mm
mm
mm

Phốt chặn dầu TC NBR cho trục 101–130 mm

Phốt chặn dầu TC NBR cho trục 101–130 mm

Phốt chặn dầu TC NBR cho trục 101–130 mm là trang tổng hợp dành cho người cần tra cứu oil seal hai môi, có lò xo, dùng cho các đường kính trục thực tế từ 101 mm đến 130 mm. Dải này có mật độ quy cách rất lớn: cùng một đường kính trong có thể đi kèm nhiều đường kính ngoài và nhiều chiều rộng khác nhau. Vì vậy, việc chọn sản phẩm phải dựa trên đủ ba số d × D × B, không thể chỉ dựa vào số đầu tiên.

Danh sách bên dưới gồm 273 kích thước được giữ nguyên theo dữ liệu sản phẩm, bao gồm cả size hệ mét nguyên và các quy cách có phần thập phân. Nội dung được tổ chức theo phương pháp “đọc từ trục ra vỏ”: xác định d trước, khóa D tiếp theo, sau đó mới chọn B. Cách này phù hợp với nhóm 101–130 mm vì nhiều size chỉ khác nhau 1–3 mm nhưng không mặc nhiên thay thế được cho nhau.

Thông số nền tảng của oil seal TC NBR

  • Kết cấu: TC, hai môi, môi chính có lò xo hỗ trợ lực ép.
  • Vật liệu: cao su NBR dùng phổ biến trong môi trường dầu và mỡ bôi trơn tương thích.
  • Độ cứng danh nghĩa thường gặp: 70 ± 5 Shore A.
  • Cách ghi kích thước: d × D × B, đơn vị mm.
  • Dải đường kính trong của nhóm: 101–130 mm.
  • Số quy cách được liệt kê: 273 size.

Môi chính của phốt tiếp xúc với trục để hạn chế dầu hoặc mỡ thoát ra ngoài. Môi phụ hỗ trợ ngăn bụi và tạp chất từ phía môi trường. Lò xo vòng giúp duy trì lực ép của môi chính trong quá trình làm việc. Tuy nhiên, hiệu quả làm kín không chỉ phụ thuộc vào phốt mà còn liên quan đến độ nhám, độ đảo và độ đồng tâm của trục, tình trạng lỗ vỏ, chế độ bôi trơn, tốc độ quay, nhiệt độ và môi chất.

Ba con số quyết định khả năng lắp

d – đường kính trong danh nghĩa

d là số đầu tiên, thường tương ứng với đường kính trục tại vị trí môi phốt làm việc. Ví dụ, phốt 120×150×15 mm được thiết kế theo trục danh nghĩa 120 mm. Nếu trục đã mòn thành rãnh, số đo tại đáy rãnh có thể nhỏ hơn kích thước gốc; khi đó cần đo vùng còn nguyên hoặc đối chiếu bản vẽ.

D – đường kính ngoài danh nghĩa

D là số thứ hai và phải phù hợp với lỗ lắp trên vỏ máy. Với cùng d = 130 mm, danh sách có D từ 146 mm đến 230 mm. Sự khác biệt này phản ánh các thiết kế vỏ hoàn toàn khác nhau, nên không thể chọn phốt chỉ theo đường kính trục.

B – chiều rộng theo phương trục

B là số thứ ba. Hai size có cùng d và D nhưng khác B vẫn là hai sản phẩm riêng. Chẳng hạn 125×160×16 mm, 125×160×15 mm, 125×160×14 mm, 125×160×13 mm và 125×160×12 mm cần được đối chiếu theo chiều sâu rãnh, vai chặn và vị trí làm việc của môi phốt.

Danh sách kích thước phốt chặn dầu TC NBR 101–130 mm

Nhóm trục 121–130 mm

130×230×14 mm; 130×200×15 mm; 130×200×12 mm; 130×190×15 mm; 130×190×13 mm; 130×190×12 mm; 130×180×13 mm; 130×175×16 mm; 130×170×15 mm; 130×170×14 mm; 130×170×13 mm; 130×170×12 mm; 130×165×14 mm; 130×165×13 mm; 130×163×18 mm; 130×160×28 mm; 130×160×18 mm; 130×160×16 mm; 130×160×15 mm; 130×160×14 mm; 130×160×13 mm; 130×160×12 mm; 130×160×10 mm; 130×158×13 mm; 130×155×14 mm; 130×155×12 mm; 130×155×10 mm; 130×154×15 mm; 130×154×12 mm; 130×153×12 mm; 130×150×15 mm; 130×150×14 mm; 130×150×13 mm; 130×150×12 mm; 130×150×10 mm; 130×146×15 mm; 128.57×160×14 mm; 128×150×13 mm; 128×148×14 mm; 127×180×12 mm; 127×150×12 mm; 126×146×13 mm; 126×146×10 mm; 125×200×15 mm; 125×190×16 mm; 125×180×13 mm; 125×180×12 mm; 125×175×15 mm; 125×175×13 mm; 125×170×15 mm; 125×170×13 mm; 125×170×12 mm; 125×162×13 mm; 125×160×16 mm; 125×160×15 mm; 125×160×14 mm; 125×160×13 mm; 125×160×12 mm; 125×159×13 mm; 125×155×15 mm; 125×155×14 mm; 125×155×13 mm; 125×155×12 mm; 125×152×13 mm; 125×152×12 mm; 125×152.4×15 mm; 125×150×15 mm; 125×150×14 mm; 125×150×13 mm; 125×150×12 mm; 125×146.5×13 mm; 125×145×14 mm; 125×145×13 mm; 125×145×11 mm; 125×143×13 mm; 125×142×13 mm; 125×140×8 mm; 125×140×12 mm; 124×170×14.5 mm; 124×170×11.5 mm.

Nhóm trục 111–120 mm

120×215×15 mm; 120×215×12 mm; 120×200×15 mm; 120×180×15 mm; 120×180×13 mm; 120×170×16 mm; 120×165×14 mm; 120×162×13 mm; 120×160×16 mm; 120×160×15 mm; 120×160×14 mm; 120×160×13 mm; 120×160×12 mm; 120×155×16 mm; 120×155×15 mm; 120×155×14 mm; 120×155×13 mm; 120×155×12 mm; 120×153×15 mm; 120×152×23 mm; 120×150×18 mm; 120×150×16 mm; 120×150×15 mm; 120×150×14 mm; 120×150×13 mm; 120×150×12 mm; 120×150×10 mm; 120×146×13 mm; 120×145×15 mm; 120×145×13 mm; 120×145×12 mm; 120×140×15 mm; 120×140×14 mm; 120×140×13 mm; 120×140×12 mm; 120×140×10 mm; 120×135×12 mm; 120×135×10 mm; 119.5×146.5×12.7 mm; 119.3×146.95×13 mm; 119.25×152.55×22 mm; 119.13×146.95×13 mm; 119×153×15 mm; 118×150×15 mm; 118×150×12 mm; 118×148×15 mm; 118×140×13 mm; 117.7×142.67×15 mm; 117.5×145×13 mm; 117×190×15 mm; 117×152×13 mm; 117×152.5×22 mm; 117×142.77×13 mm; 117×136.5×13 mm; 116×160×13 mm; 116×132×12 mm; 115.5×180×14.5 mm; 115×180×15 mm; 115×170×15 mm; 115×165×15 mm; 115×160×15 mm; 115×156×27 mm; 115×150×16 mm; 115×150×15 mm; 115×150×14 mm; 115×150×13 mm; 115×150×12 mm; 115×146.5×13 mm; 115×145×15 mm; 115×145×14 mm; 115×145×13 mm; 115×145×12 mm; 115×143×17 mm; 115×143×12 mm; 115×142×13 mm; 115×140×16 mm; 115×140×15 mm; 115×140×14 mm; 115×140×13 mm; 115×140×12 mm; 115×140×10 mm; 115×135×14 mm; 115×135×13 mm; 115×135×12 mm; 115×130×12 mm; 114×160×13 mm; 114×145×14 mm; 114×140×13 mm; 114×135×13 mm; 112×146.5×15 mm; 112×145×14 mm; 112×142×14 mm; 112×142×12 mm; 112×140×13 mm; 112×140×12 mm; 112×136×12 mm; 112×130×7 mm.

Nhóm trục 101–110 mm

110×200×13 mm; 110×170×7 mm; 110×170×12.7 mm; 110×170×12 mm; 110×170×10 mm; 110×160×16 mm; 110×160×14 mm; 110×160×13 mm; 110×160×12 mm; 110×150×16 mm; 110×150×14 mm; 110×150×13 mm; 110×150×12 mm; 110×145×15 mm; 110×145×14 mm; 110×145×13 mm; 110×145×12 mm; 110×142×14 mm; 110×140×15 mm; 110×140×14 mm; 110×140×13 mm; 110×140×12 mm; 110×140×10 mm; 110×135×14 mm; 110×135×13 mm; 110×135×12 mm; 110×135×10 mm; 110×130×18 mm; 110×130×15 mm; 110×130×14.5 mm; 110×130×14 mm; 110×130×13 mm; 110×130×12 mm; 110×130×10 mm; 110×127.5×13 mm; 110×126×18 mm; 110×125×9.5 mm; 110×125×12 mm; 109×137×13 mm; 109×130×14.5 mm; 108×170×15 mm; 108×160×13 mm; 108×152.4×13 mm; 108×135×15 mm; 108×130×13 mm; 107.95×139.7×12.7 mm; 107×152.5×13 mm; 107×139×13 mm; 107×136.5×13 mm; 106×137×13 mm; 105×190×12 mm; 105×180×13 mm; 105×180.5×13 mm; 105×170×15 mm; 105×160×12 mm; 105×152×13 mm; 105×145×15 mm; 105×145×13 mm; 105×145×12 mm; 105×140×15 mm; 105×140×14 mm; 105×140×13 mm; 105×140×12 mm; 105×136×13 mm; 105×135×9 mm; 105×135×15 mm; 105×135×14 mm; 105×135×13 mm; 105×135×12 mm; 105×130×15 mm; 105×130×13 mm; 105×130×12 mm; 105×127×10 mm; 105×125×6 mm; 105×125×13 mm; 105×125×12.5 mm; 105×125×12 mm; 105×125×11.7 mm; 105×125×10 mm; 105×120×9.5 mm; 105×120×6 mm; 105×120×13 mm; 105×120×11 mm; 104.5×180×13 mm; 104×180.5×13 mm; 104×152×13 mm; 104×139×13 mm; 104×137×13 mm; 104×125×10 mm; 102×170×13 mm; 102×135×13 mm; 102×130×13 mm; 102×115×10 mm; 101.57×125×13 mm; 101.5×125×13 mm; 101×114×10 mm.

Bản đồ chọn size theo các cụm đường kính chính

Cụm trục 130 mm: ưu tiên kiểm tra D trước B

Với d = 130 mm, đường kính ngoài trải từ 146 mm đến 230 mm. Các cụm D = 160, 155 và 150 mm có nhiều chiều rộng khác nhau. Ví dụ, 130×160 có B từ 10 mm đến 28 mm. Khi tra nhóm này, nên xác nhận lỗ vỏ bằng số đo thực tế hoặc bản vẽ trước, sau đó mới chọn chiều rộng.

Cụm trục 125 mm: nhiều size sát nhau

Nhóm d = 125 mm có các đường kính ngoài 140, 142, 143, 145, 146.5, 150, 152, 152.4, 155, 159, 160, 162, 170, 175, 180, 190 và 200 mm. Đây là nhóm có nguy cơ chọn nhầm cao nếu người mua làm tròn số hoặc bỏ qua phần thập phân.

Cụm trục 120 mm: cần tách rõ D = 150, 155 và 160 mm

Ba cụm D này có nhiều lựa chọn B từ 10 mm đến 18 mm. Ví dụ, 120×150 có các chiều rộng 18, 16, 15, 14, 13, 12 và 10 mm. Không nên dùng “size gần nhất” khi chưa kiểm tra chiều sâu rãnh và khoảng trống theo phương trục.

Cụm trục 115 mm: kiểm tra cả size tiêu chuẩn và size lẻ

Ngoài các size nguyên, nhóm này có 115.5×180×14.5 mm, 115×146.5×13 mm và nhiều biến thể tại D = 140, 145, 150 mm. Việc bỏ phần thập phân có thể làm sai độ ép ngoài hoặc làm môi phốt chạy lệch khỏi vị trí dự kiến.

Cụm trục 110 mm: D thay đổi từ 125 mm đến 200 mm

Nhóm 110 mm bao gồm nhiều thiết kế mỏng và dày khác nhau. Riêng 110×130 có các B 18, 15, 14.5, 14, 13, 12 và 10 mm. Cần phân biệt rõ chiều rộng danh nghĩa với chiều sâu đo trên phốt đã bị ép hoặc biến dạng.

Cụm trục 105 mm: nhiều chiều rộng đặc biệt

Nhóm 105 mm có các B như 6, 9, 9.5, 10, 11, 11.7, 12, 12.5, 13, 14 và 15 mm. Đây là ví dụ điển hình cho thấy không nên làm tròn kích thước hoặc suy đoán từ hình dáng bên ngoài.

Cách kiểm tra nhanh mà không phụ thuộc vào tên máy

Kiểm tra 1: đo trục tại đường chạy của môi

Làm sạch bề mặt và đo ở nhiều vị trí quanh chu vi. Nếu trục có rãnh mòn, nên đo vùng chưa mòn hoặc kiểm tra kích thước thiết kế. Đường kính ở đầu trục không phải lúc nào cũng giống đường kính tại vị trí lắp phốt.

Kiểm tra 2: đo lỗ vỏ sau khi loại bỏ cặn và keo cũ

Đo D theo ít nhất hai phương vuông góc. Lỗ vỏ bị ôvan, xước hoặc biến dạng có thể khiến phốt đúng size vẫn lỏng hoặc bị ép không đều. Không cộng hoặc trừ dung sai theo cảm tính khi chọn sản phẩm.

Kiểm tra 3: đo chiều rộng và chiều sâu rãnh

Đo cả B của phốt cũ và không gian lắp thực tế. Nếu hai kết quả khác nhau, cần xem phốt cũ có bị ép méo, mòn mặt bên hoặc lắp chưa hết chiều sâu hay không.

Kiểm tra 4: đối chiếu ký hiệu và kết cấu môi

Chụp lại toàn bộ ký hiệu trước khi vệ sinh. Xác nhận phốt là loại TC hai môi có lò xo, không chỉ dựa vào kích thước. Một size giống nhau có thể tồn tại ở các kiểu môi hoặc vật liệu khác.

Giữ nguyên kích thước thập phân là yêu cầu bắt buộc

Danh sách có nhiều quy cách lẻ như 128.57×160×14 mm, 125×152.4×15 mm, 119.3×146.95×13 mm, 117.7×142.67×15 mm, 110×170×12.7 mm, 107.95×139.7×12.7 mm và 101.57×125×13 mm. Những số này có thể liên quan đến thiết kế theo hệ inch quy đổi hoặc kích thước chuyên dùng.

Không nên làm tròn 128.57 thành 129 mm hoặc 146.95 thành 147 mm khi gửi yêu cầu. Sai lệch nhỏ ở d có thể làm môi quá chặt hoặc quá lỏng; sai lệch ở D có thể thay đổi độ ép vào vỏ; sai lệch ở B có thể làm phốt lệch vị trí theo phương trục.

Đánh giá hình học bằng chiều dày hướng kính

Chiều dày hướng kính danh nghĩa được tính theo công thức T = (D − d) ÷ 2. Ví dụ:

  • 130×160×15 mm: T = 15 mm.
  • 130×230×14 mm: T = 50 mm.
  • 120×150×15 mm: T = 15 mm.
  • 105×125×12 mm: T = 10 mm.

T giúp phát hiện nhanh các size có cùng d nhưng thiết kế vỏ khác biệt. Tuy nhiên, T chỉ là phép kiểm tra chéo; thông số đặt hàng vẫn phải là d × D × B đầy đủ.

Khi nào cần kiểm tra thêm ngoài kích thước?

Khi trục có rãnh mòn hoặc độ đảo

Môi phốt mới có thể tiếp tục chạy trên rãnh cũ và rò dầu. Cần đánh giá phương án sửa trục, thay đổi vị trí ép hoặc xử lý bề mặt phù hợp thay vì chỉ tăng lực ép bằng cách chọn phốt khác size.

Khi môi chất không phải dầu khoáng thông dụng

NBR không tương thích với mọi hóa chất. Cần cung cấp tên môi chất, nồng độ, nhiệt độ và thời gian tiếp xúc để kiểm tra vật liệu. Không nên dùng cụm “chịu dầu, chịu nhiệt” như một cam kết cho mọi điều kiện vận hành.

Khi trục quay nhanh hoặc nhiệt độ tăng liên tục

Nhiệt tại môi phốt phụ thuộc tốc độ bề mặt, bôi trơn, độ nhám và lực ép. Với chế độ chạy cao, nên kiểm tra thông số vận hành cụ thể và tình trạng thoát nhiệt của cụm máy.

Khi khoang làm việc có áp suất

Oil seal TC thông thường chủ yếu phục vụ làm kín trục quay trong điều kiện phù hợp với thiết kế của phốt. Nếu có áp suất đáng kể, cần xác định giá trị thực tế và cấu hình hệ thống trước khi lựa chọn.

Lắp phốt đúng cách để tránh hỏng ngay từ đầu

  • Làm sạch trục, lỗ vỏ và vai lắp.
  • Loại bỏ ba via, cạnh sắc và che rãnh then trước khi đưa môi phốt qua.
  • Bôi lớp dầu hoặc mỡ tương thích lên môi chính trước khi chạy máy.
  • Dùng dụng cụ ép phẳng, tác động lực đều quanh chu vi.
  • Không đóng trực tiếp bằng búa vào một điểm trên phốt.
  • Giữ phốt vuông góc với tâm lỗ trong suốt quá trình ép.
  • Kiểm tra lò xo không bị bung hoặc xoắn.
  • Lắp môi chính có lò xo về phía môi chất cần giữ, trừ khi thiết kế máy quy định khác.

Các dấu hiệu cho thấy lỗi không nằm ở size phốt

Phốt đúng d × D × B vẫn có thể rò nếu trục xước, lỗ vỏ méo, phốt ép nghiêng, môi bị cắt, lò xo rơi, trục không đồng tâm, khoang tăng áp hoặc vật liệu không phù hợp. Nếu phốt mới rò ngay sau lắp, nên kiểm tra dấu tiếp xúc quanh môi và độ sâu ép tại nhiều điểm trước khi kết luận sản phẩm không đạt.

Thông tin cần gửi để đối chiếu nhanh

  • Kích thước đầy đủ d × D × B mm.
  • Ảnh rõ mặt có lò xo, mặt chắn bụi và ký hiệu trên phốt.
  • Số đo trục, lỗ vỏ và chiều sâu rãnh.
  • Tên dầu, mỡ hoặc môi chất tiếp xúc.
  • Nhiệt độ, tốc độ quay và áp suất nếu có.
  • Số lượng cần mua.

Mẫu yêu cầu dễ kiểm tra: Phốt chặn dầu TC NBR 120×150×15 mm, số lượng 2 cái, kèm ảnh phốt cũ và vị trí lắp.

Câu hỏi thường gặp

Phốt dầu trục 125 mm có phải chỉ có một size?

Không. D = 140–200 mm và B cũng có nhiều giá trị khác nhau. Cần kiểm tra đầy đủ d, D và B.

Độ cứng phổ biến của oil seal NBR là bao nhiêu?

Mức danh nghĩa thường gặp là 70 ± 5 Shore A. Giá trị cụ thể còn phụ thuộc công thức vật liệu và yêu cầu sản xuất.

Phốt cùng d và D nhưng khác B có dùng thay nhau được không?

Không nên mặc định thay thế. Cần kiểm tra chiều sâu rãnh, vai chặn và vị trí môi làm việc.

Có thể làm tròn kích thước 119.3×146.95×13 mm không?

Không. Nên giữ nguyên cả ba số để tránh sai độ ôm trục, độ ép ngoài và chiều rộng lắp.

NBR có dùng được với mọi loại dầu không?

Không. NBR phù hợp với nhiều dầu khoáng và mỡ thông dụng, nhưng cần kiểm tra riêng với dầu có phụ gia đặc biệt, dung môi hoặc hóa chất.

Phốt TC có đặc điểm gì?

Phốt TC thường có một môi chính được hỗ trợ bằng lò xo và một môi phụ hỗ trợ chắn bụi.

Tra cứu thêm phốt dầu theo dải kích thước

Khách hàng có thể xem thêm oil seal TC NBR và các nhóm đường kính khác tại Phốt dầu TC NBR

Thông tin liên hệ mua hàng

Điện thoại/Zalo: 0983 181 301 hoặc 0984 100 347
Website: https://tdkmart.com/

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Phốt chặn dầu Size 107x139x13 TC NBR

Xuất xứ: Taiwan

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Phốt chặn dầu Size 107x152.5x13 TC NBR

Xuất xứ: Taiwan

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Phốt chặn dầu Size 107.95x139.7x12.7 TC NBR

Xuất xứ: Taiwan

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Phốt chặn dầu Size 108x130x13 TC NBR

Xuất xứ: Taiwan

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Phốt chặn dầu Size 108x135x15 TC NBR

