mm
mm
mm

Đầu giảm thanh khí nén Inox 304

Đầu giảm thanh khí nén Inox 304 gồm 18 cấu hình đang hoạt động: đầu cao và đầu phẳng, các cỡ 1/8, 1/4, 3/8, 1/2 theo PT hoặc NPT, cùng hai lựa chọn M5. Công việc quan trọng nhất không phải chọn hình dáng trước, mà là xác nhận cổng xả, chuẩn ren, khoảng lắp và yêu cầu thoát khí của thiết bị.

Chọn theo bốn quyết định kỹ thuật

Bốn câu hỏi cần trả lời lần lượt là: tiếng phát ra đúng tại cửa xả hay từ rò khí; cổng dùng PT, NPT hay M5; cỡ ren thật là bao nhiêu; đường bao cơ khí cho phép đầu cao hay cần đầu phẳng. Thứ tự này giúp loại bỏ sớm cấu hình sai và tránh dùng đầu chuyển không cần thiết.

  • Xác định nguồn tiếng bằng cách quan sát đúng thời điểm van chuyển trạng thái.
  • Đọc ký hiệu trên thân van hoặc tài liệu của thiết bị.
  • Kiểm tra cỡ và bước ren bằng mẫu đối chứng phù hợp.
  • Đo khoảng hở khi cơ cấu chạy và khi nắp che đóng.
  • Xác nhận yêu cầu của nhà chế tạo về áp ngược tại cửa xả.

Bảng đối chiếu 18 cấu hình đang hoạt động

Cấu hình Mã Điểm phân biệt Đi tới
đầu cao ren ngoài NPT1/2 BSLI-04NPT xả lưu lượng lớn ở cụm van chính Xem BSLI-04NPT
đầu cao ren ngoài NPT3/8 BSLI-03NPT cân bằng độ gọn và khả năng thoát khí Xem BSLI-03NPT
đầu cao ren ngoài NPT1/4 BSLI-02NPT đưa khí xả ra khỏi vùng thao tác nhạy tiếng Xem BSLI-02NPT
đầu cao ren ngoài NPT1/8 BSLI-01NPT hoàn thiện nhánh khí nhỏ dùng chuẩn NPT Xem BSLI-01NPT
đầu phẳng ren ngoài NPT1/2 BSLMI-04NPT giữ chiều cao thấp tại cổng xả lớn Xem BSLMI-04NPT
đầu phẳng ren ngoài NPT3/8 BSLMI-03NPT bố trí đầu xả sát thành tủ Xem BSLMI-03NPT
đầu phẳng ren ngoài NPT1/4 BSLMI-02NPT giảm phần nhô ra trên van cỡ trung Xem BSLMI-02NPT
đầu phẳng ren ngoài NPT1/8 BSLMI-01NPT tránh cấn cơ cấu quanh van mini Xem BSLMI-01NPT
đầu cao ren ngoài PT1/2 BSLI-04PT xử lý khí xả ở tuyến chính dùng ren PT Xem BSLI-04PT
đầu cao ren ngoài PT3/8 BSLI-03PT giữ nhịp xả ổn định cho cơ cấu cỡ vừa Xem BSLI-03PT
đầu cao ren ngoài PT1/4 BSLI-02PT lắp gần van mà vẫn dễ tháo kiểm tra Xem BSLI-02PT
đầu cao ren ngoài PT1/8 BSLI-01PT cải tạo cổng xả PT nhỏ Xem BSLI-01PT
đầu cao ren ngoài PT-M5 BSLI-M5PT giảm tiếng xả cho thiết bị rất nhỏ Xem BSLI-M5PT
đầu phẳng ren ngoài PT1/2 BSLMI-04PT hạn chế chiều cao tại đường xả PT lớn Xem BSLMI-04PT
đầu phẳng ren ngoài PT3/8 BSLMI-03PT tối ưu khoang lắp cho ren PT 3/8 Xem BSLMI-03PT
đầu phẳng ren ngoài PT1/4 BSLMI-02PT giữ vùng chuyển động không bị vướng Xem BSLMI-02PT
đầu phẳng ren ngoài PT1/8 BSLMI-01PT thay đầu xả cũ trong không gian hạn chế Xem BSLMI-01PT
đầu phẳng ren ngoài PT-M5 BSLMI-M5PT bảo vệ cổng xả M5 khỏi va quệt Xem BSLMI-M5PT

Đầu cao hay đầu phẳng

Đầu cao: dễ nhận biết và thao tác khi có khoảng đứng

Kiểu đầu cao phù hợp khi phía trên cổng xả còn khoảng trống và người bảo trì cần tiếp cận sản phẩm thuận tiện. Đổi lại, thân nhô nhiều hơn nên phải xem xét va quệt, rung và lực uốn tác động lên ren. Không xem chiều cao lớn hơn là bằng chứng cho khả năng xả lớn hơn nếu chưa có dữ liệu theo model.

Đầu phẳng: ưu tiên đường bao thấp

Kiểu đầu phẳng hữu ích dưới nắp che, sát thành tủ hoặc gần cơ cấu chuyển động. Bề mặt thoát khí vẫn cần vùng thông thoáng; lắp thấp không đồng nghĩa có thể ép sát vào tấm chắn. Khi khó quan sát bụi bẩn, nên đưa mục kiểm tra đầu xả vào lịch bảo trì của cụm van.

PT, NPT và M5 không được chọn thay nhau

PT và NPT đều có thể mang cùng cỡ danh nghĩa 1/8, 1/4, 3/8 hoặc 1/2, nhưng khác hệ ren. M5 là ren hệ mét cho thiết bị nhỏ. Chỉ nhìn đường kính đo ngoài hoặc thử siết mạnh không phải cách nhận diện an toàn. Sai chuẩn có thể làm hỏng ren cổng, tạo mối ghép không kín hoặc khiến sản phẩm chỉ bám vài vòng.

Tình huống Cách xử lý
Có ký hiệu rõ trên van Chọn đúng chuẩn và cỡ đã ghi
Mất nhãn nhưng còn mẫu cũ Đối chiếu bằng dưỡng ren và hồ sơ mua hàng
Mẫu cũ đã biến dạng Không dùng mẫu làm chuẩn duy nhất
Cổng không rõ PT hay NPT Xin xác nhận nhà chế tạo trước khi đặt
Muốn thêm đầu chuyển Đánh giá phần nhô, lực uốn và vị trí rò phát sinh

Chọn cỡ ren theo cổng xả, không theo ống cấp

Một van dùng ống cấp lớn vẫn có thể có cổng xả khác cỡ. Vì vậy quan hệ giữa đường kính ống và cỡ ren không nên được suy đoán. Đo và ghi riêng: đường kính ngoài ống, ký hiệu cổng cấp, ký hiệu cổng xả và vị trí cần lắp. Khi trao đổi mua hàng, gửi ảnh toàn cụm cùng ảnh cận ren sẽ giảm nhầm lẫn hơn ảnh sản phẩm rời.

Ảnh hưởng của từng cỡ đến bố trí

Nhóm 1/8 và M5 thường xuất hiện ở thiết bị nhỏ, nơi khoảng dụng cụ và nguy cơ quá lực cần được chú ý. Cỡ 1/4 thường nằm ở cụm van cỡ trung và cần cân bằng giữa đường bao với tần suất xả. Cỡ 3/8 và 1/2 có thể gặp ở cửa xả lớn hơn; người chọn phải xem thêm không gian, lưu lượng thực tế và giới hạn áp ngược. Đây là định hướng kiểm tra, không phải phép quy đổi cố định giữa cỡ ren và lưu lượng.

Quy trình lắp và chạy thử kiểm soát

Dừng máy, khóa nguồn năng lượng và xả hết áp. Làm sạch ren cái. Khởi ren bằng tay, giữ thẳng trục rồi dùng dụng cụ đúng cỡ trên bề mặt cho phép. Không kẹp phần tiêu âm. Sau lắp, cấp khí có kiểm soát, thử kín chân ren và chạy từng chu kỳ. Theo dõi âm thanh, tốc độ cơ cấu và luồng xả; dừng kiểm tra nếu phản ứng chậm hoặc xuất hiện rò.

Sai sót cần ngăn trước khi lắp

  • Nhầm PT với NPT vì cùng cỡ danh nghĩa.
  • Chọn theo đường kính ống cấp thay cho cổng xả.
  • Ép ren khi sản phẩm chỉ bắt được ít vòng.
  • Che bề mặt thoát khí bởi nắp máy hoặc tấm gá.
  • Dùng nhiều đầu chuyển khiến cụm nhô dài và chịu lực ngang.
  • Xem tiếng do rò khí là tiếng xả bình thường.

Kiểm tra sau một chu kỳ bảo trì

So sánh âm thanh và tốc độ cơ cấu với thời điểm mới lắp. Quan sát bám bụi, dầu, dấu va, lỏng ren và biến dạng. Nếu đầu giảm thanh có dấu hiệu tắc, không dùng vật nhọn chọc vào lõi. Tháo sản phẩm chỉ sau khi đã xả áp; thay đúng mã để giữ lịch sử bảo trì rõ ràng.

Những nhóm sản phẩm nên kiểm tra cùng

Nếu nguồn tiếng không nằm tại cổng xả, cần mở rộng kiểm tra sang van, ống, mối nối và bộ xử lý khí. Có thể tham khảo Các kiểu giảm âm khí nén khác, Phụ kiện Inox cho mạch khí, Van tiết lưu ren ngoài cho nhánh điều khiển, Đầu nối nhanh khí nén. Mỗi nhóm có chức năng riêng; van tiết lưu kiểm soát dòng tại nhánh điều khiển và không phải vật thay thế đầu giảm thanh.

