc
Nước ngưng và tạp chất làm tăng nguy cơ kẹt van, rò khí và mòn bộ kín. Bộ lọc cần được chọn theo lượng dùng và bảo dưỡng theo mức bẩn thực tế. Hãy kiểm tra cốc lọc, cơ cấu xả và tình trạng khí ở cuối đường. Việc lắp bộ lọc rồi bỏ qua xả nước không bảo đảm nguồn khí sẽ luôn phù hợp cho cơ cấu.
Đo áp trong chu kỳ đồng thời
Một nhánh có thể hoạt động tốt khi thử riêng nhưng chậm khi máy chạy đủ công đoạn. Nguyên nhân có thể là nhiều cơ cấu cùng lấy khí tại một thời điểm. Hãy quan sát áp và thời gian chạy trong điều kiện đồng thời đó. Có thể cần xem lại đường cấp hoặc cách sắp nhịp trước khi kết luận xi lanh thiếu khả năng làm việc.
Chọn van theo công việc
Van đảo chiều cần phù hợp cách cấp và xả của cơ cấu, đồng thời đáp ứng lưu lượng yêu cầu. Điện áp cuộn van và trạng thái khi mất điện cũng cần được xem trong thiết kế điều khiển. Không chỉ chọn theo kích thước đầu nối. Khi thay van, phải thử lại tốc độ, thời gian đảo và trạng thái dừng của toàn bộ cụm máy.
Theo dõi nhánh khi máy chạy
Ống dài và khoảng chờ
Thể tích khí trong ống góp phần vào thời gian nạp và xả, đặc biệt khi cổng nhỏ hoặc tốc độ yêu cầu cao. Nếu có thể, bố trí van gần cơ cấu với đường ống gọn và dễ bảo trì. Đừng cuộn nhiều ống dư sát thân chỉ để tiện dự phòng. Cần giữ chiều dài hợp lý đồng thời đủ phần uốn cho mọi chuyển động của máy.
Phát hiện rò ngoài mạch
Tiếng xì tại đầu nối thường dễ nghe khi máy đứng yên trong môi trường yên tĩnh. Có thể dùng phương pháp kiểm tra rò phù hợp với thiết bị và vật liệu, sau đó xử lý khi đã xả áp. Không dùng tay bịt một điểm rò để tiếp tục sản xuất. Rò nhỏ kéo dài vẫn làm tăng tiêu hao và gây thiếu ổn định ở nhánh có nhu cầu cao.
Độ kín khi giữ vị trí
Khí nén có tính đàn hồi nên vị trí dưới tải có thể thay đổi nếu mạch hoặc bộ kín rò. Khi cần giữ lâu, phải đánh giá cả van, ống và cách khóa cơ cấu. Không xem việc đóng van là tương đương một khóa cơ khí. Mức dịch chuyển cho phép cần được xác định theo yêu cầu của máy và thử trong khoảng thời gian làm việc thực.
Khởi động sau khi mất khí
Khi có khí trở lại, cơ cấu có thể chuyển động theo trạng thái van và tải còn lưu trong máy. Nên thiết kế trình tự khởi động có kiểm soát và kiểm tra vùng nguy hiểm trước khi cấp lại. Sau bảo trì, cần xác nhận vị trí đầu công tác thay vì giả định ty đang ở điểm cũ. Cách khởi động phải phù hợp với toàn bộ hệ thống.
Giảm tiếng va bằng cách chỉnh đúng
Tiếng động cuối hành trình có thể đến từ tốc độ cao, cữ cứng hoặc bộ gá lỏng. Nên xác định nguồn phát trước khi chỉ giảm áp chung. Giảm áp có thể làm thiếu lực trong công đoạn chính mà chưa giải quyết hết va đập. Điều chỉnh tốc độ, điểm chặn và kết cấu nhận tải cần được xem cùng nhau trong lần thử có tải.
Không tự thêm dầu tùy ý
Yêu cầu bôi trơn phụ thuộc loại xi lanh và hướng dẫn của nhà sản xuất thực tế. Nếu chưa xác định rõ, không nên tự bổ sung một loại dầu bất kỳ vào đường khí. Dầu không phù hợp có thể ảnh hưởng vật liệu làm kín hoặc chất lượng sản phẩm. Khi hệ thống đã dùng dầu, việc thay đổi cách bôi trơn cũng cần được đánh giá trước.
Hoàn thiện mạch cấp và xả
Tính lượng khí theo nhịp
Lượng khí tiêu thụ tăng theo thể tích khoang, áp cấp và số chu kỳ. Khi nhiều xi lanh cùng hoạt động, cần cộng nhu cầu của các nhánh theo trình tự thực. Dữ liệu này giúp chọn đường cấp và bộ xử lý khí hợp lý. Đừng chỉ dựa vào công suất ghi trên máy nén để kết luận một nhánh nhỏ luôn được cấp đủ khí tức thời.
Điều tốc ở vùng tải nhẹ
Khi tải rất nhỏ, ma sát ban đầu và độ đàn hồi của khí có thể khiến chuyển động thiếu đều ở tốc độ thấp. Hãy kiểm tra cách tiết lưu, sự thẳng hàng và chất lượng khí trước khi thay phần cơ khí. Nếu công nghệ đòi hỏi chuyển động cực chậm và ổn định, cần đánh giá giải pháp phù hợp thay vì mặc định mọi xi lanh đều đáp ứng.