Xuất xứ: Taiwan

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Phốt chặn dầu Size 108x152.4x13 TC NBR

Xuất xứ: Taiwan

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Phốt chặn dầu Size 108x160x13 TC NBR

Xuất xứ: Taiwan

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Phốt chặn dầu Size 108x170x15 TC NBR

Xuất xứ: Taiwan

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Phốt chặn dầu Size 109x130x14.5 TC NBR

Xuất xứ: Taiwan

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Phốt chặn dầu Size 109x137x13 TC NBR

Xuất xứ: Taiwan

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Phốt chặn dầu Size 110x125x12 TC NBR

Xuất xứ: Taiwan

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Phốt chặn dầu Size 110x125x9.5 TC NBR

Xuất xứ: Taiwan

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Phốt chặn dầu Size 110x126x18 TC NBR

Xuất xứ: Taiwan

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Phốt chặn dầu Size 110x127.5x13 TC NBR

Xuất xứ: Taiwan

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Phốt chặn dầu Size 110x130x10 TC NBR

Xuất xứ: Taiwan

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Phốt chặn dầu Size 110x130x12 TC NBR

Xuất xứ: Taiwan

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Phốt chặn dầu Size 110x130x13 TC NBR

Xuất xứ: Taiwan

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Phốt chặn dầu Size 110x130x14 TC NBR

Xuất xứ: Taiwan

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Phốt chặn dầu Size 110x130x14.5 TC NBR

Xuất xứ: Taiwan

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Phốt chặn dầu Size 110x130x15 TC NBR

Xuất xứ: Taiwan

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Phốt chặn dầu Size 110x130x18 TC NBR

Xuất xứ: Taiwan

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Phốt chặn dầu Size 110x135x10 TC NBR

Xuất xứ: Taiwan

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Phốt chặn dầu Size 110x135x12 TC NBR

Xuất xứ: Taiwan

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Phốt chặn dầu Size 110x135x13 TC NBR

Xuất xứ: Taiwan

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Phốt chặn dầu Size 110x135x14 TC NBR

Xuất xứ: Taiwan

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Phốt chặn dầu Size 110x140x10 TC NBR

Xuất xứ: Taiwan

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Phốt chặn dầu Size 110x140x12 TC NBR

Xuất xứ: Taiwan

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Phốt chặn dầu Size 110x140x13 TC NBR

Xuất xứ: Taiwan

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Phốt chặn dầu Size 110x140x14 TC NBR

Xuất xứ: Taiwan

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Phốt chặn dầu Size 110x140x15 TC NBR

Xuất xứ: Taiwan

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Phốt chặn dầu Size 110x142x14 TC NBR

Xuất xứ: Taiwan

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Phốt chặn dầu Size 110x145x12 TC NBR

Xuất xứ: Taiwan

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Phốt chặn dầu Size 110x145x13 TC NBR

Xuất xứ: Taiwan

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Phốt chặn dầu Size 110x145x14 TC NBR

Xuất xứ: Taiwan

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Phốt chặn dầu Size 110x145x15 TC NBR

Xuất xứ: Taiwan

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Phốt chặn dầu Size 110x150x12 TC NBR

Xuất xứ: Taiwan

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Phốt chặn dầu Size 110x150x13 TC NBR

Xuất xứ: Taiwan

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Phốt chặn dầu Size 110x150x14 TC NBR

Xuất xứ: Taiwan

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Phốt chặn dầu Size 110x150x16 TC NBR

Xuất xứ: Taiwan

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Phốt chặn dầu Size 110x160x12 TC NBR

Xuất xứ: Taiwan

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Phốt chặn dầu Size 110x160x13 TC NBR

Xuất xứ: Taiwan

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Phốt chặn dầu Size 110x160x14 TC NBR

Xuất xứ: Taiwan

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Phốt chặn dầu Size 110x160x16 TC NBR

Xuất xứ: Taiwan

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Phốt chặn dầu Size 110x170x10 TC NBR

Xuất xứ: Taiwan

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Phốt chặn dầu Size 110x170x12 TC NBR

Xuất xứ: Taiwan

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Phốt chặn dầu Size 110x170x12.7 TC NBR

Xuất xứ: Taiwan

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Phốt chặn dầu Size 110x170x7 TC NBR

Xuất xứ: Taiwan

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Phốt chặn dầu Size 110x200x13 TC NBR

Xuất xứ: Taiwan