Thông tin cần gửi khi yêu cầu chọn mã

  • Ảnh nhãn van hoặc thiết bị.
  • Ảnh cận cổng xả và mẫu cũ nếu còn.
  • Ký hiệu PT, NPT hoặc M5 cùng cỡ ren.
  • Khoảng trống phía trên, bên hông và vùng chuyển động gần đó.
  • Tần suất xả, biểu hiện tiếng ồn và dấu hiệu rò.
  • Yêu cầu vật liệu Inox 304 và kiểu thân mong muốn.

Khi đủ sáu dữ kiện này, việc loại trừ sai cỡ, sai chuẩn và sai kiểu thân nhanh hơn. Nếu thiếu ký hiệu ren, ưu tiên đo kiểm và xin xác nhận thay vì suy đoán từ ảnh.

Đầu giảm thanh khí nén Inox 304Đầu giảm thanh khí nén Inox 304 REN CHẤT LƯỢNGĐầu giảm thanh khí nén Inox 304 CHỊU ÁPĐầu giảm thanh khí nén Inox 304 ĐỦ KÍCH THƯỚCĐầu giảm thanh khí nén Inox 304 CHỐNG OXY HÓAĐầu giảm thanh khí nén Inox 304 THÔNG SỐ SẢN PHẨM

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 5 cái
- +
Tồn kho Liên hệ
Đầu giảm thanh khí nén Inox 304 đầu phẳng ren ngoài PT-M5, mã BSLMI-M5PT, dùng giảm tiếng ồn tại cửa xả có ren M5. Chọn khi cổng thiết bị trùng đúng chuẩn và cỡ ren; kiểm tra khoảng hở, hướng thoát khí, độ kín và phản ứng cơ cấu sau lắp.
Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 5 cái
Tồn kho Còn hàng
Đầu giảm thanh khí nén Inox 304 đầu phẳng ren ngoài PT1/8, mã BSLMI-01PT, dùng giảm tiếng ồn tại cửa xả có ren PT1/8. Chọn khi cổng thiết bị trùng đúng chuẩn và cỡ ren; kiểm tra khoảng hở, hướng thoát khí, độ kín và phản ứng cơ cấu sau lắp.
Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 5 cái
- +
Tồn kho Liên hệ
Đầu giảm thanh khí nén Inox 304 đầu phẳng ren ngoài PT1/4, mã BSLMI-02PT, dùng giảm tiếng ồn tại cửa xả có ren PT1/4. Chọn khi cổng thiết bị trùng đúng chuẩn và cỡ ren; kiểm tra khoảng hở, hướng thoát khí, độ kín và phản ứng cơ cấu sau lắp.
Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 5 cái
- +
Tồn kho Liên hệ

Đầu giảm thanh khí nén Inox 304 đầu phẳng ren ngoài PT3/8, mã BSLMI-03PT, dùng giảm tiếng ồn tại cửa xả có ren PT3/8. Chọn khi cổng thiết bị trùng đúng chuẩn và cỡ ren; kiểm tra khoảng hở, hướng thoát khí, độ kín và phản ứng cơ cấu sau lắp.

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 5 cái
Tồn kho Còn hàng
Đầu giảm thanh khí nén Inox 304 đầu phẳng ren ngoài PT1/2, mã BSLMI-04PT, dùng giảm tiếng ồn tại cửa xả có ren PT1/2. Chọn khi cổng thiết bị trùng đúng chuẩn và cỡ ren; kiểm tra khoảng hở, hướng thoát khí, độ kín và phản ứng cơ cấu sau lắp.
Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 5 cái
- +
Tồn kho Liên hệ
Đầu giảm thanh khí nén Inox 304 đầu cao ren ngoài PT-M5, mã BSLI-M5PT, dùng giảm tiếng ồn tại cửa xả có ren M5. Chọn khi cổng thiết bị trùng đúng chuẩn và cỡ ren; kiểm tra khoảng hở, hướng thoát khí, độ kín và phản ứng cơ cấu sau lắp.
Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 5 cái
Tồn kho Còn hàng
Đầu giảm thanh khí nén Inox 304 đầu cao ren ngoài PT1/8, mã BSLI-01PT, dùng giảm tiếng ồn tại cửa xả có ren PT1/8. Chọn khi cổng thiết bị trùng đúng chuẩn và cỡ ren; kiểm tra khoảng hở, hướng thoát khí, độ kín và phản ứng cơ cấu sau lắp.
Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 5 cái
- +
Tồn kho Liên hệ
Đầu giảm thanh khí nén Inox 304 đầu cao ren ngoài PT1/4, mã BSLI-02PT, dùng giảm tiếng ồn tại cửa xả có ren PT1/4. Chọn khi cổng thiết bị trùng đúng chuẩn và cỡ ren; kiểm tra khoảng hở, hướng thoát khí, độ kín và phản ứng cơ cấu sau lắp.
Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 5 cái
Tồn kho Còn hàng

Đầu giảm thanh khí nén Inox 304 đầu cao ren ngoài PT3/8, mã BSLI-03PT, dùng giảm tiếng ồn tại cửa xả có ren PT3/8. Chọn khi cổng thiết bị trùng đúng chuẩn và cỡ ren; kiểm tra khoảng hở, hướng thoát khí, độ kín và phản ứng cơ cấu sau lắp.

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 5 cái
Tồn kho Còn hàng
Đầu giảm thanh khí nén Inox 304 đầu cao ren ngoài PT1/2, mã BSLI-04PT, dùng giảm tiếng ồn tại cửa xả có ren PT1/2. Chọn khi cổng thiết bị trùng đúng chuẩn và cỡ ren; kiểm tra khoảng hở, hướng thoát khí, độ kín và phản ứng cơ cấu sau lắp.
Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 5 cái
Tồn kho Còn hàng
Đầu giảm thanh khí nén Inox 304 đầu phẳng ren ngoài NPT1/8, mã BSLMI-01NPT, dùng giảm tiếng ồn tại cửa xả có ren NPT1/8. Chọn khi cổng thiết bị trùng đúng chuẩn và cỡ ren; kiểm tra khoảng hở, hướng thoát khí, độ kín và phản ứng cơ cấu sau lắp.
Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 5 cái
Tồn kho Còn hàng
Đầu giảm thanh khí nén Inox 304 đầu phẳng ren ngoài NPT1/4, mã BSLMI-02NPT, dùng giảm tiếng ồn tại cửa xả có ren NPT1/4. Chọn khi cổng thiết bị trùng đúng chuẩn và cỡ ren; kiểm tra khoảng hở, hướng thoát khí, độ kín và phản ứng cơ cấu sau lắp.
Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 5 cái
Tồn kho Còn hàng
Đầu giảm thanh khí nén Inox 304 đầu phẳng ren ngoài NPT3/8, mã BSLMI-03NPT, dùng giảm tiếng ồn tại cửa xả có ren NPT3/8. Chọn khi cổng thiết bị trùng đúng chuẩn và cỡ ren; kiểm tra khoảng hở, hướng thoát khí, độ kín và phản ứng cơ cấu sau lắp.
Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 5 cái
Tồn kho Còn hàng
Đầu giảm thanh khí nén Inox 304 đầu phẳng ren ngoài NPT1/2, mã BSLMI-04NPT, dùng giảm tiếng ồn tại cửa xả có ren NPT1/2. Chọn khi cổng thiết bị trùng đúng chuẩn và cỡ ren; kiểm tra khoảng hở, hướng thoát khí, độ kín và phản ứng cơ cấu sau lắp.
Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 5 cái
Tồn kho Còn hàng
Đầu giảm thanh khí nén Inox 304 đầu cao ren ngoài NPT1/8, mã BSLI-01NPT, dùng giảm tiếng ồn tại cửa xả có ren NPT1/8. Chọn khi cổng thiết bị trùng đúng chuẩn và cỡ ren; kiểm tra khoảng hở, hướng thoát khí, độ kín và phản ứng cơ cấu sau lắp.
Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 5 cái
Tồn kho Còn hàng

Đầu giảm thanh khí nén Inox 304 đầu cao ren ngoài NPT1/4, mã BSLI-02NPT, dùng giảm tiếng ồn tại cửa xả có ren NPT1/4. Chọn khi cổng thiết bị trùng đúng chuẩn và cỡ ren; kiểm tra khoảng hở, hướng thoát khí, độ kín và phản ứng cơ cấu sau lắp.

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 5 cái
Tồn kho Còn hàng
Đầu giảm thanh khí nén Inox 304 đầu cao ren ngoài NPT3/8, mã BSLI-03NPT, dùng giảm tiếng ồn tại cửa xả có ren NPT3/8. Chọn khi cổng thiết bị trùng đúng chuẩn và cỡ ren; kiểm tra khoảng hở, hướng thoát khí, độ kín và phản ứng cơ cấu sau lắp.
Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 5 cái
Tồn kho Còn hàng
Đầu giảm thanh khí nén Inox 304 đầu cao ren ngoài NPT1/2, mã BSLI-04NPT, dùng giảm tiếng ồn tại cửa xả có ren NPT1/2. Chọn khi cổng thiết bị trùng đúng chuẩn và cỡ ren; kiểm tra khoảng hở, hướng thoát khí, độ kín và phản ứng cơ cấu sau lắp.