Cổng nhỏ cần lắp gọn gàng
Với ren cổng nhỏ, lực siết và lượng vật liệu làm kín phải được kiểm soát theo đầu nối sử dụng. Phần thừa lọt vào đường khí có thể đi tới van hoặc khoang xi lanh. Hãy làm sạch và lắp đúng cách, không bù rò bằng cách siết liên tục khi chưa biết nguyên nhân. Khi tháo thay, kiểm tra lại ren và mặt tiếp xúc trước khi dùng tiếp.
So thời gian chạy có tải
Thời gian từ lúc van nhận lệnh tới khi cơ cấu hoàn tất chịu ảnh hưởng của cả điện, khí và cơ khí. Nếu chu kỳ kéo dài, nên tách từng giai đoạn để kiểm tra thay vì chỉ nhìn xi lanh. Quan sát thời gian đảo van, bắt đầu dịch chuyển và tới cữ giúp khoanh vùng nguyên nhân. Các lần đo cần được thực hiện trong cùng điều kiện tải.
Giữ nhánh khí dễ nhận biết
Đánh dấu hai ống theo chiều chuyển động giúp giảm nhầm lẫn khi tháo thay. Cần ghi nhận trạng thái làm việc trước khi ngắt nguồn và thử lại từng chiều sau khi nối. Không dựa hoàn toàn vào màu ống vì màu có thể bị thay trong quá trình sửa chữa. Sự rõ ràng tại điểm lắp giúp khôi phục máy chính xác hơn sau bảo dưỡng.
So cỡ piston và chuẩn bị phần lắp cùng
Có thể xem thêm các cỡ trong dòng xi lanh khí nén Compact SDA. Để so theo lực và mặt bắt, cân nhắc xi lanh Compact SDA20 cùng xi lanh Compact SDA32. Mỗi cỡ cần được kiểm tra lại khoảng lắp, chiều làm việc và lượng khí trước khi thay cho nhau.
Chuẩn bị ống hơi khí nén và cảm biến từ xi lanh khí nén theo nhánh máy. Với phần báo vị trí, chọn cảm biến từ phù hợp đúng cách giữ và đầu vào điện. Phụ kiện được xác định riêng theo yêu cầu lắp, không mặc định có sẵn trong bộ xi lanh.
Vì sao mua hàng tại KDT PHÚ MỸ/TDKMART.COM
Với máy mới hoặc nhu cầu sửa gá, hãy gửi khoảng chạy, chiều tác động và phần không gian còn lại cho KDT PHÚ MỸ/TDKMART.COM. Thông tin này giúp trao đổi cụ thể về lựa chọn xi lanh, đầu nối và phần báo vị trí. Thành phần giao nhận cùng giá bán cần được xác nhận theo đơn hàng thực tế.
Xi lanh khí nén SDA25X5-S
Mã sản phẩm: SDA25X5-S
Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 2 cái
Tồn kho
Liên hệ
Xi lanh khí nén SDA25X5-S
Xi lanh khí nén SDA25X10-S
Mã sản phẩm: SDA25X10-S
Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 2 cái
Tồn kho
Còn hàng
Xi lanh khí nén SDA25X10-S
Xi lanh khí nén SDA25X15-S
Mã sản phẩm: SDA25X15-S
Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 2 cái
Tồn kho
Liên hệ
Xi lanh khí nén SDA25X15-S
Xi lanh khí nén SDA25X20-S
Mã sản phẩm: SDA25X20-S
Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 2 cái
Tồn kho
Còn hàng
Xi lanh khí nén SDA25X20-S
Xi lanh khí nén SDA25X25-S
Mã sản phẩm: SDA25X25-S
Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 2 cái
Tồn kho
Liên hệ
Xi lanh khí nén SDA25X25-S
Xi lanh khí nén SDA25X30-S
Mã sản phẩm: SDA25X30-S
Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 2 cái
Tồn kho
Còn hàng
Xi lanh khí nén SDA25X30-S
Xi lanh khí nén SDA25X35-S
Mã sản phẩm: SDA25X35-S
Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 2 cái
Tồn kho
Liên hệ
Xi lanh khí nén SDA25X35-S
Xi lanh khí nén SDA25X40-S
Mã sản phẩm: SDA25X40-S
Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 2 cái
Tồn kho
Còn hàng
Xi lanh khí nén SDA25X40-S
Xi lanh khí nén SDA25X45-S
Mã sản phẩm: SDA25X45-S
Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 2 cái
Tồn kho
Liên hệ
Xi lanh khí nén SDA25X45-S
Xi lanh khí nén SDA25X50-S
Mã sản phẩm: SDA25X50-S
Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 2 cái
Tồn kho
Còn hàng
Xi lanh khí nén SDA25X50-S
Xi lanh khí nén SDA25X60-S
Mã sản phẩm: SDA25X60-S
Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 2 cái
Tồn kho
Còn hàng
Xi lanh khí nén SDA25X60-S
Xi lanh khí nén SDA25X70-S
Mã sản phẩm: SDA25X70-S
Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 2 cái
Tồn kho
Còn hàng
Xi lanh khí nén SDA25X70-S
Xi lanh khí nén SDA25X80-S
Mã sản phẩm: SDA25X80-S
Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 2 cái
Tồn kho
Còn hàng
Xi lanh khí nén SDA25X80-S
Xi lanh khí nén SDA25X90-S
Mã sản phẩm: SDA25X90-S
Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 2 cái
Tồn kho
Còn hàng
Xi lanh khí nén SDA25X90-S
Xi lanh khí nén SDA25X100-S
Mã sản phẩm: SDA25X100-S
Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 2 cái
Tồn kho
Còn hàng
Xi lanh khí nén SDA25X100-S
Tìm theo thông số:


